Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/34
- incipience /ɪnˈsɪpiənts/ Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.
- incipiency /əntsi/ Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.
- incipient /ɪnˈsɪpiənt/ Chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai.
- incipiently /əntli/ Xem incipient
- incipit /ˈɪntsəpət/ Phần thứ nhất; sự mở đầu.
- incise /ɪnˈsaɪz/ Rạch.
- incised /ɪnsˈaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của incise
- incises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incise
- incising /ɪnsˈaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incise.
- incisive /ɪnˈsaɪsɪv/ Sắc bén; nhọn.
- incisively /ɪnˈsɑɪsɪvli/ Sắc sảo, sâu sắc.
- incisiveness /ɪnˈsaɪsɪvnəs/ Tính sắc bén, sự nhọn.
- incitant /ɪnˈsɪtənt/ Vật thúc đẩy; vật thúc dục.
- incitation /ˌɪnˌsɑɪˈteɪʃən/ Sự khuyến khích.
- incited Quá khứ và phân từ quá khứ của incite
- inciter /ɪnˈsɑɪtɜː/ Người khuyến khích.
- incites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incite
- inciting /ɪnsˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incite.
- incitingly /ɪnsˈaɪtɪŋli/ Khuyến khích.
- incivility /ˌɪntsəˈvɪləti/ Thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ.
- incivism /ɪnˈsɪvɪzəm/ Sự thiếu ý thức công dân.
- inclemency /ɪnˈklemənsi/ Tính khắc nghiệt.
- inclement /ɪnˈklemənt/ Khắc nghiệt.
- inclemently /ˌɪnˈklɛməntli/ Xem inclement
- inclementness /ɪnˈkleməntnəs/ Tính khắc nghiệt.
- inclinable /ɪnˈklɑɪnəbəl/ Có khuynh hướng, thiên về.
- inclinations Số nhiều của inclination
- inclined /ɪnˈklaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của incline
- incliner /ɪnˈklɑɪnɜː/ Xem incline
- inclines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incline
- inclining /ɪnˈklɑɪnin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incline.
- inclinometer /ˌɪnkləˈnɑːmətɜː/ Cái đo từ khuynh.
- inclose /ɪnklˈəʊz/ Vây quanh, rào quanh.
- inclosure /ˌɪnˈkloʊʒɜːr/ Sự rào lại.
- includable /ɪnˈkluːdəbəl/ Có thể bao gồm.
- includes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của include
- includible /ɪnˈkluːdəbəl/ Có thể bao gồm.
- inclusionary /ɪnˈkluːʒənɛri/ Xem inclusion
- inclusive /ɪnˈkluːsɪv/ Gồm cả, kể cả.
- inclusively /ɪnˈkluːsɪvli/ Gồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu.
- inclusiveness /ɪnˈkluːsɪvnəs/ Tính chất bao gồm.
- incoagulability /ɪnˌkɑːɡəsətˈlaɪbɪd/ Tính không đông được.
- incoagulable /ɪnˈkɑːɡələbəl/ Không đông được.
- incoercible /ˌɪnkoʊˈɜːsəbəl/ Không nén được.
- incog /ˈɪŋkɔːɡ/ Của incognito.
- incogitability /ɪŋˌkɑːɡətɪˈdɪbətli/ Tính không mường tượng được, tính không nhận thức được.
- incogitable /ɪŋˈkɑːɡətəbəl/ Không mường tượng được, không nhận thức được.
- incogitant /ɪnˈkɑːdʒətənt/ Không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý.
- incognita /ˌɪnˌkɑːɡˈnitə/ Incognito.
- incognito /ˌɪnkɒɡˈniːtəʊ/ Người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang.
- incognizable /ɪŋˈkɑːɡnəsəbən/ Không thể nhận thức được, không thể hiểu được, không thể biết được.
- incognizance /ɪnˈkɑːɡənˌsaɪnz/ Sự không nhận thức được; sự không hiểu được, sự không biết.
- incognizant /ˌɪnˈkɑːɡnəzənt/ Không nhận thức được; không hiểu được, không biết.
- incoherence /ˌɪnkəʊˈhɪərəns/ Sự không mạch lạc, sự không rời rạc incoherentness).
- incoherency /ɪnkəʊˈhɪrənsi/ Sự không mạch lạc, sự không rời rạc incoherentness).
- incoherently /əntli/ Rời rạc, không mạch lạc.
- incoherentness /ˌɪnkəʊˈhɪərəntnəs/ Sự không mạch lạc, sự không rời rạc incoherence).
