Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/34
- indigo /ˈɪndɪɡəʊ/ Cây chàm.
- indigotin /ɪnˈdɪɡətən/ Màu chàm.
- indiscernibility /ˌɪndəsɪnˈbɪlɪti/ Tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ.
- indiscernible /ˌɪndɪˈsɜːnəbl/ Không phân biệt được; không thể thấy rõ.
- indiscernibleness /ˌɪndɪˈsɜːnəblnəs/ Tính không phân biệt được; tính không thể thấy rõ.
- indiscernibly /ɪndɪˈsɜːbənli/ Xem indiscernible
- indiscerptibility /ˌɪndəspɪˈtɜːsətli/ Tính không thể bị xé rời.
- indiscerptible /ˌɪndəˈspɪtəbəl/ Không thể bị xé rời.
- indiscerptibleness Tính không thể bị xé rời.
- indisciplinable /ˌɪnˌdɪsəˈplɪnəbəl/ Không có kỷ luật; ngỗ nghịch; bất trị.
- indiscipline /ɪnˈdɪsɪplɪn/ Sự vô kỷ luật.
- indiscreetness /ˌɪndɪˈskritnəs/ Sự vô ý, sự không thận trọng; sự không kín đáo, sự hớ hênh.
- indiscrete /ˌɪndɪsˈkriːt/ Không rời rạc, gắn chặt thành một khối.
- indiscriminate /ˌɪndɪˈskrɪmɪnət/ Không phân biệt, bừa bãi.
- indiscriminateness /ˌɪndɪsˈkrɪmnətnəs/ Xem indiscriminate
- indiscriminative /ɪndɪˈskrɪməntɪfɪt/ Không phân biệt, bừa bãi.
- indispensability /ˌɪndɪspɪnˈstɪbənaɪld/ Tính cần thiết không thể thiếu được.
- indispensableness /ˌɪndɪˈspɛntsəbəlnəs/ Tính cần thiết không thể thiếu được.
- indispensably /ɪndɪˈspensbədli/ Xem indispensable
- indispose /ˌɪndɪˈspoʊz/ Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ …
- indisposed /ˌɪndɪˈspəʊzd/ Không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng.
- indisposedness /ˌɪndɪˈspəʊzdnəs/ Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm.
- indisposition /ˌɪndɪspəˈzɪʃn/ Sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm.
- indisputability /ˌɪndɪˌspjuːtəˈbɪləti/ Tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận.
- indisputable /ˌɪndɪˈspjuːtəbl/ Không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận.
- indisputableness /ˌɪndɪˈspjuːtəbəlnəs/ Tính không thể cãi, tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận.
- indisputably /ˌɪndɪˈspjutəbli/ Hiển nhiên, không thể bàn cãi, không thể phủ nhận.
- indissolubility /ˌɪndɪsəˈlɪbətli/ Tính không tan, tính không hoà tan.
- indissoluble /ˌɪndɪˈsɒljəbl/ Không tan được, không hoà tan được.
- indissolubleness /ˌɪndɪˈsɑːljəbəlnəs/ Tính không tan, tính không hoà tan.
- indissolubly /ˌɪndɪˈsɒljəbli/ Xem indissoluble
- indistinctive /ɪˈndɪstɪkntɪv/ Không đặc biệt.
- indistinctively /ˈstɪŋktɪvli/ Xem indistinctive
- indistinctiveness /ˈstɪŋktɪvnəs/ Tính không đặc biệt.
- indistinctness /ˌɪndɪˈstɪŋktnəs/ Sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ.
- indistinguishability /ɪndɪˈstɪdʒɪʃəbliːt/ Tính không thể phân biệt được.
- indistinguishable /ˌɪndɪˈstɪŋɡwɪʃəbl/ Không thể phân biệt được.
- indistinguishableness /ˌɪndɪˈstɪŋɡwɪʃəbəlnəs/ Tính không thể phân biệt được.
- indistinguishably /ɪndɪˈstɪɡnʃəbəsli/ Nhập nhằng, không phân biệt được.
- indistributable /ˌɪndɪˈstrɪbjətəbəl/ Không thể chia được, không thể phân phối được.
- indite /ɪnˈdɑɪt/ Sáng tác, thảo.
- inditement /ɪnˈdaɪtmənt/ Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.
- inditer /ɪnˈdɑɪtɜː/ Người sáng tác, người thảo, người viết.
- indium /ˈɪndiəm/ Indi.
- indivertible /ˌɪndəˈvɜːtɪbəl/ Không thể làm trệch đi; không thể làm trệch hướng.
- individualisation /ˌɪndɪvɪdjuːɪˈseɪʃən/ Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính.
- individualise /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlaɪz/ Cá tính hoá, cho một cá tính.
- individualised Quá khứ và phân từ quá khứ của individualise
- individualises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của individualise
- individualising /ˌɪndɪˈvɪdʒuːələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của individualise.
- individualist /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪst/ Người theo chủ nghĩa cá nhân.
- individualistic /ˌɪndɪˌvɪdʒuəˈlɪstɪk/ Có tính chất chủ nghĩa cá nhân.
- individualistically /ˌɪndɪvɪˈduːsɪklətli/ Theo quan điểm cá nhân chủ nghĩa.
- individualities /ˌvɪdʒəˈwælətiz/ Số nhiều của individuality
- individualization /ˌɪndɪvɪdʒuəlaɪˈzeɪʃn/ Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính.
- individualize /ˌɪndɪˈvɪdʒuːəlaɪz/ Cá tính hoá, cho một cá tính.
- individualized Quá khứ và phân từ quá khứ của individualize
- individualizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của individualize
- individualizing /ˌɪndɪvɪˈduːəsəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của individualize.
- individuals Số nhiều của individual
- individuate /ˌɪndɪˈvɪdʒueɪt/ Cá tính hoá, cho một cá tính.
- individuated Quá khứ và phân từ quá khứ của individuate
- individuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của individuate
- individuating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của individuate.
- individuation /ˌɪndɪvɪˈduːʃən/ Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính.
- indivisibilities /ˌɪndɪvɪzɪˈtɪlɪtiz/ Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia được.
- indivisibility Tính không thể chia được.
- indivisibleness /ˌɪndɪˈvɪzəblnəs/ Tính không thể chia được.
- indivisibles Số nhiều của indivisible
- indivisibly /ˌɪndɪˈvɪzəbli/ Không thể chia ra, không chia được.
- indochinese /ˌɪndoʊˌtʃaɪˈniz/ Đông-dương.
- indocile /ˌɪnˈdɑːsəl/ Khó bảo, cứng đầu cứng cổ.
- indocility /ɪnˈdɔːsəlaɪti/ Tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ.
- indoctrinate /ɪnˈdɒktrɪneɪt/ Truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo.
- indoctrinated Quá khứ và phân từ quá khứ của indoctrinate
- indoctrinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indoctrinate
- indoctrinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của indoctrinate.
- indoctrinator /ɪnˈdɑːktrəˌneɪtɜː/ Người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo.
- indolently /ˈɪndələntliː/ Lười biếng, biếng nhác.
- indologist /ˌɪnˈdɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu về Ân-ddộ.
- indology /ˌɪnˈdɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu về Ân-ddộ.
- indomitableness /ɪnˈdɑːmətəbəlnəs/ Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.
- indomitably /ɪnˈdɑːmətəbli/ Bất khuất.
- indonesian /ˌɪndəˈniːʒn/ In-ddô-nê-xi-a.
- indophenol /ˌɪndoʊˈfiˌnoʊl/ Thuốc nhuộm len và bông.
- indorsation /ˌɪndəˈseɪʃən/ Sự chứng thực đằng sau; lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau.
- indorse /ˈɪnˌdɔːrs/ Chứng thực đằng sau; viết đằng sau, ghi đằng sau.
- indorsee /ˈɪndəsi/ Người được chuyển nhượng; người được quyền lĩnh.
- indorsement /ɪnˈdɔːrsmənt/ Sự chứng thực đằng sau; lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau.
- indoxyl /ɪnˈdɑːksəl/ Hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước…
- indraft /ˈɪnˌdræft/ Sự hút gió vào, sự hút không khí vào.
- indraught /ɪnˈdrɔːt/ Sự hút gió vào, sự hút không khí vào.
- indrawn /ˌɪnˈdrɔːn/ Thu mình vào trong.
- indri /ˈɪndri/ Loài vượn cao lớn ở Mađagaxca.
