Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 54/58
- croup /kruːp/ Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.
- croupe /kruːp/ Bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản.
- croupier /ˈkruːpieɪ/ Người hồ lì.
- crouton /ˈkruːtɒn/ Bánh mì nướng dùng với xúp.
- crowbar /ˈkrəʊbɑː(r)/ Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy.
- crowbars Số nhiều của crowbar
- crowdfoot Cây mao lương.
- crowdie /ˈkrɑʊdi/ Bánh ngọt làm tại nhà.
- crowdpuller Điều thu hút đám đông.
- crowds /kraʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crowd
- crowdsourcing /ˈkrəʊˌdɔːrsɪkɪŋ/ Nhờ đám đông, thuê đám đông.
- crowed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của crow
- crowflight Đường chim bay.
- crowfoot /ˈkroʊˌfʊt/ Cây mao lương.
- crowing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crow.
- crowkeeper /ˈkroʊˌkipɜː/ Bù nhìn chống chống chim.
- crowned /kraʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crown
- crowning /ˈkraʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crown.
- crownless /ˈkrɑʊnləs/ Không có ngôi; không có vua.
- crownling Ấu chúa.
- crowns /kraʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crown
- crows /kroʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crow
- crozier /krˈəʊzɪə/ Gậy phép.
- cru /kruː/ Vùng trồng nho.
- cruciality /ˌkruːtʃəˈliːti/ Tính chất quyết định; tính chất cốt yếu, tính chất chủ yếu.
- crucially /ˈkruːʃəli/ Quan trọng, chủ yếu.
- crucian /ˈkruːʃən/ Cá giếc.
- cruciate /ˈkruːʃiˌeɪt/ Hình chữ thập, chéo chữ thập.
- cruciately /ˈkruːʃiˌeɪtli/ Xem cruciate
- crucible /ˈkruːsɪbl/ Nồi nấu kim loại.
- cruciferous /kruˈsɪfərəs/ Có mang hình chữ thập.
- crucified /krˈuːsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crucify
- crucifier /ˈkruːsəˌfaɪə/ Xem crucify
- crucifies /krˈuːsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crucify
- crucifix /ˈkruːsəfɪks/ Hình thập ác.
- crucifixion /ˌkruːsəˈfɪkʃn/ Sự đóng đinh vào giá chữ thập.
- cruciflorous Có hoa dạng chữ thập.
- cruciformly /ˈkruːsɪfɔːmli/ Xem cruciform
- crucify /ˈkruːsɪfaɪ/ Đóng đinh vào giá chữ thập.
- crucifying /krˈuːsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crucify.
- crud /krʌd/ Đồ thừa cần tống khứ.
- cruddly Khó chịu.
- crudely /ˈkruːdli/ Sơ sài, qua loa.
- crudeness /kruːdnəs/ Tính còn nguyên, tính còn sống.
- crudite /ˈkruːdaɪt/ Miếng cà rốt.
- crudity /ˈkruːdəti/ Xem crudness
- crudness Tính còn nguyên, tính còn sống.
- cruelly /ˈkruːəlli/ Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.
- cruet /ˈkruːɪt/ Lọ giấm, lọ dầu, lọ hồ tiêu.
- cruised Quá khứ và phân từ quá khứ của cruise
- cruisers Số nhiều của cruiser
- cruises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cruise
- cruiseship Dạng thay thế của cruise ship
- cruiseships /ˈkruːsɪhɪnz/ Số nhiều của cruiseship
- cruive /kruːv/ Cái đó, cái lờ.
- cruller /ˈkrəlɜː/ Bánh ca vát.
- crullers Số nhiều của cruller
- crumb /krʌm/ Miếng, mẫu, mảnh vụn.
- crumbed /krʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crumb
- crumbing /ˈkɹʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crumb.
- crumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của crumble
- crumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crumble
- crumbliness /ˈkrəmblɪnz/ Xem crumbly
- crumbly /ˈkrəmbliː/ Dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn.
- crumbs /krʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crumb
- crumby /ˈkrʌmi/ Đầy mảnh vụn.
- crummy /ˈkrʌmi/ Mập mạp, phốp pháp, núng nính.
- crump /ˈkrəmp/ Nổ ra.
- crumpet /ˈkrʌmpɪt/ Bánh xốp.
- crumples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crumple
- crumpling /krˈʌmplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crumple.
- crumply /ˈkrəmpli/ Xem crumple
- crumpy /ˈkrʌmpi/ Dễ vỡ; mềm yếu.
- crunchable /ˈkrəntʃəbəl/ Xem crunch
- crunched /krʌntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crunch
- crunches /ˈkrʌntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crunch
- crunching /ˈkrʌntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crunch.
- crunchy /ˈkrəntʃi/ Cứng và giòn.
- crunkmeister /ˈkrʌŋkmaɪstə/ Người trình diễn, sáng tác thể loại nhạc crunk. [từ đầu thế kỉ 21]
- cruorine /ˈkruːriːən/ Huyết sắc tố.
- crupper /ˈkrəpɜː/ Dây đuôi.
- crural /ˈkrʊrəl/ Thuộc đùi.
- crureous Cơ đùi lớn ở giữa.
- crus /ˈkruːs/ Cuống; chân; đùi.
- crusader /kruːˈseɪdə(r)/ Tham gia cuộc viễn chinh chữ thập.
- cruse /ˈkruːz/ Bình đất nung.
