Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 57/58
- curtsey /ˈkɜːtsi/ Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào.
- curtsied /kˈɜːtsɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của curtsy
- curtsies /kˈɜːtsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtsy
- curtsy /ˈkɜːtsi/ Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào.
- curtsying /kˈɜːtsɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curtsy.
- curule /ˈkjʊrˌuːl/ Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.
- curvaceous /kɜːˈveɪʃəs/ Tròn trịa, đẫy đà.
- curvaceously /kɜːˈveɪʃəsli/ Xem curvaceous
- curvaceousness /kɜːˈveɪʃəsnəs/ Xem curvaceous
- curvate /ˈkɜːvət/ Cong; uốn cong.
- curvatures Số nhiều của curvature
- curved /kɜːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của curve
- curvedness /kɜːvdnəs/ Xem curve
- curves /kərvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curve
- curvet /ˌkɜːˈvɛt/ Sự nhảy ngược lên, sự chồm lên.
- curvicaudate /ˈkɜːkəvəˌteɪt/ Có đuôi cong.
- curvicaulis Thân cong.
- curvifoliate /ˈkɜːvɪfəˌleɪtɪd/ Thân cong.
- curviform /ˈkɜːvɪˌfɔːrm/ Có hình cong, cong.
- curvilinear /ˌkɜːvɪˈlɪniə(r)/ Cong; đường cong.
- curvilinearity /ˌkɜːvəˈlɪniɜːəti/ Xem curvilinear
- curvilinearly /ˌkɜːvɪˈlɪniə(r)li/ Xem curvilinear
- curvinervate /ˈkɜːvɪnəˌeɪt/ Có gân cong.
- curvirostrate Có mỏ cong.
- curvirostreit Có mỏ cong.
- curvity /ˈkɜːvəti/ Tính chất cong.
- curvometer /ˈkɜːvəˌmetə/ Máy đo đường cong.
- curvy /ˈkɜːvi/ Cong.
- cuscus /ˈkʌskəs/ Cáo có túi.
- cusec /ˈkjuːˌsɛk/ Cusec (đơn vị lưu lượng bằng 0, 028 m3 moao gưới.
- cushat /ˈkəʃət/ Bồ câu rừng xám.
- cushaw /kʊˈʃɔ/ Cây bí rợ.
- cushily /ˈkʊʃili/ Xem cushy
- cushiness /ˈkʊʃinəs/ Xem cushy
- cushioned /ˈkʊʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cushion
- cushionet /ˌkʊʃəˈnɑːti/ Cái đệm nhỏ.
- cushionless /ˈkʊʃənləs/ Không có đệm.
- cushions /ˈkʊʃənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cushion
- cushiony /ˈkʊʃəni/ Giống như nệm, mềm, êm.
- cushy /ˈkʊʃi/ Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.
- cusp /kʌsp/ Đỉnh, chỏm, ngọn.
- cuspate /ˈkʌˌspeɪt/ Có điểm nhọn, có hình nhọn.
- cuspdal Điểm lùi.
- cuspid /ˈkəspəd/ Răng nanh.
- cuspidal /ˈkʌspɪdəl/ Có điểm lùi, lùi.
- cuspidat Có mũi nhọn, nhọn đầu.
- cuspidate /ˈkəspəˌdeɪt/ Có mũi nhọn, nhọn đầu.
- cuspidated /ˈkʌspɪtədɪd/ Có mũi nhọn, nhọn đầu.
- cuspidor /ˈkəspəˌdɔr/ Ống nhổ.
- cuss /kʌs/ , lời nguyền rủa, lời chửi rủa.
- cussed /ˈkʌsɪd/ , bị nguyền rủa, bị chửi rủa.
- cussedly /ˈkəsədli/ Lì lợm, ngoan cố.
- cussedness /ˈkʌsɪdnəs/ , sự ngoan cố, tính cứng đầu cứng cổ.
