Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/32
- refract /rɪˈfrækt/ Khúc xạ.
- refractable /rɪˈfræktəbəl/ Có thể khúc xạ.
- refracted /rɪfrˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refract
- refracting /rɪˈfræktin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refract.
- refraction /rɪˈfrækʃn/ Sự khúc xạ, độ khúc xạ.
- refractional /reˈfrækʃənl/ Khúc xạ.
- refractive /rɪˈfræktɪv/ Khúc xạ.
- refractivity /rɪˈfræktɪsɪti/ Tính khúc xạ.
- refractometer /rɪˌfrækˈtɒmɪtə(r)/ Cái đo khúc xạ, cái đo chiết xuất.
- refractor /rɪˈfræktə(r)/ Kính nhìn xa khúc xạ.
- refractoriness /rɪˈfræktərinəs/ Tính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh.
- refractors Số nhiều của refractor
- refractory /rɪˈfræktəri/ Bướng, bướng bỉnh, khó bảo.
- refracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refract
- refrained /rɪfrˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refrain
- refraining /rɪfrˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refrain.
- refrains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refrain
- refrangible /rɪˈfrændʒəbəl/ Khúc xạ được.
- refresher /rɪˈfrɛʃɜː/ Tiền trả thêm.
- refreshes /rɪfrˈɛʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refresh
- refrigerated /rɪfrˈɪdʒərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refrigerate
- refrigerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refrigerate
- refrigerating /rɪfrˈɪdʒərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refrigerate.
- refrigeratory /rɪfrɪˈdʒɔːrɪti/ Bình ngưng.
- refringence /rɪˈfrɪŋɡəns/ Sự khúc xạ, sự chiết quang.
- refringent /rɪˈfrɪŋənt/ Chiết quang.
- reft /rɛft/ , tàn phá.
- refuel /ˌriːˈfjuːəl/ Tiếp nhiên liệu.
- refueled /rifˈjuəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refuel
- refueling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refuel.
- refuelling /rifˈjuəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refuel.
- refuels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refuel
- refugence Ánh sáng chói lọi, sự rực rỡ, sự huy hoàng.
- refugency Ánh sáng chói lọi, sự rực rỡ, sự huy hoàng.
- refulgent /rɪˈfʌldʒənt/ Chói lọi, rực rỡ, huy hoàng.
- refundable /rɪˈfəndəbəl/ Có thể được trả lại tiền.
- refunded /rɪfˈʌndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refund
- refundment /rɪˈfʌndmənt/ Sự trả lại.
- refunds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refund
- refurbish /ˌriːˈfɜːbɪʃ/ Tân trang lại, trang trí lại.
- refurbished /rɪfˈɜːbɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refurbish
- refurbishes /rɪfˈɜːbɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refurbish
- refurnish /rɪfˈɜːnɪʃ/ Cung cấp vật liệu mới.
- refurnished /rɪfˈɜːnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refurnish
- refurnishes /refˈɜːnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refurnish
- refurnishing /rɪfˈɜːnɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refurnish.
- refusable /riːˈfjuːzəbəl/ Đang từ chối; có thể từ chối được.
- refused Quá khứ và phân từ quá khứ của refuse
- refuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refuse
- refusing /rɪˈfjuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refuse.
- refusion /riːˈfjuːʒən/ Sự nấu chảy lại, sự luyện lại.
- refutable /rɪˈfjuːtəbl/ Có thể bác, có thể bẻ lại.
- refutal /riːˈfjuːtəl/ Sự bác, sự bẻ lại.
- refutatory /ˈrefjuːˌteɪtəi/ Bác bỏ; phản bác; bác lại.
- refute /rɪˈfjuːt/ Bác, bẻ lại.
- refuted Quá khứ và phân từ quá khứ của refute
- refuter /rɪˈfjuːtɜː/ Người bác, người bẻ lại.
- refutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refute
- refuting /rɪfjˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refute.
- regained /riːˈɡeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regain
- regaining /rɪɡˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regain.
- regains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regain
- regal /ˈriːɡl/ Vua chúa; xứng với vua chúa; như vua chúa.
- regale /rɪˈɡeɪl/ Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý.
- regaled Quá khứ và phân từ quá khứ của regale
- regalement /rɪˈɡeɪlmənt/ Sự thết đâi, sự đãi hậu.
- regales Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regale
- regalia /rɪˈɡeɪliə/ Những biểu chương của nhà vua.
- regaling /rɪɡˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regale.
- regalism /ˈriːɡəˌlɪzəm/ Thuyết quân chủ.
- regalist /ˈriːɡəlɪst/ Người theo thuyết quân chủ.
- regality /ˈriɡələti/ Địa vị của nhà vua; quyền hành của nhà vua.
- regally /ˈriɡəlli/ Vua chúa; xứng với vua chúa; phù hợp với vua chúa; vương giả.
- regardant /rɪˈɡɑːrdənt/ Ngoái đầu lại.
- regarded /rɪˈɡɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regard
- regardful /rɪˈɡɑːrdfəl/ Chú ý, hay quan tâm đến.
- regards /rɪˈɡɑrdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regard
- regather /rɪɡˈæðə/ Tập hợp lại.
