Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 53/58
- crimination /ˌkrɪməˈneɪʃən/ Xem criminate
- criminative /ˈkrɪməˌneɪtɪv/ Xem criminate
- criminator /ˈkrɪməˌneɪtə/ Xem criminate
- criminatory /ˈkrɪmənətəi/ Xem criminate
- criminologic Tội phạm học.
- criminological /ˌkrɪmɪnəˈlɒdʒɪkl/ Thuộc tội phạm học.
- criminologically /ˌkrɪmɪnəˈlɒdʒɪklli/ Xem criminology
- criminologist /ˌkrɪmɪˈnɒlədʒɪst/ Nhà tội phạm học.
- criminologists Số nhiều của criminologist
- criminology /ˌkrɪmɪˈnɒlədʒi/ Khoa tội phạm, tội phạm học.
- crimp /krɪmp/ Sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu.
- crimped /krɪmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crimp
- crimper /ˈkrɪmpɜː/ Xem crimp
- crimping /ˈkrɪmpin/ hiện tại phân từ của crimp
- crimple /krˈɪmpəl/ Làm nhàu, làm nhăn, làm uốn sóng.
- crimplene /ˈkrɪmˌpliːn/ Vải khó nhàu.
- crimps /krɪmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crimp
- crimsoned /ˈkrɪmznd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crimson
- crimsoning /ˈkrɪmznɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crimson.
- crimsons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crimson
- cringe /krɪndʒ/ Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.
- cringed Quá khứ và phân từ quá khứ của cringe
- cringes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cringe
- cringing /ˈkrɪndʒɪŋ/ Thái độ xu phụ hèn hạ.
- cringle /ˈkrɪŋɡəl/ Vòng đấu dây.
- crinite /ˈkraɪnaɪt/ Có lông.
- crinkle /ˈkrɪŋkl/ Nếp nhăn, nếp nhàu.
- crinkled Quá khứ và phân từ quá khứ của crinkle
- crinkles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crinkle
- crinkling /krˈɪŋklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crinkle.
- crinkly /ˈkrɪŋkli/ Nhăn, nhàu.
- crinoid /ˈkrɑɪˌnɔɪd/ Dạng hoa huệ biển.
- crinoline /ˈkrɪnəlɪn/ Vải canh.
- crinome Thể lưới ưa kiềm.
- crinose /krɪˈnəʊz/ Có lông dài.
- criollo /kriˈoʊlˌjoʊ/ Người sinh và sống ở Nam Mỹ.
- cripes /kraɪps/ Biểu lộ sự ngạc nhiên.
- cripple /ˈkrɪpl/ Người què.
- crippled Quá khứ và phân từ quá khứ của cripple
- crippler /ˈkrɪpəlɜː/ Xem cripple
- cripples /krˈɪpəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cripple
- crippling /ˈkrɪplin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cripple.
- crips /ˈkrɪps/ Khoai tây cắt mỏng ràn giòn.
- crises /ˈkraɪsiz/ Số nhiều của crisis
- crisp /krɪsp/ Khoai tây chiên.
- crispate /ˈkrɪspeɪt/ Quăn.
- crispation /krɪˈspeɪʃən/ Sự uốn quăn.
- crisped /krɪspt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crisp
- crisper /ˈkrɪspɜː/ Sắt uốn tóc.
- crispiness /ˈkrɪspinəs/ Xem crispy
- crisping /ˈkrɪspɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crisp.
- crisply /ˈkrɪspli/ Sinh động, quả quyết.
- crispness /krɪspnəs/ Tính chất giòn.
- crisps /krɪsps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crisp
- crispy /ˈkrɪspi/ Quăn, xoăn.
- crissum /ˈkrɪsəm/ Vùng quanh huyệt; vùng ổ nhớp.
- crista /ˈkrɪstə/ Mào; lược.
- cristate /ˈkrɪˌsteɪt/ Có mào; có lược.
- criteria /kraɪˈtɪəriə/ Tiêu chuẩn, chỉ tiêu.
- criterial /krajˈtiːriəl/ Xem criterion
- criterium /krɑɪˈtɪriəm/ Cuộc đua xe đạp gồm nhiều chặng.
- critically /ˈkrɪtɪkli/ một cách nghiêm trọng; mang tính quyết định
- criticalness /ˈkrɪtɪkəlnəs/ Xem critical
- criticised Quá khứ và phân từ quá khứ của criticise
- criticises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của criticise
- criticising /krˈɪtɪsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của criticise.
- criticisms Số nhiều của criticism
- criticizable /ˈkrɪtəˌsɑɪzəbəl/ Xem criticize
- criticized Quá khứ và phân từ quá khứ của criticize
- criticizer /ˈkrɪtəˌsɑɪzɜː/ Xem criticize
- criticizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của criticize
- criticizing /ˈkrɪtɪˌsaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của criticize.
- crm /ˈsiˈɑˈrɛm/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cultural resourc…
- croaked /krˈəʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của croak
- croaker /ˈkroʊkɜː/ Kẻ báo điềm gỡ.