- cussword /ˈkəsˌwɜːd/ Lời thề.
- custard /ˈkəstɜːd/ Món sữa trứng.
- custards Số nhiều của custard
- custodial /kʌˈstəʊdiəl/ Thuộc về án phạt giam.
- custodians Số nhiều của custodian
- customable /ˈkʌstəməbəl/ Phải đóng thuế quan.
- customarily /ˈkəstəˌmɛrili/ Thông thường, theo lẽ thường.
- customariness /ˈkəstəˌmɛrinəs/ Xem customary
- customisation /kˌʌstəmaɪzˈeɪʃən/ Sự chế tạo theo yêu cầu của khách hàng.
- customise /ˈkʌstəmaɪz/ Làm theo yêu cầu của khách hàng.
- customises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của customise
- customising /kˈʌstəmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của customise.
- customization /ˌkʌstəməˈzeɪʃən/ Sự chế tạo theo yêu cầu của khách hàng.
- customize /ˈkəstəˌmɑɪz/ Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.
- customizer /ˈkəstəˌmɑɪzɜː/ Xem customize
- customizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của customize
- customizing /ˈkəstəˌmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của customize.
- cutaneous /kjuˈteɪniəs/ Da.
- cutaneously /kjuːˈteɪniəsli/ Xem cutaneous
- cutaway /ˈkʌtəweɪ/ Bản vẽ mặt trong, sơ đồ mặt trong.
- cutaways Số nhiều của cutaway
- cutely /ˈkjuːtli/ Ranh ma, láu lỉnh.
- cuteness /kjuːtnəs/ Sự ranh ma, sự láu lỉnh.
- cutie /ˈkjuːti/ Cô ả xinh xắn, cô em duyên dáng.
- cutify /ˈkjuːtɪfaɪ/ Mọc da.
- cutin /ˈkjuːtən/ Cutin.
- cutis /ˈkjuːtəs/ Lớp da trong; chân bì.
- cutlass /ˈkʌtləs/ Thanh đoản kiếm.
- cutler /ˈkətlɜː/ Người làm dao kéo; người sửa chữa dao kéo.
- cutlery /ˈkʌtləri/ Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo.
- cutpurse /ˈkətˌpɜːs/ Kẻ cắp, kẻ móc túi.
- cuttable /ˈkətəbəl/ Xem cut
- cutthroat /ˈkətˌθroʊt/ Kẻ giết người.
- cutthroats Số nhiều của cutthroat
- cuttingly /ˈkəttinli/ Chua cay, cay độc.
- cuttle /kˈʌtəl/ Con mực.
- cutty /kˈʌti/ Cộc, cụt, ngắn ngủn.
- cutup /ˈkʌtʌp/ , người hay pha trò, người hay làm trò hề.
- cutwater /ˈkətˌwɔtɜː/ Phần trước chiếc tàu.
- cutwork /ˈkəˌtwɜːk/ Mảnh in hoa rời gắn vào quần áo.
- cutworm /ˈkəˌtwɜːm/ Sâu ngài đêm.
- cuvette /kjuːˈvɛt/ Chậu thủy tinh.
- cv /ˌsiː ˈviː/ Lý lịch.
- cvt /ˈkestˈvɔːr/ Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
- cwm /kʊm/ Thung lũng tròn.
- cwtches /ˈtʃɜːtʃɪz/ Số nhiều của cwtch
- cyanamide /sɑɪˈænəməd/ Xianamit.
- cyanate /ˈsɑɪəˌneɪt/ Xianat.
- cyanic /saɪˈænɪk/ Xanh.
- cyanide /ˈsaɪənaɪd/ Xyanua.
- cyanogen /sɑɪˈænədʒən/ Xyanogen.
- cyanogenesis /ˌsaɪəɡnəˈdʒiːniːz/ Sự sinh axit xianhidric.
