Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/25
- fluidize /ˈfluːəˌdɑɪz/ Hoá lỏng.
- fluidness /ˈfluːədnəs/ Xem fluidity
- fluids /flˈuːɪdz/ Số nhiều của fluid
- fluked /ˈflʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fluke
- flukes /flˈuːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluke
- flukily /ˈfluːkili/ Ăn may, may mắn.
- flukiness /ˈfluːkinəs/ Tính chất ăn may, tính chất tình cờ may mắn.
- fluking /ˈflʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fluke.
- fluky /ˈfluːki/ May, may mắn.
- fluming /ˈflʌmɪŋ/ Sự vận chuyển bằng máng dẫn thủy lực.
- fluminous /ˈfluːmɪnəs/ Nhiều sông; có đường nước.
- flummery /ˈflʌməri/ Bánh flum.
- flummox /ˈflʌməks/ Làm bối rối, làm lúng túng.
- flummux /ˈflʌməks/ Xem flummox
- flump /ˈfləmp/ Sự đi huỳnh huỵch.
- flung /flʌŋ/ Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo.
- flunk /flʌŋk/ Hỏng.
- flunked /flˈʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flunk
- flunkey /ˈfləŋkiː/ Ghuộm khoeo kẻ tôi tớ.
- flunkeydom /ˈflʌŋkɪdmət/ Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.
- flunkeyism /ˈflʌŋˌkɪziːmz/ Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.
- flunking /flˈʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flunk.
- flunks /flʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flunk
- flunky /ˈflʌŋki/ Xem flunkey
- flunkyism /ˈfləŋkiːɪzəm/ Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi.
- fluor /ˈfluːˌɔr/ Fluorit.
- fluoresce /flʊˈrɛs/ Phát huỳnh quang.
- fluoresced Quá khứ và phân từ quá khứ của fluoresce
- fluorescein /ˌflʊˈresɪns/ Cũng fluoresceine.
- fluorescent /ˌflɔːˈresnt/ Huỳnh quang.
- fluoresces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluoresce
- fluorescing /flˈɔːrɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fluoresce.
- fluoridate /ˈflʊrəˌdeɪt/ Cho florua vào nước để ngừa sâu răng.
- fluoridation /ˌflɔːrɪˈdeɪʃn/ Sự cho florua vào nước để ngừa sâu răng.
- fluoride /ˈflɔːraɪd/ Florua.
- fluoridisation Sự cho florua vào nước để ngừa sâu răng.
- fluoridise /ˈflʊrədaɪz/ Cho florua vào nước để ngừa sâu răng.
- fluoridization /ˌflʊrədəˈzeɪʃən/ Sự cho florua vào nước để ngừa sâu răng.
- fluoridize /ˈflʊrədaɪz/ Cho florua vào nước để ngừa sâu răng.
- fluorimeter /ˈflʊrəˌmɪtə/ Khí cụ để xác định hàm lượng flo.
- fluorimetric /ˌflʊrəˈmetrɪk/ Cách viết khác : fluorometric.
- fluorine /ˈflɔːriːn/ Flo.
- fluorite /ˈflʊrˌɑɪt/ Fluorit.
- fluorographic /ˌflʊˈrɑːɡrɪhɪk/ Cách chụp ảnh hùynh quang.
- fluorography Cách chụp ảnh hùynh quang.
- fluoroscope /ˈflʊrəˌskoʊp/ Hùynh quang nghiệm.
- fluoroscopy /ˌflɔˈrɑskəpi/ Phép nghiệm hùynh quang.
- flurried /ˈflʌrid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flurry
- flurries /flˈʌrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flurry
- flurry /ˈflʌri/ cơn gió mạnh; cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt.
- flurrying /ˈflʌriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flurry.
- flusher /ˈfləʃɜː/ Vòi tia nước; vòi xối nước.
- flushes /ˈflʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flush
- fluster /ˈflʌstə(r)/ Sự bối rối.
- flusterate /ˈflʌstəˌeɪt/ Làm cho say.
- flusteration /ˈflʌstəˈeɪʃən/ Sự làm cho say.
- flustering /ˈflʌstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fluster.
- flusters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluster
- fluted /ˈfluːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flute
- fluter /ˈfluːtɜː/ Người thổi sáo.
- flutes /fluːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flute
- fluting /ˈfluːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flute.
- fluttered /flˈʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flutter
- flutterer /ˈflətɜːɜː/ Người gây chấn động; người gây náo loạn.
- flutterers Số nhiều của flutterer
- flutters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flutter
- fluttery /ˈflətɜːi/ Sự dao động, sự lay động.
- fluty /fljˈuːti/ Thánh thót.
- fluvial /ˈfluːviəl/ Sông.
- fluviatic /ˌfluːviːˈteɪkɪt/ Xem fluviatile
- fluviatile /ˈfluːviəˌtɑɪl/ Sông.
- fluviograph /ˈfluːviːɔːrɡən/ Thước đo mực nước sông.
- fluviographs Số nhiều của fluviograph
- fluxation /ˌflʌkˈseɪʃən/ Sự tuôn chảy.
- fluxed /flʌkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flux
- fluxes /flˈʌksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flux
- fluxible /ˈflʌksəbəl/ Dễ nóng chảy; dễ nấu chảy.
- fluxing /ˈfləksin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flux.
- fluxion /ˈfləkʃən/ Vi phân.
- fluxional /ˈfləkʃənəl/ Vi phân.
- fluxionary /ˈflʌksənˌweri/ Vi phân.
- fluxmeter Từ thông kế, thông lượng kế, dụng cụ đo bức xạ.
- flyable /ˈflɑɪəbəl/ Có thể bay được.
- flyback /ˈflaɪˌbæk/ Sự quét ngược; tia quét ngược.
- flyball /ˈflaɪbəl/ Quả văng.
- flyeth Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn trần thuật của fly
- flyman /ˈflʌɪmən/ Người kéo màn, người kéo phông.
- flymen /ˈflaɪmən/ Số nhiều của flyman
- flysheet /ˈflaɪʃiːt/ Tấm bạt phủ.
- flyswatter Vỉ ruồi.
- flyweights Số nhiều của flyweight
- fm /ˌef ˈem/ Thống chế, nguyên soái.
- foal /fəʊl/ Ngựa con, lừa con.
- foaled /fəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foal
- foaling /fˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foal.
- foals /fˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foal
- foamed /ˈfoʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foam
- foamer /ˈfoʊmɜː/ Chất tạo bọt.
- foamglass Kính bọt.
- foamless /ˈfoʊmləs/ Không có bọt.
- foams /fˈəʊmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foam
- foamy /ˈfoʊmi/ Sùi bọt, có bọt, phủ bọt.
- fob /fɒb/ Túi đồng hồ.
- fobbed /fˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fob
- fobbing /fˈɒbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fob.
- fobs /fˈɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fob
- focal /ˈfəʊkl/ , tiêu.
- focalise /ˈfəʊkəlaɪz/ Tụ vào tiêu điểm.
- focalization /ˌfəʊkəlaɪˈzeɪʃn/ Sự tụ vào tiêu điểm.
- focalize /ˈfoʊkəˌlɑɪz/ Tụ vào tiêu điểm.
- foci /ˈfəʊkaɪ/ Tiêu điểm.
- focuses /ˈfəʊkəsəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của focus
- fodderless /ˈfɑːdələs/ Không có cỏ khô.
- foehn /fɜːn/ Gió phơn.
- foeman /ˈfoʊmən/ Kẻ thù trong chiến tranh.
- foetal /ˈfiːtl/ Thai, bào thai.
- foetation /fəʊˈeɪtən/ Sự hình thành bào thai.
- foeticide /ˈfəʊtəˌsaɪd/ Sự giết thai.
- foetid /ˈfəʊtɪd/ Hôi thối, hôi hám.
- fogey /ˈfəʊɡi/ Người hủ lậu.
- fogeydom /ˈfəʊɡidəm/ Tính hủ lậu, tính cổ hủ.
- fogeyish /ˈfəʊɡiːɪʃɪz/ Thủ cựu.
- fogeyism /ˈfəʊdʒiːˌwɪzəm/ Chủ nghĩa thủ cựu.
- fogged Quá khứ và phân từ quá khứ của fog
- fogginess /ˈfɔɡinəs/ Tính chất lờ mờ, tính chất không rõ rệt.
- fogging /fˈɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fog.
- foggy /ˈfɒɡi/ Có sương mù; tối tăm.
- fogs /fˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fog
- fogy /ˈfoʊɡi/ Người hủ lậu.
- fogydom /ˈfəʊɡiːdəm/ Tính hủ lậu, tính cổ hủ.
- fogyish /ˈfəʊɡiːɪʃ/ Hủ lậu, cổ hủ.
- fogyism /ˈfəʊɡiːˌɪzəm/ Tính hủ lậu, tính cổ hủ.
- fohn /ˈfɑːn/ Gió phơn.
- foible /ˈfɔɪbl/ Đặc tính, khí chất.
- foibles Số nhiều của foible
- foil /fɔɪl/ Lá.
- foiled /ˈfɔɪəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foil
- foiler /ˈfɔɪlə/ Người thất bại.
- foiling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foil.
- foilist /ˈfɔɪləst/ Người đánh kiếm đầu tròn.
- foils /fɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foil
- foin /ˈfɔɪn/ Đâm với một vũ khí nhọn.
- foism /foʊɪzəm/ Phật giáo Trung Quốc.
- foison /ˈfɔɪzən/ Kiếm cùn, kiếm bịt đầu.
- foisonless /ˈfɔɪzənləs/ Yếu đuối.
- foist /fɔɪst/ Lén lút đưa vào; gian lận lồng vào.
- folands /ˈfoʊləndz/ Số nhiều của Foland
- foldability /ˌfəʊldəˈbɪlɪti/ Tính chịu uốn, tính dễ uốn.
- foldable /ˈfoʊldəbəl/ Có thể gấp lại được.
- foldaway /ˈfəʊldəweɪ/ Gấp lại được, xếp lại được.