Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/34
- ineducability /ɪˌnedəkəˈbɪlɪti/ Tính không học hành được.
- ineducable /ˌɪˈnɛdʒəkəbəl/ Không học hành được.
- ineducation /ˌɪnədəˈkeɪʃən/ Sự thiếu học.
- ineffability /ˌɪnɪfəˈzɪtɪbli/ Xem ineffable
- ineffable /ɪnˈefəbl/ Không tả được, không nói lên được.
- ineffableness /ˌɪˈnɛfəbəlnəs/ Tính không tả được, tính không nói lên được.
- ineffably /ɪnˈfeɪbəpli/ Không tả được, không tả xiết.
- ineffaceability /ˌɪnɪfəˈsɪbətli/ Xem ineffaceable
- ineffaceable /ˌɪnəˈfeɪsəbəl/ Không thể xoá được.
- ineffaceableness /ˌɪnəˈfeɪsəbəlnəs/ Tính không thể xoá được.
- ineffaceably /ɪnɪˈfeɪsəbəli/ Xem ineffaceable
- ineffectively /ˌɪnəˈfɛktɪvli/ chẳng tới đâu, vô hiệu quả, vô ích.
- ineffectual /ˌɪnɪˈfektʃuəl/ không đem lại kết quả mong nuốn; không đem lại kết quả quyết định, kh…
- ineffectuality /ˌɪnəˈfɛktʃəwələti/ Xem ineffectual
- ineffectually /ˌɪnəˈfɛktʃəwəlli/ vô ích, vô hiệu quả.
- ineffectualness /ˌɪnəˈfɛktʃəwəlnəs/ sự không đem lại kết quả mong nuốn; sự không đem lại kết quả quyết đị…
- inefficacious /ˌɪˌnɛfəˈkeɪʃəs/ Không thể đem lại kết quả mong nuốn; không có hiệu quả, không công hi…
- inefficaciously /ˌɪˌnɛfəˈkeɪʃəsli/ Xem inefficacious
- inefficaciousness /ˌɪˌnɛfəˈkeɪʃəsnəs/ Tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính không có hiệu quả, tín…
- inefficacy /ˌɪˈnɛfɪkəsi/ Sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự khôn…
- inefficient /ˌɪnɪˈfɪʃnt/ Thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài.
- inefficiently /ɪnɪˈfɪʃəntliː/ Kém cỏi, yếu kém.
- inelastic /ˌɪnəˈlæstɪk/ Không co dân, không đàn hồi.
- inelasticity /ˌɪnəˈlæstɪkəti/ Tính không co dân, tính không đàn hồi.
- inelegance /ˌɪˈnɛlɪɡənts/ Tính thiếu trang nhã, tính không thanh nhã; cái thiếu trang nhã, cái …
- inelegances Số nhiều của inelegance
- inelegantly /ɪˈneləɡəntiː/ Thiếu trang nhã, thiếu tế nhị.
- ineligibility /ɪnˌelɪdʒəˈbɪləti/ Sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự không đủ khả năng; sự…
- ineligibly /ɪˈnelɪdʒɪbli/ Xem ineligible
- ineloquence /ɪˈneləkəns/ Sự không hùng hồn.
- ineloquent /(ˌ)ɪˈnələkwənt/ Không hùng hồn.
- ineloquently /ˌɪˈnələkwəntli/ Xem ineloquent
- ineluctability /ɪˌneləktəˈbɪləti/ Tính chất không thể tránh khỏi.
- ineluctable /ˌɪnɪˈlʌktəbl/ Không thể tránh khỏi.
- ineluctably /ˌɪnɪˈlʌktəbli/ Không thể tránh khỏi, chắc chắn.
- ineludible /ˌɪnɪˈluːdəbəl/ Không thể tránh được.
- inenarrable /ˌɪnɪˈnærəbəl/ Không thể tả được; không thể miêu tả.
- inept /ɪˈnept/ Lạc lõng.
- ineptly /ɪˈnɛptli/ Yếu kém, kém cỏi.
- ineptness /ɪˈnɛptnəs/ Tính lạc lõng; điều lạc lõng.
- inequable /ɪˈnekwəbəl/ Không đều.
- inequalities /ɪniːkwˈɒlɪtiz/ Số nhiều của inequality
- inequilateral /ɪnɪˈkwɪljəˌtɔːrəl/ Không đều.
- inequitable /ˌɪˈnɛkwətəbəl/ Không công bằng.
- inequitableness /ˌɪˈnɛkwətəbəlnəs/ Tính không công bằng.
- inequitably /ɪˈnekwətəbli/ Không công bằng, thiên vị.
- inequity /ˌɪˈnɛkwəti/ Tính không công bằng; sự không công bằng.
- ineradicability /ˌɪnəədəˈbɪktəki/ Tính không thể nhổ đi được.
- ineradicable /ˌɪnɪˈrædɪkəbl/ Không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được.
