Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/34
- inconsequent /ɪˈnkɑːnsəvənt/ Không hợp lý, không lôgic inconsequential).
- inconsequentia /ˌɪnkənskwəˈnetiːə/ Những chi tiết vụn vặt, những chuyện nhỏ nhặt.
- inconsequentiality /ˌɪnˌkɑːntsəˈkwɛntʃələti/ Inconsequency.
- inconsequentially /ˌɪnˌkɑːntsəˈkwɛntʃəlli/ Vụn vặt, không đâu vào đâu.
- inconsequently /ɪˈnkɑːnsəvəntliː/ Lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu.
- inconsequentness /ˌkwɛntnəs/ Tính không hợp lý, tính không lôgic.
- inconsiderable /ˌɪnkənˈsɪdrəbl/ Không đáng kể, nhỏ bé.
- inconsiderableness /ˌɪnkənˈsɪdɜːəbəlnəs/ Tính không đáng kể, tính nhỏ bé.
- inconsiderably /ɪnˌkɑːnsəˈdɑːrbeɪli/ Xem inconsiderable
- inconsiderately /ˌɪnkənˈsɪdərətli/ Thiếu thận trọng, khinh suất.
- inconsiderateness /ˌɪnkənˈsɪdərətnəs/ Sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu quan tâm đến người khác.
- inconsideration /ˈɪnkənˌsɪdərəʃən/ Inconsiderateness.
- inconsistence /ˌɪnkənˈsɪstənts/ Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
- inconsistently /ɪˈnkɑːnsətsəntiː/ Đầy mâu thuẫn, không nhất quán, không trước sau như một, tiền hậu bất…
- inconsolability /ɪŋˌkɑːnsəˈlætɪbi/ Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải …
- inconsolable /ˌɪnkənˈsəʊləbl/ Không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây.
- inconsolableness /ˌɪnkənˈsoʊləbəlnəs/ Tính không thể nguôi, tính không thể an ủi được, tính không thể giải …
- inconsolably /ˌɪnkənˈsəʊləbli/ Da diết, không nguôi.
- inconsonance /ˌɪnˈkɑːntsənənts/ Sự không thuận tai, sự chối tai.
- inconsonant /ɪˈnkɑːnsəntənt/ Không thuận tai, chối tai.
- inconsonantly /sənəntli/ Xem inconsonant
- inconspicuous /ˌɪnkənˈspɪkjuəs/ Kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy.
- inconspicuously /ˌɪnkənˈspɪkjəwəsli/ Kín đáo, khó nhận thấy.
- inconspicuousness /ˌɪnkənˈspɪkjəwəsnəs/ Sự kín đáo, sự không lồ lộ, sự không dễ thấy.
- inconstantly /ɪˈnkɑːnstəntliː/ Xem inconstant
- inconsumable /ˌɪnkənˈsuːməbəl/ Không thể thiêu huỷ được, không thể cháy sạch được.
- inconsumably /ɪnˈkɑːnsəmˌbæŋli/ Xem inconsumable
- incontestability /ɪŋˌkɑːntəˈstɪbətəli/ Tính không thể chối câi được.
- incontestable /ˌɪnkənˈtestəbl/ Không thể chối câi được.
- incontestableness /ˌɪnkənˈtestəblnəs/ Xem incontestable
- incontestably /ˌɪnkənˈtestəbli/ Hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi.
- incontinences Số nhiều của incontinence
- incontinent /ɪnˈkɒntɪnənt/ Không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, không thể giữ lại.
- incontinently /ɪnˈkɒntɪnəntli/ Không kiềm chế được, không kìm lại được, không thể dằn lại được, khôn…
- incontrollable /ˌɪnkənˈtroʊləbəl/ Không kiểm soát được, không kiểm tra được.
- incontrovertibility /ˌɪnkənˌtrɑːvəˈtɜːʃəli/ Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chố…
- incontrovertibleness /ˌɪnkɒntrəˈvɜːtəblnəs/ Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chố…
- incontrovertibly /ˌɪnkɒntrəˈvɜːtəbli/ Hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi.
- inconvenienced Quá khứ và phân từ quá khứ của inconvenience
- inconveniences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inconvenience
- inconveniencing /ɪnkənvˈiːnɪənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inconvenience
- inconveniency /ˌɪnkənˈvinjəntsi/ Sự bất tiện, sự phiền phức.
- inconveniently /ˌɪnkənˈvinjəntli/ Bất tiện, phiền phức.