- incohesion /ˌɪnkəʊˈʃeɪəns/ Sự không mạch lạc, sự không rời rạc incoherentness).
- incohesive /ɪnkəʊˈsevɪtʃ/ Không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc.
- incombustibleness /ˌɪnkəmˈbəstəbəlnəs/ Tính không cháy.
- incombustibly /ɪnkəmˈpestɪbəsli/ Xem incombustible
- incomeless /ˈɪŋkəlməs/ Không có thu nhập, không có doanh thu, không có lợi tức.
- incomer /ˈɪnkʌmə(r)/ Người vào.
- incoming /ˈɪnkʌmɪŋ/ Sự vào, sự đến.
- incomings /ˈɪnkʌmɪŋz/ Số tiền thu được.
- incommensurability /ˌɪŋkəˌmɛnʃʊrəˈbɪlɪti/ Tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau.
- incommensurable /ˌɪnkəˈmenʃərəbl/ Không thể đo được với nhau, không thể so với nhau.
- incommensurableness /ˌɪnkəˈmenʃərəblnəs/ Tính không thể đo được với nhau, tính không thể so với nhau.
- incommensurably /ɪnkəˌmjuːnəˈsiːbəli/ Xem incommensurable
- incommensurate /ˌɪnkəˈmenʃərət/ Không xứng, không tương xứng, không cân xứng.
- incommensurately /ˌɪnkəˈmenʃərətli/ Xem incommensurate
- incommensurateness /ˌɪnkəˈmenʃərətnəs/ Sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứng.
- incommodate /ɪnkəˈmɑːtəd/ Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- incommode /ˌɪnkəˈməʊd/ Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- incommoded Quá khứ và phân từ quá khứ của incommode
- incommodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incommode
- incommoding /ˈɪŋkəmædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incommode.
- incommodious /ˌɪnkəˈmoʊdiəs/ Khó chịu, phiền phức, bất tiện.
- incommodiously /ˌɪnkəˈmoʊdiəsli/ Khó chịu, bất tiện.
- incommodiousness /ˌɪnkəˈmoʊdiəsnəs/ Tính khó chịu, tính phiền phức, tính bất tiện.
- incommunicability /ɪnˌkʌˌmjuːnəkˈtɪbɪti/ Tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không …
- incommunicable /ˌɪnkəˈmjuːnɪkəbəl/ Không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri đ…
- incommunicableness /ˌɪnkəˈmjuːnɪkəbəlnəs/ Tính không thể truyền đạt được, tính không thể biết được, tính không …
- incommunicably /ɪnˌkʌmjuːˈpætʃbeɪkli/ Xem incommunicable
- incommunicado /ˌɪnkəˌmjuːnɪˈkɑːdəʊ/ Không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông.
- incommunicative /ɪˌnkəmjəˈpjuːtɪkɪt/ Khó truyền đi, không lan truyền.
- incommunicatively /ˈmjuːnəˌkeɪtɪvli/ Xem incommunicative
- incommunicativeness /ˈmjuːnəˌkeɪtɪvnəs/ Tính khó truyền đi, tính không lan truyền.
- incommuntability Tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau.
- incommuntable Không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau.
- incommutability /ɪnˌkʌmjətəˈbɪləti/ Tính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau.
- incommutable /ˌɪnkəˈmjuːtəbəl/ Không thể thay thế, không thể thay đổi cho nhau.
- incommutableness Xem incommutable
- incommutably /ɪnˈkʌmpjuːtətli/ Xem incommutable
- incompact /ɪnˈkɑːmpəkt/ Lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối bóng).
- incompactness /ɪnˈkɑːmpəktnəs/ Tính lỏng, tính không rắn chắc; tính không kết lại thành khối.
- incomparability /ɪnˌkɒmpərəˈbɪləti/ Tính không thể so sánh được.
- incomparableness /ɪnˈkɒmprəblnəs/ Tính không thể so sánh được.
- incomparably /ɪnˈkɒmprəbli/ Có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh nổi, vô song.
- incompatibility /ˌɪnkəmˌpætəˈbɪləti/ Tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau.
- incompatible /ˌɪnkəmˈpætəbl/ Không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau.
- incompatibleness /ˌɪnkəmˈpætəblnəs/ Tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau.
- incompatibly /ɪnˈkɑːmpətɪbli/ Xem incompatible
- incompetent /ɪnˈkɒmpɪtənt/ Thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài.
- incompetently /ˌɪnˈkɑːmpətəntli/ Non yếu, kém cỏi.