- indubitability /ɪnˌduːətəˈbɪləti/ Tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ.
- indubitable /ˌɪnˈduːbətəbəl/ Không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ.
- indubitableness /ˌɪnˈduːbətəbəlnəs/ Tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ.
- indubitably /ɪnˈdjuːbɪtəbli/ Rõ ràng, rành rành.
- induced /ɪnˈdjuːst/ Cảm sinh, cảm ứng.
- inducer /ˈɪˈndjuːɜː/ Người xui khiến.
- induces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của induce
- inducible /ɪnˈduːsəbəl/ Có thể xui khiến.
- induct /ɪnˈdʌkt/ Làm lễ nhậm chức cho.
- inductance /ɪnˈdʌktəns/ Tính tự cảm.
- inductee /ˌɪndʌkˈtiː/ Người được tuyển vào quân đội.
- inductile /ɪnˈdʌktəl/ Không thể kéo thành sợi.
- inductive /ɪnˈdʌktɪv/ Quy nạp.
- inductively /ɪnˈdəktɪvli/ Xem inductive
- inductiveness /ɪnˈdʌktɪvnəs/ Tính có thể quy nạp được.
- inductivity /ɪnˈdʌktɪˌvɪti/ Tính cảm ứng inductiveness).
- inductor /ɪnˈdəktɜː/ Người làm lễ nhậm chức.
- indue /ɪnˈdjuː/ Mặc, khoác &).
- indulge /ɪnˈdʌldʒ/ Nuông chiều, chiều theo.
- indulged Quá khứ và phân từ quá khứ của indulge
- indulgence /ɪnˈdʌldʒəns/ Sự nuông chiều, sự chiều theo.
- indulgences Số nhiều của indulgence
- indulgent /ɪnˈdʌldʒənt/ Hay nuông chiều, hay chiều theo.
- indulgently /ɪnˈdəldʒəntli/ Khoan dung, bao dung.
- indulges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indulge
- indulging /ɪnˈdʌldʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của indulge.
- induline /ˈɪndəˌlaɪn/ Thuốc nhuộm xanh hoặc tím.
- indumenta /ɪnˌduːˈmentə/ Bộ lông.
- indumentum /ɪnˈdʌməntəm/ Bộ lông.
- induna /ɪnˈduːnə/ Tù trưởng Giu-hi.
- indurate /ˈɪndərət/ Làm cứng.
- induration /ˌɪndəˈreɪʃən/ Sự làm cứng, sự trở nên cứng.
- indurative /ɪnˈdruːtɪvɪt/ Làm cứng.
- industrial /ɪnˈdʌstriəl/ Công nghiệp.
- industrialise /ɪnˈdʌstriəlaɪz/ Công nghiệp hoá.
- industrialism /ɪnˈdʌstriəlɪzəm/ Hệ thống công nghiệp quy mô lớn.
- industrialisms Số nhiều của industrialism
- industrialists Số nhiều của industrialist
- industrialize /ɪnˈdəstriəˌlɑɪz/ Công nghiệp hoá.
- industrialized Quá khứ và phân từ quá khứ của industrialize
- industrializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của industrialize
- industrializing /ˌɪnˈdəstriəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của industrialize.
- industrially /ɪnˈdəstriəlli/ Về phương diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp.
- industriousness /ɪnˈdəstriəsnəs/ Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng industry).
- indwell /ɪnˈdwɛl/ Ở trong, nằm trong.
- indweller /ɪnˈdwɛlɜː/ Người ở.
- indwelt /ˈɪndwəlt/ Ở trong, nằm trong.
- inebriant /ɪˈnibriənt/ Làm say.
- inebriate /ɪˈnibriˌeɪt/ Say.
- inebriated /ɪˈniːbrieɪtɪd/ Say sưa như uống rượu.
- inebriation /ɪˌniːbriˈeɪʃn/ Sự làm say; sự say rượu.
- inebriety /ˌɪnɪˈbrɑɪəti/ Sự say rượu.
- inedibility /ɪˌnedəˈbɪlɪti/ Tính chất không ăn được.
- inedible /ɪnˈedəbl/ Không ăn được.
- inedibly /ɪˈnedəbli/ Xem inedible
- inedited /ɪˈnedɪtɪd/ Không in ra, không xuất bản.