- inconvertibility /ɪŋˌkɑːnvəˈtɪbɪtli/ Tính không có thể đổi thành vàng.
- inconvertible /ɪˈnkɑːnvɜːtɪbəl/ Không có thể đổi thành vàng được.
- inconvertibleness /ˈvɜːtəbəlnəs/ Xem inconvertible
- inconvertibly /ɪnˌkɑːnvəˈtɪbli/ Xem inconvertible
- inconvincible /ˌɪnkənˈvɪntsəbəl/ Không thể thuyết phục được.
- incoordinate /ɪnˈkɔːrədənt/ Không phối hợp, không kết hợp.
- incoordinately Xem incoordinate
- incoordination /ɪˈnkoʊˈɔːrdəˈneɪʃən/ Sự không phối hợp, sự không kết hợp.
- incorporable /ɪnˈkɔːrpəəbəl/ Xem incorporate
- incorporated /ɪnˈkɔːpəreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của incorporate
- incorporatedness /ɪnˈkɔːpəreɪtɪdnəs/ Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ.
- incorporates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incorporate
- incorporating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incorporate.
- incorporative /ɪnˈkɔːrpəˌeɪtɪd/ Để sáp nhập, để hợp nhất.
- incorporator /ɪnˈkɔrpəˌreɪtɜː/ Người sáp nhập, người hợp nhất.
- incorporeality /ɪnˌkɔːrpəˈeɪliːt/ Tính vô hình, tính vô thể.
- incorporeally /ˌɪnˌkɔrˈpɔriəlli/ Xem incorporeal
- incorporeity /ˌɪnˌkɔrpəˈriəti/ Tính vô hình, tính vô thể.
- incorrectly /ˌɪnkəˈrɛktli/ Sai, không đúng cách.
- incorrectness /ˌɪnkəˈrektnəs/ Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.
- incorrigibility /ɪŋkəˈdʒɪbɪtɪdʒli/ Tính không thể sửa được.
- incorrigible /ɪnˈkɒrɪdʒəbl/ Không thể sửa được.
- incorrigibleness /ˌɪnˈkɔrədʒəbəlnəs/ Tính không thể sửa được.
- incorrigibly /ɪnˈkɒrɪdʒəbli/ Không dễ lung lạc, không thể giải đoán.
- incorrodable /ɪnˈkɔːrədəbəl/ Không thể gặm mòn.
- incorrodible /ɪnˈkɔːrəbəd/ Không thể gặm mòn.
- incorrosible /ɪnˈkɔːrəsəbəl/ Không thể gặm mòn.
- incorrupt /ˌɪnkəˈrəpt/ Không bị làm hư hỏng.
- incorrupted /ˌɪnkəˈrəptəd/ Không bị làm hư hỏng.
- incorruptibility /ˌɪnkəˌrʌptəˈbɪləti/ Tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được.
- incorruptibleness /ˌɪnkəˈrʌptəblnəs/ Tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được.
- incorruptibly /ɪnkəˈkʌptli/ Thanh liêm, liêm khiết.
- incorruption /ˌɪnkəˈrəpʃən/ Tính liêm khiết.
- incorruptly /ˌɪnkəˈrəptli/ Xem incorrupt
- incorruptness /ˌɪnkəˈrəptnəs/ Tình trạng không thể bị làm hư hỏng.
- incrassate /ɪnˈkræseɪt/ Dày thêm, u phồng lên.
- increasable /ɪnˈkrisəbəl/ Có thể tăng.
- increaser /ɪnˈkrisɜː/ Người làm tăng, cái làm tăng.
- increases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của increase
- incredibility /ɪnkrˌɛdɪbˈɪlɪti/ Sự không thể tin được incredibleness).
- incredibleness /ˌɪnˈkrɛdəbəlnəs/ Sự không thể tin được incredibility).
- incredibly /ɪŋˈkrɛdɪbli/ Khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ.
- incredulity /ˌɪnkrɪˈduːləti/ Tính hoài nghi; sự ngờ vực.
- incredulously /ˌɪnˈkrɛdʒələsli/ Hoài nghi, ngờ vực.
- incredulousness /ɪnˈkredjələsnəs/ Tính hoài nghi; sự ngờ vực.
- incremental /ˌɪŋkrəˈmentl/ Sự lớn lên.
- incretion /ɪnˈkrɪʃən/ Sự nội tiết.
