Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/32
- reminds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remind
- reminisced Quá khứ và phân từ quá khứ của reminisce
- reminiscent /ˌremