Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/34
- incurvature /ɪnˈkɜːvətə/ Sự uốn cong vào, sự bẻ cong vào.
- incurve /ˌɪnˈkɜːv/ Uốn cong vào, bẻ cong vào.
- incus /ˈɪŋkəs/ Xương đe.
- incuse /ɪnˈkjuːz/ Bị rập vào, bị khắc vào.
- indaba /ɪnˈdɑːbə/ Một cuộc họp của các lãnh đạo thuộc bộ tộc Nguni.
- indebted /ɪnˈdetɪd/ Mắc nợ.
- indecency /ɪnˈdiːsnsi/ Sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không h…
- indecently /ˈɪndɪsəntliː/ Khiếm nhã, sỗ sàng.
- indeciduate /ɪndɪˈsɪdʒətət/ Không rụng.
- indeciduous /ɪndɪˈsɪdjuəs/ Không rụng.
- indecipherability /ˌɪndɪspɪbrəˈhɪpɪtli/ Tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được.
- indecipherable /ˌɪndɪˈsaɪfrəbl/ Không thể đọc ra được; không thể giải đoán được.
- indecipherableness /ˌɪndɪˈsaɪfrəblnəs/ Tính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được.
- indecipherably /ˌɪndɪsˈfɪbrəli/ Xem indecipherable
- indecisions Số nhiều của indecision
- indecisively /ˌɪndɪˈsɑɪsɪvli/ Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát.
- indecisiveness /ˌɪndɪˈsaɪsɪvnəs/ Tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát…
- indeclinable /ˌɪndɪˈklɑɪnəbəl/ Không biến cách.
- indeclinableness /ˌɪndɪˈklɑɪnəbəlnəs/ Tính không biến cách.
- indecomposability /ˌɪndɪkəmpəˈzɪtəbli/ Tính không khai triển được, tính không phân tích được.
- indecomposable /ˌɪnˌdikəmˈpoʊzəbəl/ Không thể phân tích, không thể phân ly.
- indecomposableness /ˌɪnˌdikəmˈpoʊzəbəlnəs/ Tính không thể phân tích, tính không thể phân ly.
- indecorous /ɪnˈdekərəs/ Không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch …
- indecorously /ˌɪnˈdɛkərəs/ Khiếm nhã, bất lịch sự.
- indecorousness /ˌɪnˈdɛkərəs/ Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nh…
- indecorum /ˌɪndɪˈkɔrəm/ Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nh…
- indefatigability /ˌɪndɪfˌætɪɡəbˈɪlɪti/ Sự không biết mỏi mệt.
- indefatigable /ˌɪndɪˈfætɪɡəbl/ Không biết mỏi mệt.
- indefatigableness /ˌɪndɪˈfætɪɡəbəlnəs/ Sự không biết mỏi mệt.
- indefatigably /ˌɪndɪˈfætɪɡəbli/ Xem indefatigable
- indefeasibility /ɪndɪˌfiːzɪˈbɪlɪti/ Tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th.
- indefeasible /ˌɪndɪˈfiːzəbəl/ Không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn.
- indefeasibleness /ˈfizəbəlnəs/ Tính không thể huỷ bỏ, tính không thể th.
- indefeasibly /ˌɪndɪfaɪzbəli/ Xem indefeasible
- indefectibility /ˌɪndɪˈfektɪbətli/ Tính không thể có sai sót; tính hoàn toàn, tính không sai sót; sự khô…
- indefectible /ɪndɪˈfɛktɪbəl/ Không thể có sai sót; hoàn toàn, không sai sót; không khuyết điểm.
- indefectibly /ˌɪndɪˈfektɪbli/ Xem indefectible
- indefensibility /ˌɪndɪˈfensəbəlɪti/ Tính chất không thể bảo vệ được, tính chất không thể phòng thủ được; …
- indefensible /ˌɪndɪˈfensəbl/ Không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ …
- indefensibleness /ˌɪndɪˈfensəblnəs/ Xem indefensible
- indefensibly /ˌɪndɪfˈɛnsəbli/ Không thể bênh vực được, không thể tha thứ được.
- indefinability /ˌɪndɪfəˈnɪtɪbli/ Tính không thể định nghĩa được.
- indefinably /ˌɪndɪˈfaɪnəbli/ Mơ hồ, mập mờ.
- indefiniteness /ˌɪnˈdɛfnətnəs/ Tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát.