- cyanophyte /ˈsaɪənəʊfaɪt/ Tảo lam.
- cyanosed /tʃiːˈɑːnəʊzd/ Bị chứng xanh tím.
- cyanosis /ˌsɑɪəˈnoʊsəs/ Chứng xanh tím.
- cyanotic /saɪˈænətɪk/ Xem cyanosis
- cyberaddiction /ˌsaɪbrəˈdekʃən/ Nghiện Internet.
- cyberaddictions /ˌsaɪbrəˈdekʃənz/ Số nhiều của cyberaddiction
- cyberbullies /ˈsaɪbəbəlliz/ Số nhiều của cyberbully
- cyberbully /ˈsaɪbəbəlli/ Kẻ bắt nạt trên mạng.
- cyberbullying /ˈsaɪbəbəlliɪŋ/ Sự bắt nạt trên mạng.
- cybercrime /saibekraim/ tội phạm mạng
- cybernated /ˈsaɪbrəntɪd/ Thuộc điều khiển học.
- cybernation /ˌsɑɪbɜːˈneɪʃən/ Sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính.
- cybernetic /ˌsaɪbəˈnetɪk/ Thuộc điều khiển học, xaibơnêtic.
- cybernetically /ˌsaɪbəenˈtekətli/ Xem cybernetics
- cybernetician /ˌsɑɪˌbɜːnəˈtɪʃən/ Xem cybernetics
- cyberneticist /ˌsɑɪbɜːˈnɛtəsɪst/ Xem cybernetics
- cybernetics /ˌsaɪbəˈnetɪks/ Điều khiển học.
- cyberpunk /ˈsaɪbəpʌŋk/ Dân chơi xaibơ.
- cybersecurity /saibesIkjereti/ an ninh mạng
- cyberspace /ˈsaɪbəspeɪs/ Không gian tự khiển, không gian xaibơ.
- cyberwarfare /ˈsaɪbəˌfɔːrə/ Chiến tranh mạng.
- cyborg /ˈsaɪbɔːɡ/ Nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy.
- cycad /ˈsɑɪkəd/ Cây mè.
- cyclamate /ˈsɑɪkləˌmeɪt/ Đường hoá học.
- cyclamin /sɪˈkleɪmən/ Xiclamin.
- cycled /ˈsaɪkəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cycle
- cycler /ˈsɑɪkəlɜː/ cyclist.
- cycles /ˈsaɪkəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cycle
- cycleway /saɪkəlweɪ/ Xem cycle track
- cyclic /ˈsɑɪklɪk/ Tuần hoàn, theo chu kỳ.
- cyclical /ˈsaɪklɪk/ Tuần hoàn, theo chu kỳ.
- cyclicality /ˌsɪklɪˈkælɪti/ Xem cyclic
- cyclically /ˈsɑɪklɪkəlli/ Đều đặn, theo chu kỳ.
- cyclicity /sɑɪˈklɪsəti/ Tính chất chu kỳ.
- cyclifying Tạo thành hình tròn.
- cyclist /ˈsaɪklɪst/ Người đi xe đạp, người đạp xe.
- cyclists Số nhiều của cyclist
- cyclo /ˈsaɪkləʊ/ Xe lam.
- cyclocross /ˈsaɪkləʊˌkrɒs/ Cuộc đua xe đạp việt dã.
- cyclogenesis /ˌsɪkləˈdʒensənsiːz/ Sự phát sinh khí xoáy tụ.
- cyclogram /sɪˈklɑːrɡəm/ Đường đẳng khuynh; biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dã.
- cyclograph /sɪˈklɑːrɡəf/ Ký đồ chu kỳ.
- cyclohexane /ˌsɑɪkloʊˈhɛkˌseɪn/ Ciklohexan.
- cycloid /ˈsɑɪˌklɔɪd/ Xycloit.
- cycloidal /ˌsaɪˈklɔɪdə/ Xem cycloid