Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/30
- ballad /ˈbæləd/ Khúc balat, bài ca balat.
- ballast /ˈbæləst/ Bì, đồ dằn.
- ballerina /ˌbæləˈriːnə/ Nữ diễn viên ba lê, nữ diễn viên kịch múa.
- ballpark /ˈbɔːlpɑːk/ Sân chơi bóng chày.
- ballroom /ˈbɔːlruːm/ Phòng khiêu vũ.
- bandit /ˈbændɪt/ Kẻ cướp.
- bangs /bæŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bang
- baptism /ˈbæptɪzəm/ Lễ rửa tội.
- baptist /ˈbæptɪst/ Người làm lễ rửa tội.
- barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/ Lợn nướng cả con.
- barbell /ˈbɑːbel/ Thanh tạ.
- barcode /ˈbɑːkəʊd/ Mã vạch, sọc mã số.
- baritone /ˈbærɪtəʊn/ Giọng nam trung.
- barium /ˈbeəriəm/ Bari.
- barometer /bəˈrɑmərər/ Phong vũ biểu, cái đo khí áp, áp kế.
- baroque /bəˈrɒk/ Kỳ dị, lố bịch.
- barracks /ˈbærəks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barrack
- barrage /ˈbærɑːʒ/ Đập nước.
- barrenness /ˈbærənnəs/ Sự cằn cỗi.
- barricade /ˌbærɪˈkeɪd/ Vật chướng ngại.
- barroom /ˈbɑːruːm/ Xe cút kít wheel barroom).
- barrow /ˈbærəʊ/ Gò, đống.
- bartender /ˈbɑːtendə(r)/ Người phục vụ ở quầy rượu.
- basement /ˈbeɪsmənt/ Nền móng, móng.
- basic /ˈbeɪsɪk/ Cơ bản, cơ sở.
- basque /bɑːsk/ Tộc người Baxcơ.
- batch /bætʃ/ Mẻ.
- battalion /bəˈtæliən/ Tiểu đoàn.
- batter /ˈbætə(r)/ Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.
- battered /ˈbætəd/ Méo mó, mòn vẹt.
- batting /ˈbætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bat.
- bc /ˌbiː ˈsiː/ Trước công lịch, trước công nguyên.
- bce /ˌbiː siː ˈiː/ Before the Common Era.
- beads /biːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bead
- beagle /ˈbiːɡl/ Chó săn thỏ.
- beaker /ˈbiːkə(r)/ Cái cốc vại, cái chén tống.
- bean /biːn/ Đậu.
-
beans /biːnz/ Số nhiều của bean
- bearer /ˈbeərə(r)/ Người đem, người mang, người cầm; người khiêng, người vác, người tải.
- beatitude /biˈætɪtjuːd/ Phúc lớn.
- beautician /bjuːˈtɪʃn/ Người chủ mỹ viện.
-
beaver /ˈbiːvə(r)/ Con hải ly.
- bedouin /ˈbeduɪn/ Người A-rập du cư.
- beefsteak /ˈbiːfsteɪk/ Thịt bít tết.
- beeper /ˈbiːpə(r)/ Máy bíp, máy điện liên, máy nhắn tin
- beginner /bɪˈɡɪnə(r)/ Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.
- beige /beɪʒ/ Vải len mộc.
- belgium /ˈbeldʒəm/ Bỉ.
- beliefs Số nhiều của belief
- beneficiary /ˌbenɪˈfɪʃəri/ Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,
- beret /ˈbereɪ/ Mũ nồi.
- besiege /bɪˈsiːdʒ/ Bao vây, vây hãm.
- bespoke /bɪˈspəʊk/ Đặt trước, giữ trước, đặt.
- bestowal /bɪˈstəʊəl/ Sự tặng, sự cho.
- beta /ˈbiːtə/ Bêta.
- betrayal /bɪˈtreɪəl/ Sự phản bội.
- betrayer /bɪˈtreɪɜː/ Kẻ phản bội.
- bicycling /bˈaɪsɪklˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bicycle.
- bigoted /ˈbɪɡətɪd/ Tin mù quáng.
- bigwig /ˈbɪɡwɪɡ/ Nhân vật quan trọng, quan to.
-
bikini /bɪˈkiːni/ Áo tắm hai mảnh.
- bilingual /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ Sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, song ngữ.
- billiards /ˈbɪliədz/ Trò chơi bi da, trò chơi bi-a.
- billion /ˈbɪljən/ Tỉ.
- bin /bɪn/ Thùng.
- bingo /ˈbɪŋɡəʊ/ Một loại trò chơi cờ bạc.
- biochemistry /ˌbaɪəʊˈkemɪstri/ Hoá sinh.
- biography /bɑɪˈɑːɡrəfi/ Tiểu sử; lý lịch.
- biology /baɪˈɒlədʒi/ Sinh vật học.
- biotechnology /ˌbɑɪoʊtɛkˈnɑːlədʒi/ công nghệ sinh học.
- bipartisan /ˌbaɪpɑːtɪˈzæn/ Hai đảng.
- birdie /ˈbɜːdi/ Chim non.
- birmingham /ˈbɜːmɪŋəm/ Thành phố thuộc hạt West Midlands của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc…
- bisection /baɪˈsɛkʃən/ Sự chia đôi, sự cắt đôi.
