Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/29
- tamtam Cái trống cơm.
- tana /ˈtɑːnɑː/ Đồn lính.
- tanadar /ˈtænəˌdɑːr/ Đồn trưởng đồn cảnh sát.
- tandoor Một loại lò hình trụ bằng gốm, đốt than hoặc gỗ theo truyền thống, dù…
- tandoori /tænˈdʊəri/ Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.
- tanegashima /ˌtɑːnɪɡəˈmiːʃə/ Là một đảo nằm ở phía nam của Kyūshū, và thuộc tỉnh Kagoshima.
- tang /tæŋ/ Chuôi.
- tanged /tæŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tango
- tangency /ˈtændʒəntsi/ Tính tiếp tuyến.
- tangent /ˈtændʒənt/ Tiếp xúc, tiếp tuyến.
- tangential /tænˈdʒenʃl/ Tiếp tuyến.
- tangeretin /ˈtæŋɡəətn/ Hợp chất tự nhiên thuộc nhóm Flavonoid.
- tangibility /tˌændʒəbˈɪlɪti/ Tính có thể sờ mó được.
- tangibles /ˈtændʒəbəlz/ Của cải vật chất; vật hữu hình.
- tangibly /ˈtændʒəbli/ Hữu hình, có thể sờ mó được.
- tangled /ˈtæŋɡld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tangle
- tanglefoot /ˈtæŋɡəlˌhʊt/ , rượu uytky.
- tangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tangle
- tangling /tˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tangle.
- tangly /ˈtæŋɡəli/ Rối, rối rắm, rắc rối.
- tango /ˈtæŋɡəʊ/ Điệu nhảy tănggô.
- tangoed Quá khứ và phân từ quá khứ của tango
- tangoing /tˈæŋɡəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tango.
- tangos /tˈæŋɡəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tango
- tangy /ˈtæŋi/ Có mùi thơm, có hương thơm.
- tankable Xe tăng qua được.
- tankage /ˈtæŋkɪdʒ/ Sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng.
- tankful /tæŋk/ Thùng, bể.
- tankhead Đầu cầu do xe tăng chiếm lĩnh.
- tanking /θˈæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thank.
- tankini /tænˈkiːni/ Đồ bơi kết hợp giữa tank top và bikini.
- tankman /ˈtæŋkmən/ Chiến sĩ lái xe tăng; lính xe tăng.
- tankproof /ˈtæŋkˌpruːf/ Chống tăng.
- tanna /ˈtɑːnə/ Đồn lính.
- tannage /ˈtænɪdʒ/ Sự thuộc da.
- tanner /ˈtænə(r)/ Thợ thuộc da.
- tannery /ˈtænəri/ Xưởng thuộc da.
- tannic /ˈtænɪk/ Tanic.
- tannin /ˈtænən/ Tanin.
- tanning /ˈtænnin/ hiện tại phân từ của tan
- tannoy /ˈtænɔɪ/ Hệ thống tăng âm điện tử.
- tans /tˈænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tan
- tansy /ˈtænzi/ Cây cúc ngài.
- tanta /ˈtɑːntə/ Cơn tức giận, cơn hờn dỗi, sự nổi cơn tam bành.
- tantalise /ˈtæntəlaɪz/ Dạng viết khác của tantalize
- tantalised Quá khứ và phân từ quá khứ của tantalise
- tantalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tantalise
- tantalising /tˈɑːntəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tantalise.
- tantalization /ˌtæntələˈzeɪʃən/ Sự nhử, sự nhử trêu ngươi.
- tantalized Quá khứ và phân từ quá khứ của tantalize
- tantalizer /ˈtæntəˌlɑɪzɜː/ Người nhử trêu ngươi.
- tantalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tantalize
- tantalizing /ˈtæntəlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tantalize.
- tantalum /ˈtæntələm/ Tantali.
- tantalus /ˈtæntələs/ Các loại bao bì đựng hàng vẫn cho thấy rõ ràng két hở két bia, nước n…
- tantamount /ˈtæntəmaʊnt/ Tương đương với, có giá trị như, ngang với.
- tantivy /tænˈtɪvi/ Nước đại.
- tantony /ˈtæntəni/ Chuông con; chuông lắc tay.
- tantra /ˈtæntrə/ Cơn tức giận, cơn hờn dỗi, sự nổi cơn tam bành.
- tantrum /ˈtæntrəm/ Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ
- tanzanite /ˈtænzənaɪt/ Tanzanit. [từ 1968]
- tao /daʊ/ Đạo.
- taoist /ˈdaʊɪst/ Người theo đạo Lão.
- tapas /ˈtæpəs/ Món ăn mặn Tây ban Nha.
- taped /tˈeɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tape
- taper /ˈteɪpə(r)/ Cây nến nhỏ.
- tapered /ˈteɪpɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của taper
- tapering /ˈteɪpɜːin/ hiện tại phân từ của taper
- tapers /tˈeɪpəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taper
- tapes /tˈeɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tape
- tapestried /ˈtæpəstrid/ Trải thảm, trang trí bằng thảm.
- tapestry /ˈtæpəstri/ Tấm thảm.
- tapeworm /ˈteɪpwɜːm/ Sán dây, sán xơ mít.
- taphouse /ˈtæfuːs/ Tiệm rượu.