- incompletely /ˌɪnkəmˈplitli/ Dở dang, không đầy đủ.
- incompletenesses Số nhiều của incompleteness
- incompletion /ɪnkəmplˈiːʃən/ Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ.
- incompliable /ɪnˈkɑːmpləbəl/ Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.
- incompliance /ɪnˈkɑːmpləns/ Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không…
- incompliancy /ɪnˈkɑːmplənsi/ Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không…
- incompliant /ˌɪnkəmˈplɑɪənt/ Không chiều, không phục tùng mệnh lệnh.
- incompliantly Xem incompliant
- incomprehensibility /ɪnˌkɒmprɪˌhensəˈbɪləti/ Sự không thể hiểu được, sự khó hiểu.
- incomprehensibleness /ˌɪnˌkɑːmprɪˈhɛntsəbəlnəs/ Sự không thể hiểu được, sự khó hiểu.
- incomprehensibly /ɪnˌkɒmprɪˌhensəbli/ Không thể hiểu được, không hiểu nổi.
- incomprehension /ɪnˌkɒmprɪˈhenʃn/ Sự không hiểu được.
- incomprehensive /ɪŋˌkɑːmprəˈhensɪv/ Không bao hàm.
- incomprehensively /ɪŋˌkɑːmprəˈhensɪvli/ Xem incomprehensive
- incomprehensiveness /ɪŋˌkɑːmprəˈhensɪvnəs/ Sự không bao hàm.
- incompressibility /ɪŋˌkɑːmprəˈsektəbli/ Tính không nén được, tính không ép được.
- incompressible /ˌɪnkəmˈprɛsəbəl/ Không nén được, không ép được.
- incomputability /ɪnˌkɑːmpjəˈtɪbjətəli/ Tính không thể tính được, tính không thể tính toán được, tính không t…
- incomputable /ˌɪnkəmˈpjuːtəbəl/ Không thể tính, không thể tính toán, không thể ước tính.
- inconceivability /ˌɪnkənˌsiːvəˈbɪlɪti/ Tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không t…
- inconceivable /ˌɪnkənˈsiːvəbl/ Không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng …
- inconceivableness /ˌɪnkənˈsivəbəlnəs/ Tính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không t…
- inconceivably /ɪnkənsˈiːvəbli/ Không tưởng tượng nổi, không hiểu nổi, không hình dung nổi.
- inconclusive /ˌɪnkənˈkluːsɪv/ Không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; khô…
- inconclusively /ˌɪnkənˈkluːsɪvli/ Lửng lơ, mập mờ .
- inconclusiveness /ˌɪnkənˈkluːsɪvnəs/ Sự không đi đến kết luận, tính không quyết định, tính không xác định;…
- incondensability /ɪŋˌkɑːndəˈsɪntɪbli/ Tính không thể ngưng kết; tính không thể cô đọng.
- incondensable /ɪnˈkɑːnsənbəl/ Không thể ngưng kết; không thể cô đọng.
- incondite /ɪnˈkɑːndət/ Xây dựng kém.
- inconditely Xem incondite
- inconformity /ˌɪnkənˈfɔrməti/ Sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích h…
- incongruence /ˌɪnkənˈɡruːənts/ Sự không thích hợp, sự không phù hợp.
- incongruent /ɪˈŋkɑːŋvriːənt/ Không thích hợp, không phù hợp.
- incongruently /əntli/ Xem incongruent
- incongruity /ˌɪnkənˈɡruːəti/ Incongruousness.
- incongruous /ɪnˈkɒŋɡruəs/ Không hợp với, không hợp nhau.
- incongruously /ˌɪnˈkɑːŋɡrəwəsli/ Không thích hợp, phi lý.
- incongruousness /ˌɪnˈkɑːŋɡrəwəsnəs/ Tính không hợp nhau.
- inconnu /ɪnˈkɑːnuː/ Người lạ mặt.
- inconnus Số nhiều của inconnu
- inconquerable /ɪnˈkɑːnəkəbəl/ Không thể chinh phục, không thể chế ng.
- inconsecutive /ˌɪnkənˈsɛkjətɪv/ Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.
- inconsecutiveness /ˌɪnkənˈsɛkjətɪvnəs/ Sự không liên tục, sự không liên hợp, sự không tiếp liền nhau, sự ngắ…
- inconsequence /ˌɪnˈkɑːntsəˌkwɛnts/ Tính không hợp lý, tính không lôgic.
- inconsequences Số nhiều của inconsequence