- indefinitive /ɪndɪˈfɪnɪtɪv/ Không dứt khoát, không định rõ.
- indefinitiveness /ɪndɪˈfɪnɪtɪvnəs/ Tính không dứt khoát, tính không định rõ.
- indefinitude /ˌɪndɪˈfɪnədət/ Tính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không dứt khoát.
- indehiscence /ˌɪndiːˈhesəns/ Tính không nẻ.
- indehiscent /ˌɪndɪˈhɪsənt/ Không nẻ.
- indeliberate /ɪnˈdeləˌbreɪt/ Không cố ý, vô tình.
- indeliberateness /ɪnˈdeləˌbreɪtnəs/ Tính không cố ý, tính vô tình.
- indeliberation Tính không cố ý, tính vô tình.
- indelibility /ˌɪndəˈlɪbətiːɪl/ Tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch.
- indelible /ɪnˈdeləbl/ Không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi.
- indelibleness /ɪnˈdeləblnəs/ Tính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch.
- indelibly /ɪnˈdeləbli/ Không thể tẩy xoá được, không thể gột rửa.
- indelicacy /ɪnˈdelɪkəsi/ Sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ indelicateness).
- indelicate /ɪnˈdelɪkət/ Thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ.
- indelicately /ˌɪndəˈlæktɪkliː/ Xem indelicate
- indelicateness /ˌɪndələˈkeɪtənsɪz/ Sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ indelicacy).
- indemnified /ˌɪndˈɛmnɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của indemnify
- indemnifier /ɪnˈdemfəniːə/ Người bồi thường.
- indemnifies /ɪnˈdemnɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indemnify
- indemnifying /ˌɪnˌdɛmnɪˈfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của indemnify.
- indemnitee /ɪnˈdemnəti/ Người được bồi thường.
- indemnitor /ɪnˈdempəntə/ Người bồi thường, người phải bồi thường.
- indemonstrability /ˌɪndəmprənˈtɪstəbliːt/ Tính không chứng minh được, tính không giải thích được.
- indemonstrable /ˌɪndɪˈmɑːntstrəbəl/ Không chứng minh được, không giải thích được.
- indemonstrableness /ˌɪndɪˈmɑːntstrəbəlnəs/ Tính không chứng minh được, tính không giải thích được.
- indemonstrably /ˈɪndənˌmɑːrsəntli/ Xem indemonstrable
- indene /ɪnˈdiːn/ Một hợp chất hoá học.
- indent /ɪnˈdent/ Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ.
- indented /ɪnˈdentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của indent
- indenting /ɪnˈdentɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của indent.
- indention /ɪnˈdɛntʃən/ Chỗ thụt vào indenture).
- indents /ɪnˈdents/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indent
- indenture /ɪnˈdentʃə(r)/ Bản giao kèo, bản khế ước.
- indentureship /ɪnˈdentəˌʃɪpɪŋ/ Thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo.
- independency /ˌɪndəˈpɛndəntsi/ Như independence
- independently /ˌɪndəˈpɛndəntli/ Độc lập.
- indepth /ˈɪndˌpeθ/ Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.
- indescribability /ˌɪndɪˌskrɪbəˈtɪrɪbəli/ Tính không thể tả được, tính không sao tả xiết.
- indescribableness /ˌɪndɪˈskrɑɪbəbəlnəs/ Tính không thể tả được, tính không sao tả xiết.
- indescribably /ˌɪndɪˈskraɪbəbli/ Không sao tả được, không tả xiết.
- indestructibility /ˌɪndəˌstrəktɪˈbɪlɪti/ Tính không thể phá huỷ được; tính không thể huỷ diệt được; sự rất bền…
- indestructibleness /ˌɪndɪˈstrəktəbəsənz/ Tính không thể phá huỷ được; tính không thể huỷ diệt được; sự rất bền…
- indestructibly /ˌɪndəˈstrʌktɪbəsli/ Xem indestructible
- indetectability Tính chất không khám phá được, tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc…
- indetectable /ˌɪndɪˈtektəbəl/ Không khám phá được, không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh.
- indeterminable /ˌɪndɪˈtɜːmnəbəl/ Không xác định được, không định rõ được.
- indeterminableness /ˌɪndɪˈtɜːmnəbəlnəs/ Tính không xác định được, tính không định rõ được.