- incretology Khoa nội tiết.
- incriminate /ɪnˈkrɪmɪneɪt/ Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.
- incriminated Quá khứ và phân từ quá khứ của incriminate
- incriminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incriminate
- incriminating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incriminate.
- incrimination /ɪnˌkrɪmɪˈneɪʃn/ Sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm.
- incriminator /ɪnˈkrɪmɪneɪtə/ người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ.
- incriminatory /ɪnˈkrɪməˌneɪtə/ Buộc tội; làm cho bị liên luỵ.
- incrust /ɪŋˈkrʌst/ Phủ một lớp vỏ ngoài.
- incrustation /ˌɪnkrʌˈsteɪʃn/ Sự cẩn, sự khảm, sự nạm.
- incubate /ˈɪŋkjubeɪt/ Ấp.
- incubated Quá khứ và phân từ quá khứ của incubate
- incubates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incubate
- incubating /ˈɪnkjuːbˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incubate.
- incubation /ˌɪŋkjəˈbeɪʃən/ Sự ấp trứng.
- incubational /ˌɪnˌkjuːbəˈteɪʃən/ Sự ấp.
- incubative /ˈɪnkəˌbeɪtɪv/ Sự ấp.
- incubator /ˈɪŋkjubeɪtə(r)/ Lò ấp trứng.
- incubatory /ˈɪŋkjəˌbeɪtə/ Sự ấp.
- incubi /ɪnˈkuːbi/ Bóng đè.
- incubus /ˈɪnkjəbəs/ Bóng đè.
- inculcated Quá khứ và phân từ quá khứ của inculcate
- inculcates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inculcate
- inculcating /ˈɪnkəlkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inculcate.
- inculcation /ˌɪnkʌlˈkeɪʃn/ Sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu.
- inculcative /ˈɪŋkəlˌkeɪtɪv/ Để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu.
- inculcator /ɪnˈkəlˌkeɪtɜː/ Xem inculcate
- inculcatory /ˈɪŋkəlkətri/ Để ghi nhớ, để khắc sâu, để in sâu.
- inculpability /ɪŋˈkʌləpəˌbɪtiːə/ Tính vô tội.
- inculpable /ˌɪnˈkəlpəbəl/ Vô tội.
- inculpableness /ˌɪnˈkəlpəbəlnəs/ Tính vô tội.
- inculpate /ɪnˈkəlˌpeɪt/ Buộc tội, làm cho liên luỵ.
- inculpated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inculpate.
- inculpates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inculpate
- inculpating /ˈɪŋkləptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inculpate.
- inculpation /ɪnˌkəlˈpeɪʃən/ Sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ.
- inculpative Buộc tội; làm cho liên luỵ.
- inculpatory /ɪŋˈkʌlpətri/ Buộc tội; làm cho liên luỵ.
- incult /ɪnˈkəlt/ Không cày cấy.
- incumbency /ɪnˈkʌmbənsi/ Trách nhiệm, bổn phận.
- incumbently /ɪnˈkʌmbəntli/ Xem incumbent
- incumbents Số nhiều của incumbent
- incumber /ɪnˈkʌmbə/ Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
- incumbrance /ɪnˈkʌmbrəns/ Gánh nặng.
- incunabula /ɪnkəˈnuːəbəl/ Thời kỳ phôi thai, thời kỳ ban đầu.
- incur /ɪnˈkɜː(r)/ Chịu, gánh, mắc, bị.
- incurable /ɪnˈkjʊərəbl/ Không thể chữa được.
- incurableness /ɪnˈkjʊərəblnəs/ Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được.
- incurably /ɪnˈkjʊərəbli/ Dai dẳng, triền miên, không khắc phục được.
- incuriosity /ɪnkjʊriːˈɑːsəti/ Tính không tò mò.
- incurious /ɪnˈkjʊəriəs/ Không tò mò.
- incuriously /ˌɪnˈkjʊriəsli/ Xem incurious
- incuriousness /ˌɪnˈkjʊriəsnəs/ Tính không tò mò.
- incurred /ɪnˈkɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của incur
- incurrent /ɪˈnkɜːənt/ Chảy ở phía trong.
- incurring /ɪnkˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incur.
- incurs /ɪnkˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incur
- incursions Số nhiều của incursion
- incursive /ɪnˈkɜːsɪv/ Xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng.
- incurvation /ˌɪnˈkɜːˈveɪʃən/ Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.