- croakily /krˈəʊkili/ Xem croak
- croaking /krˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của croak.
- croaks /krˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của croak
- croceate /ˈkrəʊsɪeɪt/ Có màu vàng nghệ.
- crocheted /kroʊˈʃeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crochet
- crocheting /krˈɒtʃɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crochet.
- crochets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crochet
- crocitations /ˌkrɑːsəˈteɪʃənz/ Số nhiều của crocitation
- crock /krɒk/ Bình sành, lọ sành.
- crocked /krɒkt/ Bị thương, bị gãy vỡ.
- crocket /ˈkrɑːkət/ Trang trí hình lá.
- crocky /ˈkrɒki/ Ốm yếu, kiệt sức.
- crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ Cá sấu châu Phi, cá sấu.
- crocodilian /ˌkrɑːkəˈdɪliən/ Như cá sấu.
- crocoisite /ˌkrəʊkəˈsaɪət/ Crocoit.
- crocus /ˈkrəʊkəs/ Giống nghệ tây.
- croesus /ˈkrisəs/ Nhà triệu phú.
- croft /krɒft/ Mảnh đất nhỏ có rào.
- crofter /ˈkrɒftə(r)/ Chủ trại nhỏ.
- crofting /krˈɒftɪŋ/ Việc lĩnh canh.
- croissant /ˈkrwæsɒ/ Bánh sừng bò, bánh croaxăng.
- cromelech Đá vòng cromelc.
- cromlech /ˈkrɒmlek/ Đá vòng cromlec.
- cromlechs Số nhiều của cromlech
- crone /krəʊn/ Bà già.
- cronies /krˈəʊnɪz/ Số nhiều của crony
- cronyism /ˈkrəʊniɪzəm/ Dành nhiều sự ưu ái cho bạn bè hoặc người thân, đặc biệt là khi đề bạ…
- crookback /ˈkrʊkˌbæk/ Người gù.
- crookedly /ˈkrʊkədli/ Quanh co, không ngay thẳng.
- crookedness /ˈkrʊkədnəs/ Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.
- crooking /krˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crook.
- crooks /krʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crook
- crooned /kruːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của croon
- crooner /ˈkruːnə(r)/ Người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.
- croons /kruːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của croon
- cropful /ˈkrɑːpfəl/ Bụng no nê.
- croppage Tổng thu hoạch.
- cropped /krɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crop
- cropper /ˈkrɒpə(r)/ Cây cho hoa lợi.
- cropping /ˈkrɑːppin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crop.
- croppy /ˈkrɑːpi/ Người đầu tròn.
- croquet /ˈkrəʊkeɪ/ Crôkê, bóng vồ.
- croquis /kroʊˈki/ Bản ký hoạ.
- crore /krɔː(r)/ Mười triệu.
- crosier /ˈkrəʊziə(r)/ Gậy phép.
- crossarm /ˈkrɑːsəæm/ Đòn ngang, thanh ngang.
- crossbow /ˈkɹɒsbəʊ/ Cái nỏ, cái ná.
- crossed /krɒst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cross
- crosser /ˈkrɔsɜː/ Xem cross
- crosses /ˈkrɒsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cross
- crosshair /ˌhɛr/ Tâm ngắm.
- crosslet /ˈkrɔslət/ Thánh giá nhỏ.
- crossly /ˈkrɔsli/ Cáu kỉnh, gắt gỏng.
- crossness /ˈkrɔsnəs/ Sự bực tức, sự cáu kỉnh, sự gắt gỏng.
- crossover /ˈkrɒsəʊvə(r)/ Xuyên chéo.
- crosspoint /ˈkrɑːˌspɔɪnt/ Giao điểm.
- crossroad Con đường cắt ngang.
- crosstalk /ˈkrɒstɔːk/ Xuyên âm.
- crosstown /ˌkrɒsˈtaʊn/ Xuyên thành phố, xuyên thị xã.
- crosstrees /ˌtriz/ Thanh giữ cột buồm.
- crossvein /ˈkrɑːsvaɪn/ Gân chéo.
- crossways /krˈɒsweɪz/ Theo đường chéo góc.
- crosswind /ˈkrɒswɪnd/ Gió thổi tạt ngang.
- crosswise /ˈkrɒswaɪz/ Chéo, chéo chữ thập.
- crotchet /ˈkrɒtʃɪt/ Cái móc.
- crotcheteer /ˈkrɑːtʃɪˌter/ Người ngông; người có những ảo tưởng.
- crotcheteers Số nhiều của crotcheteer
- crotchetiness /ˈkrɑːtʃətinəs/ Sự quái gở, tính kỳ quặc.
- crotchets Số nhiều của crotchet
- crotchety Quái gở, kỳ quặc.
- croton /ˈkroʊtən/ Cây khổ sâm, cây ba đậu.
- crouched /kraʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crouch
- croucher /ˈkraʊtʃɜːr/ Người xu nịnh.
- crouches /ˈkraʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crouch
- crouching Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crouch.