- regathered /rɪɡˈæðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regather
- regathering /reˈɡæðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regather.
- regathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regather
- regd /ˈredʒd/ viết tắt của registered đã đăng ký, đã vào sổ.
- regelate /ˈreɡəˌleɪt/ Đóng băng lại; đông lạnh.
- regelation /ˌriːdʒɪˈleɪʃən/ Sự lại đóng băng lại; sự lại đông lại.
- regency /ˈriːdʒənsi/ Chức nhiếp chính.
- regenerate /rɪˈdʒenəreɪt/ Tái sinh.
- regenerated /riːˈdʒɛnəreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regenerate
- regenerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regenerate
- regenerating /riːdʒˈɛnərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regenerate.
- regenerative /rɪˈdʒenərətɪv/ Làm tái sinh.
- regenerator /rɪˈdʒɛnəˌreɪtɜː/ ; máy tái sinh.
- regenesis /riːˈdʒɛnəsɪs/ Sự tái phát sinh.
- regent /ˈriːdʒənt/ Quan nhiếp chính.
- regentship /ˈriːdʒənˌʃɪp/ Chức nhiếp chính.
- regerminate /reˈdʒɜːmɪneɪt/ Lại nẩy mầm.
- regermination /reˌdʒɜːmɪˈneɪʃn/ Sự nảy mầm lại.
- reget /reɡet/ Lại có được.
- regicidal /ˈrɛdʒəˌsɑɪdəl/ Thuộc regicide.
- regicide /ˈredʒɪsaɪd/ Người giết vua, kẻ dự mưu giết vua.
- regiciders /ˈredʒəˌsaɪdəz/ Số nhiều của regicider
- regie /reɪˈʒi/ Sự độc quyền nhà nước.
- regild /reɡɪld/ Mạ vàng lại.
- regime /reɪˈʒiːm/ Chế độ, chính thể.
- regimen /ˈredʒɪmən/ Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.
- regimental /ˌredʒɪˈmentl/ trung đoàn.
- regimentals /ˌredʒəˈmentəlz/ Quân phục trung đoàn.
- regimented /ˈredʒɪmentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regiment
- regimenting /ˈredʒɪməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regiment.
- regiments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regiment
- regina /rɪˈdʒaɪnə/ Nữ hoàng đang trị vì.
- reginal /ˈredʒənəl/ Thuộc nữ vương; ủng hộ nữ vương.
- regional /ˈriːdʒənl/ Vùng, miền.
- regionalise /ˈriːdʒənlaɪz/ Cách viết khác : regionalize.
- regionalism /ˈriːdʒənəlɪzəm/ Óc/ chủ nghĩa địa phương.
- regionalist /ˈridʒnəˌlɪst/ Thuộc regionalism.
- regionalists Số nhiều của regionalist
- regionality /ˌriːdʒəˈnæləti/ Tính địa phương, tính phân vùng.
- regionalize /ˈridʒnəˌlɑɪz/ Xem regionalise
- regionally /ˈridʒnəli/ Vùng; địa phương.
- registered /ˈrɛdʒəstɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của register
- registering /rˈɛdʒɪstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của register.
- registers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của register
- registrar /ˌredʒɪˈstrɑː(r)/ Người giữ sổ.
- registrarship /ˈredʒɪˌstrɑːʃə/ Chức hộ tịch viên, giữ sổ đăng ký.
- registrary /ˈredʒɪstriːə/ Người lo việc đăng ký; hộ tịch viên.
- reglet /ˈrɛɡlət/ Thanh gỗ chèn.
- regnal /ˈrɛɡnəl/ Triều đại, sự vị trí.
- regnancy /ˈreɡnənsi/ Sự thống trị, sự trị vì.
- regnant /ˈrɛɡnənt/ Đang trị vì.
- regorge /rɪˈɡɔː(r)dʒ/ Mửa ra, nôn ra, thổ ra.
- regrant /rɪˈɡrɑːnt/ Lại chuẩn y/ cho phép.
- regrate /reɡreɪt/ Mua vét để bán với giá đắt.
- regress /rɪˈɡres/ Sự thoái bộ, sự thoái lui.
- regressand /rɪˈɡrestənd/ Biến phụ thuộc.
- regressed /rɪɡrˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regress
- regresses /rɪɡrˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regress
- regressing /rɪɡrˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regress.
- regression /rɪˈɡreʃn/ Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại.
- regressive /rɪˈɡresɪv/ Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại.
- regressor /ˈriˌɡrɛsɜː/ Ước tính hồi quy.
- regretful /rɪˈɡretfl/ Thương tiếc.
- regretfully /rɪˈɡrɛtfəli/ Hối tiếc; buồn rầu.
- regrets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regret
- regrettably /rɪˈɡretəbliː/ Một cách đáng tiếc.
- regretted /rɪˈɡrɛtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regret
- regretting /rɪɡrˈɛtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regret.
- regroup /ˌriːˈɡruːp/ Tập hợp lại; tạo thành từng nhóm mới.
- regrouped /rɪɡrˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của regroup
- regrouping /rɪɡrˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của regroup.
- regroups Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của regroup