- ineradicableness /ˌɪnɪˈrædɪkəblnəs/ Tính không thể nhổ rễ được; tính không thể triệt được, tính không thể…
- ineradicably /ˌɪnəəˈdækəbəlli/ Không trừ tiệt được, thâm căn cố đế.
- inerasable /ɪnəˈsɑːbək/ Không thể xoá được, không thể tẩy được.
- inerasableness Tính không thể xoá được, tính không thể tẩy được.
- inerrability /ˌɪnəəˈbɪlɪti/ Sự không thể sai lầm được.
- inerrable /ɪnˈɜːrəbəl/ Không thể sai lầm được.
- inerrableness /ɪnˈɜːrəbəlnəs/ Sự không thể sai lầm được.
- inerrancy /ˌɪˈnɛrəntsi/ Sự không thể sai lầm được.
- inerrant /ɪnˈɛrənt/ Không thể sai lầm được.
- inerratic /ɪnəˈætɪk/ Đều đặn, không được chăng hay chớ.
- inert /ɪˈnɜːt/ , trơ.
- inertial /ɪˈnɜːʃl/ Ì, quán tính.
- inerting /ɪnˈsɜːrtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của insert.
- inertly /ɪˈnɜːtli/ Trì trệ, ì ạch.
- inertness /ɪˈnɜːtnəs/ , tính trơ.
- inescapableness /ˌɪnɪˈskeɪpəblnəs/ Tính không thể thoát được, tính không tránh được.
- inescapably /ˌɪnɪˈskeɪpəbli/ Không thể thoát được, chắc chắn.
- inessential /ˌɪnɪˈsenʃl/ Không cần thiết.
- inessentiality /ˌɪnesenˈtɪʃənəli/ Xem inessential
- inessive /ɪˈnesɪv/ Định vị cách
- inestimability /ɪˌnestəˈmɪbətəbli/ Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.
- inestimableness /ɪnˈestɪməblnəs/ Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.
- inestimably /ɪnˈɛstɪməbli/ Không đánh giá được, vô giá.
- inevasible /ɪnˈvesəbəl/ Không thể thoát được.
- inevitabilities /ɪnˌevɪtəˈbɪlətiz/ Số nhiều của inevitability
- inevitableness /ɪˈnɛvətəbəlnəs/ Tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra.
- inexactitude /ˌɪnɪɡˈzæktɪtjuːd/ Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính …
- inexactitudes Số nhiều của inexactitude
- inexactly /ˌɪnɪɡˈzæktli/ Xem inexact
- inexactness /ˌɪnɪɡˈzæktnəs/ Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính …
- inexactnesses /ˌɪnɪɡˈzæktnəsɪz/ Số nhiều của inexactness
- inexacusability Tính không thứ được, tính không bào chữa được.
- inexcusability /ɪˌneksəˌbjuːstəˈfaɪəti/ Tính không tha thứ được, tính không bào chữa được.
- inexcusableness /ˌɪnɪkˈskjuːzəbəlnəs/ Tính không thứ được, tính không bào chữa được.
- inexcusably /ˌɪnɪkˈskjuːzəbli/ Không đáng tha thứ, không tha thứ được.
- inexcutable Không thể thực hiện được.
- inexcution Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện.
- inexecutable /ˌɪnɪkˈsekjətəst/ Không thể thực hiện được.
- inexecution /ˌɪnɪkˈsesɪtʃən/ Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện.
- inexertion /ˌɪnɪkˈsɜːʃən/ Sự thiếu cố gắng, sự không hoạt động.
- inexhaustibility /ɪˌneksəʊˌtaɪˈbæsəti/ Sự không bao giờ hết được, sự vô tận.
- inexhaustible /ˌɪnɪɡˈzɔːstəbl/ Không bao giờ hết được, vô tận.
- inexhaustibleness /ˌɪnɪɡˈzɔstəbəlnəs/ Sự không bao giờ hết được, sự vô tận.
- inexhaustibly /ɪnɪɡˈzɔːbəstli/ Vô tận, vô hạn.
- inexistence /ˌɪnɪɡˈzɪstən(t)s/ Sự không có, sự không tồn tại.
- inexistent /ɪnɪɡˈzɪstənt/ Không có, không tồn tại.
- inexorability /ɪnˌeksərəˈbɪləti/ Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
- inexorable /ɪnˈeksərəbl/ Không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng.
- inexorableness /ˌɪˈnɛksrəbəlnəs/ Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
- inexorably /ɪnˈeksərəbli/ Không lay chuyển được, không động tâm.
- inexpectant /ɪnɪɡzˈpektənt/ Không mong chờ, không trông mong.
- inexpedience /ˌɪnɪkˈspidiənts/ Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp.
- inexpediently /əntli/ Xem inexpedient
- inexpensively /ˌɪnɪkˈspɛntsɪvli/ Rẻ.
- inexpensiveness /ˌɪnɪkˈspɛntsɪvnəs/ Tính không đắt, tính rẻ.