- indeterminably /ˌɪndəˈtɜːməbəntli/ Xem indeterminable
- indeterminacy /ˌɪndɪˈtɜːmɪnəsi/ Tính không xác định.
- indeterminately /ˌɪndɪˈtɜːmnətli/ Xem indeterminate
- indeterminateness /ˌɪndɪˈtɜːmnətnəs/ Tính vô định, tính vô hạn.
- indetermination /ˈɪndɪˌtɜːmnəʃən/ Tính vô định, tính vô hạn.
- indeterminism /ˌɪndəˈtɜːmənəst/ Thuyết vô định.
- indeterminist /ɪˈndetɜːməˌnɪst/ Người theo thuyết vô định.
- indeterministic /ˌɪndiːtrəˈmɪstɪkən/ Xem indeterminism
- indexation /ˌɪndekˈseɪʃn/ Sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí.
- indexed /ˈɪndɛkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của index
- indexer /ˈɪnˌdɛksɜː/ Người lập mục lục.
- indexes /ˈɪndɛksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của index
- indexical /ˌɪnˈdɛksɪkəl/ Mục lục; giống như mục lục.
- indexing /ˈɪndɛksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của index.
- indexless /ˈɪndɪkˌsliːz/ Không có mục lục.
- indiaman /ˈɪndiəmən/ Tàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ.
- indic /ˈɪndɪk/ Thuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ.
- indicated /ˈɪndɪkeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của indicate
- indicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indicate
- indicating /ˈɪndɪkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của indicate.
- indications Số nhiều của indication
- indicative /ɪnˈdɪkətɪv/ Chỉ.
- indicatively /ɪnˈdɪkətɪvli/ Xem indicative
- indicatory /ˈɪndəˌkeɪtɜːi/ Chỉ, để chỉ.
- indicia /ɪnˈdɪʃiə/ Dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn.
- indicial /ɪnˈdɪsiːəl/ Chỉ số.
- indict /ɪnˈdaɪt/ Truy tố, buộc tội.
- indictable /ɪnˈdaɪtəbl/ Có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội.
- indicted Quá khứ và phân từ quá khứ của indict
- indicter /ɪnˈdɑɪtɜː/ Xem indict
- indicting /ɪndˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của indict.
- indictor /ɪnˈdɑɪtɜː/ Xem indict
- indicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indict
- indies /ˈɪndiz/ Ấn Độ và những vùng lân cận.
- indifferences Số nhiều của indifference
- indifferentism /ˌɪndɪˈfremənts/ Chủ nghĩa trung lập.
- indifferentisms Số nhiều của indifferentism
- indifferentist /ˌɪndɪˈfrentəst/ Người theo chủ nghĩa trung lập.
- indifferently /ɪnˈdɪfɜːntli/ Lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ.
- indifferents Số nhiều của indifferent
- indigences Số nhiều của indigence
- indigene /ˈɪndəˌdʒin/ Người bản xứ.
- indigenize /ɪnˈdɪdʒəˌnɑɪz/ Làm cho bớt xa lạ.
- indigenous /ɪnˈdɪdʒənəs/ Bản xứ.
- indigenously /ɪnˈdɪdʒənəsli/ Xem indigenous
- indigent /ˈɪndɪdʒənt/ Nghèo khổ, bần cùng.
- indigently /ˈɪndɪdʒəntli/ Xem indigent
- indigents Số nhiều của indigent
- indigested /ˌɪnˌdɑɪˈdʒɛstəd/ Không tiêu, chưa tiêu.
- indigestibility /ˌɪndɪdʒɪˈstɪbɪtli/ tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá.
- indigestible /ˌɪndɪˈdʒestəbl/ khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá.
- indigestibleness /ˌɪndɪˈdʒestəblnəs/ Tính khó tiêu hoá; tính không thể tiêu hoá.
- indigestibly /ˌɪndɪˈdʒestɪbli/ Xem indigestible
- indigestion /ˌɪndɪˈdʒestʃən/ Chứng khó tiêu.
- indigestive /ˌɪndɪˈdʒestɪv/ Mắc chứng khó tiêu.
- indign /ɪnˈdɑɪn/ Không xứng đáng.
- indignant /ɪnˈdɪɡnənt/ Căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn.
- indignantly /ɪnˈdɪɡnəntli/ Căm phẫn, phẫn nộ.
- indignity /ɪnˈdɪɡnəti/ Sự sỉ nhục, sự làm nhục.