- crushable /ˈkrəʃəbəl/ Xem crush
- crushed /krʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crush
- crusher /ˈkrʌʃə(r)/ Máy nghiền, máy tán, máy đập, người nghiền, người tán, người đập.
- crushes /ˈkrʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crush
- crusheth /ˈkrʌʃɪθ/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crush
- crushingly /ˈkrʌʃɪŋli/ Triệt hạ, hạ nhục.
- crustacean /krʌˈsteɪʃn/ loại giáp xác.
- crustaceous /krʌsˈteɪʃəs/ Hình vảy, dạng vảy cứng.
- crustal /ˈkrʌstəl/ Thuộc vỏ.
- crusted /ˈkrʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crust
- crustily /ˈkrəstili/ Càu nhàu, gắt gỏng.
- crustiness /ˈkrəstinəs/ Tính cứng, tính giòn.
- crusting /ˈkrʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crust.
- crustless /ˈkrəstləs/ Xem crust
- crusts /krʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crust
- crusty /ˈkrəsti/ Có vỏ cứng.
- crutched /ˈkrətʃt/ Đi nạng; chống gậy.
- crutches /krˈʌtʃɪz/ Số nhiều của crutch
- cruzado /ˌkruˈzɑdoʊ/ Đồng cru-za-đô.
- cruzeiro /kruːˈzɛrˌoʊ/ Đồng cruzerô.
- crybaby /ˈkɹaɪˌbeɪbi/ Đứa trẻ khóc nhè quá mức.
- crying /ˈkraɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cry.
- crylite Criolit.
- cryobiology /ˌkrɑɪoʊbɑɪˈɑːlədʒi/ Sự nghiên cứu tác dụng của nhiệt độ thấp tới các hệ sinh học.
- cryogen /ˈkraɪədʒən/ Hỗn hợp lạnh, hỗn hợp sinh hàn.
- cryogenic /ˌkraɪəˈdʒenɪk/ Thuộc siêu hàn, cryôgênic.
- cryogenically /ˌkrɑɪəˈdʒɛnɪkəlli/ Xem cryogenic
- cryogenics /ˌkraɪəˈdʒenɪks/ Kỹ thuật siêu hàn.
- cryolite /ˈkrɑɪəˌlɑɪt/ Criôlit.
- cryophylic Phát triển ở nhiệt độ thấp.
- cryophysics /ˌkraɪəʊˈpæfɪsɪksɪz/ Vật lý học siêu hàn.
- cryoscope /ˈkrɑɪəˌskoʊp/ Cái nghiệm lạnh.
- cryoscopes Số nhiều của cryoscope
- cryoscopic /kriːəʊˈskɔːpək/ Xem cryoscopy
- cryoscopy /krɑɪˈɑːskəpi/ Phép nghiệm lạnh.
- cryosistor Đèn tinh thể siêu hàn, cryôzisto.
- cryostat /ˈkrɑɪəˌstæt/ Thiết bị tạo siêu hàn.
- cryotherapy /kraɪˈæðɜːəpiː/ Cách dùng lạnh để chữa bệnh.
- cryotron /ˈkraɪə(ʊ)ˌtrɒn/ Ống siêu hàn, cryôtron.
- cryotronics /ˌkraɪˈtɑːrɪntɪks/ Kỹ thuật ống siêu hàn.
- crypt /krɪpt/ Hầm mộ.
- cryptanalyse /ˈkrɪptəˌneɪlz/ Giải các mật mã.
- cryptanalysis /ˌkrɪptəˈnæləsəs/ Phân tích mật mã.
- cryptanalyst /krɪpˈtænəlɪst/ Người giải các mật mã.
- cryptanalytic /ˌkrɪptəˈnælətɪk/ Thuộc cách giải mật mã.
- cryptarithm /ˈkrɪptəˌrɪmɪθ/ Xem alphametics
- cryptarithmetic /ˌkrɪptəˈræmətɪf/ Xem alphametics
- cryptically /ˈkrɪptɪkəlli/ Bí mật, mật.
- crypticness /ˈkrɪptɪknəs/ Xem cryptic
- crypto /ˈkrɪpˌtoʊ/ Đảng viên bí mật, hội viên bí mật.
- cryptocarp Quả kín.
- cryptocarpous Có quả kín.
- cryptocrystalline /ˌkrɪptoʊˈkrɪstələn/ Có tinh thể kín.
- cryptogam /ˈkrɪptəˌɡæm/ Cây không hoa, cây ẩn hoa.
- cryptogamic /ˈkrɪptəˌɡæmɪk/ Không hoa, ẩn hoa.
- cryptogamous /ˈkrɪptəˌɡɔːməs/ Không hoa, ẩn hoa.
- cryptogenic /ˌkrɪptəˈdʒɛnɪk/ Nguồn gốc không biết.
- cryptogram /ˈkrɪptəˌɡræm/ Tài liệu viết bằng mật mã.
- cryptogrammic /ˌkrɪptəʊˈɡræməˌfek/ Xem cryptogram
- cryptograph /ˈkrɪptəˌɡræf/ Tài liệu viết bằng mật mã.
- cryptographer /krɪpˈtɑːɡrəfɜː/ Người viết mật mã.
- cryptographic /ˌkrɪptəˈɡræfɪk/ Mật mã; bằng mật mã.
- cryptographical /ˌkrɪptəˈɡræfələk/ Mật mã; bằng mật mã.
- cryptographically /ˌkrɪptəˈɡræfɪkəlli/ Xem cryptography