- inexperience /ˌɪnɪkˈspɪəriəns/ Sự thiếu kinh nghiệm.
- inexperiences Số nhiều của inexperience
- inexpert /ɪnˈekspɜːt/ Không chuyên môn, không thạo.
- inexpertly /ˌɪˈnɛkˌspɜːtli/ Không chuyên, không thạo.
- inexpertness /ˌɪˈnɛkˌspɜːtnəs/ Sự không chuyên môn, sự không thạo.
- inexpiable /ˌɪˈnɛkspiəbəl/ Không thể đến được, không thể chuộc được.
- inexpiableness /ˌɪˈnɛkspiəbəlnəs/ Tính không thể đến được, tính không thể chuộc được.
- inexpiably /ɪˈnekspiːəbəlli/ Xem inexpiable
- inexplainable /ˌɪnɪkˈspleɪnəbəl/ Không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được, không thể làm s…
- inexplainably /ˌɪnɪkˈspleɪnəsli/ Xem inexplainable
- inexplicability /ˌɪnɪkˈsplɪstəfəli/ Tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được.
- inexplicableness /ˌɪnɪkˈsplɪkəbəlnəs/ Tính không thể giải nghĩa được, tính không thể giải thích được.
- inexplicably /ˌɪnɛksplˈɪkəbli/ Không giải thích được, không cắt nghĩa được.
- inexplicit /ˌɪnɪkˈsplɪsət/ Không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung chung.
- inexplicitness /ˌɪnɪkˈsplɪsətnəs/ Tính không rõ ràng; tính mơ hồ, tính chung chung.
- inexplorable /ɪnɪkˈsplɔːrəbəl/ Không thể thăm dò, không thể thám hiểm được.
- inexplosive /ɪnɪkˈsplɔːsəv/ Không nổ bùng, không thể nổ.
- inexpressibility /ˌɪnɪkˈsprestɪkəbli/ Tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói ra được, tính không …
- inexpressibleness /ɪˈnkeprəˌsbesəs/ Xem inexpressible
- inexpressibles /ɪnˈkeprɪsˌsebəlz/ Quần.
- inexpressibly /ˌɪnɛksprˈɛsəbli/ Không tả nổi, không tả xiết.
- inexpressive /ɪˈnpeksprɪs/ Không diễn cảm; không biểu lộ; không hồn, không thần sắc.
- inexpressively /ɪnɪˈkspresɪvliː/ Xem inexpressive
- inexpressiveness /ɪˈnpeksprɪsɪnsɪnz/ Tính không diễn cảm; tính không biểu lộ; tính không hồn, tính không t…
- inexpugnability /ɪˌnekspəɡˈnʌbəlɪti/ Tính không thể chiếm được, tính không thể hạ được; tính không thể đán…
- inexpugnable /ˌɪnɪkˈspəɡnəbəl/ Không thể chiếm được, không thể hạ được; không thể đánh bại được, vô …
- inexpugnableness /ˌɪnɪkˈspəɡnəbəlnəs/ Tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra.
- inexpugnably /ɪnɪɡzˈpʌŋkəbli/ Xem inexpugnable
- inexpungible /ˌɪnɪkˈspəndʒəbəl/ Không thể tan được; không thể hết.
- inextensibility /ɪˌnekstɪnˈsɪbɪtəlɪsi/ Tính không thể duỗi thẳng ra; tính không thể đưa ra.
- inextensible /ɪˈneksəntsəbəlz/ Không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra.
- inextinguishable /ˌɪnɪkˈstɪŋɡwɪʃəbəl/ Không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt.
- inextinguishably /ɪnɪkˈstɪɡnɪʃtli/ Không dập tắt được, không làm tiêu tan được.
- inextirpable /ɪˈnekstrəpəbəl/ Không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được; không cắt bỏ được.
- inextirpableness /ɪˈnekstrəpəbəlnəs/ Sự không nhỗ rễ được, sự không đào tận gốc được; sự không cắt bỏ được.
- inextricability /ˌɪnkəstrɪkˈtɪbɪtəli/ Tính không thể gỡ ra được.
- inextricable /ˌɪnɪkˈstrɪkəbl/ Không thể gỡ ra được.
- inextricableness /ˌɪnɪkˈstrɪkəblnəs/ Tính không thể gỡ ra được.
- inextricably /ˌɪnɪkˈstrɪkəbli/ Không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ.
- inf /ˈɪnf/ Ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây.
- infallibility /ɪnˌfæləˈbɪləti/ Tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể …
- infallible /ɪnˈfæləbl/ Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng.
- infallibleness /ɪnˈfæləblnəs/ Tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể …
- infallibly /ɪnˈfæləbli/ Tuyệt đối, hoàn toàn.
- infamise /ˈɪnfəmaɪz/ Làm ô nhục.
- infamize /ˈɪnfəmaɪz/ Làm ô nhục.