- tapia /ˈtɑpiə/ Bùn trát vách.
- tapioca /ˌtæpiˈəʊkə/ Bột sắn hột, tapiôca.
- tapir /ˈteɪpə(r)/ Loài ta-pia, một loại động vật có vú, bề ngoài gần giống lợn; sống ở …
- tapis /ˈtæˌpi/ Tấm thảm.
- tapped /tæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tap
- tapper /tˈæpə/ Manip điện báo.
- tappers /tˈæpəz/ Số nhiều của tapper
- tappet /ˈtæpət/ Bộ phận chuyền động.
- tappets Số nhiều của tappet
- taproom /ˈtæpruːm/ Tiệm rượu.
- taproot /ˈtæpruːt/ Rễ cái.
- taps /tæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tap
- tapster /ˈtæpstɜː/ Nhân viên phục vụ ở cửa hàng giải khát.
- taradiddle /ˈterədədəl/ Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
- taramasalata /ˌtærəməsəˈlɑːtə/ Bột ăn được làm bằng trứng cá đối, cá phèn hoặc cá tuyết hun khói.
- tarantella /ˌtærənˈtɛlə/ Điệu nhảy taranten.
- tarantelle Điệu nhảy taranten.
- tarantula /təˈræntʃələ/ Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới.
- tarasxcum Cây bồ công anh Trung quốc.
- taratantara /ˌterəˈtæntrə/ Tiếng trống tùng tùng; tiếng tù và.
- taraxacum /tˈærəksˌækəm/ Cây bồ công anh Trung quốc.
- tarboosh /tɑːˈbuːʃ/ Mũ khăn.
- tardigrade /ˈtɑːrdəˌɡreɪd/ Đi chậm, loài đi chậm.
- tardo /ˈtɑːrˌdoʊ/ Chậm.
- tared /tɑː(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tare
- tares /tˈeəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tare
- targe /ˈtɑːrdʒ/ Khiên nhỏ, mộc nhỏ.
- targets /tˈɑːɡɪts/ Xem target
- tarheels /ˈtɑrˌhilz/ Số nhiều của Tarheel
- tariffs /tˈærɪfs/ Số nhiều của tariff
- tarin /ˈtɑrin/ Tên một họ.
- taring /ˈtɛərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tare.
- tarmac /ˈtɑːmæk/ Mặt đường lát nhựa.
- tarmacadam /ˈtɑːmæk/ Đá giăm nhựa.
- tarnish /ˈtɑːnɪʃ/ Trạng thái mờ, trạng thái xỉn.
- tarnishable /ˈtɑːrnɪʃəbəl/ Có thể mờ, có thể xỉn đi.
- tarnished /ˈtɑrnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tarnish
- tarnishes /tˈɑːnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tarnish
- tarnishing /tˈɑːnɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tarnish.
- taroc /ˈtɑːrɑːk/ Lá bài.
- tarot /ˈtærəʊ/ Lá bài.
- tarots /ˌtæˈroʊz/ Số nhiều của tarot
- tarp /tɑːˈpɔːlɪn/ Vải nhựa, vải dầu.
- tarpaulin /tɑːrˈpɔlən/ Vải nhựa, vải dầu.
- tarpaulins Số nhiều của tarpaulin
- tarpon /ˈtɑːrpən/ Cá cháo.
- tarps /tˈɑːps/ Số nhiều của tarp
- tarradiddle /ˈtærədɪdəl/ Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
- tarragon /ˈtærəɡən/ Cây ngải giấm.
- tarred /ˈtɑːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tar
- tarried Quá khứ và phân từ quá khứ của tarry
- tarries /ˈtæriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tarry
- tarring /ˈtɑːrrin/ hiện tại phân từ của tar
- tarrock Mỏng biển con.
- tarry /ˈtæri/ Giống nhựa, giống hắc ín.
- tarrying /ˈtɛriin/ hiện tại phân từ của tarry
- tars /tˈɑːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tar
- tarsal /ˈtɑːsl/ khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.
- tarsi /ˈtɑːrsi/ Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.
- tarsus /ˈtɑːrsəs/ Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.
- tartan /ˈtɑːtn/ Vải len kẻ ô vuông.
- tartane /tɑːrˈteɪn/ Xem tartan
- tartar /ˈtɑːtə(r)/ Người Tác-ta.
- tartarean /tɑːrˈtɛriən/ Độc ác; giảo quyệt.
- tartarian /ˌtɑːˈtɛəriən/ Tác-ta.
- tartaric /tɑːˈtærɪk/ Tactric.
- tartarizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của tartarize
- tartarizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tartarize
- tartish /ˈtɑːrˌtɪʃ/ Hơi chua; hơi chát.
- tartlet /ˈtɑːrtlət/ Bánh nhân hoa quả nhỏ.
- tartness /tɑːtnəs/ Tính chua, vị chua; vị chát.
- tartufe /ˈtɑːrˌtʌf/ Người giả nhân giả nghĩa, người đạo đức giả.
- tartuffe /ˌtɑːrˈtʊf/ Người giả nhân giả nghĩa, người đạo đức giả.
- tarzan /ˈtɑːzæn/ Người khoẻ mạnh, lanh lẹ.
- taser /ˈteɪzə(r)/ Loại vũ khí cầm tay làm người tê liệt bằng cách giật điện.
- tasked /tæskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của task