- biting /ˈbaɪtɪŋ/ Làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến.
- bivouac /ˈbɪvuæk/ Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.
- blackish /ˈblæˌkɪʃ/ Hơi đen, đen đen.
- blank /blæŋk/ Để trống, để trắng.
- blazer /ˈbleɪzə(r)/ Cháy rực; bùng lửa.
- blazingly /ˈbleɪzinli/ Xem blaze
- blimp /blɪmp/ Khí cầu nhỏ.
- blindness /ˈblaɪndnəs/ Sự đui mù.
- blinds /blaɪndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blind
- blinker /ˈblɪŋkɜː/ Miếng che mắt.
- blockage /ˈblɒkɪdʒ/ Sự bao vây; tình trang bị bao vây.
- blocker /ˈblɑːkɜː/ Xem block
- blog /blɒɡ/ Nhật ký trên Internet.
- bloodshed /ˈblʌdʃed/ Sự đổ máu, sự chém giết.
- bloodsucker /ˈblʌdsʌkə(r)/ Động vật hút máu.
- blooming /ˈbluːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bloom.
- blossoming /blˈɒsəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blossom.
- blotchiness /ˈblɑːtʃinəs/ Xem blotch
- blouson /ˈbluːzɒn/ Áo bludông.
- blower /ˈbləʊə(r)/ Ống bễ.
- bluebird /ˈbluːbɜːd/ Chim sơn ca.
- blueprint /ˈbluːprɪnt/ Thiết kế, lên kế hoạch.
- blues /bluːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blue
- blush /blʌʃ/ Sự đỏ mặt.
- boar /bɔː(r)/ Lợn đực.
- bob /bɒb/ Quả lắc; cục chì; đuôi.
- bobsled /ˈbɒbsleɪ/ Xe trượt tuyết.
- bobsleigh /ˈbɒbsleɪ/ Xe trượt để chở gỗ.
- bodhisattva /ˌbɒdɪˈsɑːtvə/ Bồ tát.
- bodily /ˈbɑːdəli/ Thể xác, xác thịt.
- bodyguard /ˈbɒdiɡɑːd/ Người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ …
- boiler /ˈbɔɪlə(r)/ Người đun.
- boisterously /ˈbɔɪstərəsli/ Dữ dội, mãnh liệt.
- bolero /bəˈleərəʊ/ Điệu nhảy bôlêrô.
- bombarding /bəmbˈɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bombard.
- bombardment /bɒmˈbɑːdmənt/ Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.
- bonding /ˈbɒndɪŋ/ Sự kết nối.
- bonds /bɑndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bond
- bones /boʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bone
- boning /ˈboʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bone.
- bonnet /ˈbɒnɪt/ Mũ bê-rê; mũ phụ nữ, mũ trẻ em.
- bonsai /ˈbɒnsaɪ/ Cây cảnh.
- booing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của boo.
- booklet /ˈbʊklət/ Cuốn sách nhỏ.
- bookmaker /ˈbʊkmeɪkə(r)/ Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp.
-
bookmark /ˈbʊkmɑːk/ Một chiếc thẻ nhỏ để gài vào các trang sách đang đọc dở, giúp lần đọc…
-
boomerang /ˈbuːməræŋ/ Vũ khí bumơrang.
- boot /buːt/ Giày ống.
- bothersome /ˈbɒðəsəm/ Làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy.
- bouncer /ˈbaʊnsə(r)/ Vật nảy lên; người nhảy lên.
- boundaries /ˈbaʊnd(ə)riz/ Số nhiều của boundary
- bounty /ˈbɑʊnti/ Lòng rộng rãi; tính hào phóng.
- bourbon /ˈbɜːbən/ Kẻ phản động.
- bourgeois /ˈbʊəʒwɑː/ Người tư sản.
- boutique /buːˈtiːk/ Cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra.
-
bowling /ˈbəʊlɪŋ/ hiện tại phân từ của bowl
- bowstring /ˈbəʊstrɪŋ/ Dây cung.
- boxer /ˈbɒksə(r)/ Võ sĩ quyền Anh.
- boxing /ˈbɒksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của box.
- bra /brɑː/ của brassière) cái nịt vú, cái yếm.
- bracelet /ˈbreɪslət/ Vòng tay, xuyến.
- braille /breɪl/ Hệ thống chữ Bray, chữ nổi.
- branding /ˈbrændɪŋ/ hiện tại phân từ của brand
- brandish /ˈbrændɪʃ/ Khua, vung gươm.
- brandy /ˈbrændi/ Rượu branđi, rượu mạnh.
- brassie /brˈɑːsi/ Giống đồng thau; làm bằng đồng thau.
- brat /bræt/ , giuồm ghiện ỗn['brætis].
- bratislava /ˌbrætɪˈslɑːvə/ Một thủ đô của Slovakia.
- bravo /ˌbrɑːˈvəʊ/ Kẻ đi giết người thuê.
- breakaway /ˈbreɪkəweɪ/ Chtrị sự ly khai.
- breakwater /ˈbreɪkwɔːtə(r)/ Đê chắn sóng.
- breasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của breast
- brethren /ˈbreðrən/ Anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào.
- brewing /ˈbruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brew.
- bridal /ˈbraɪdl/ Đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới.
- bridle /ˈbraɪdl/ Cương.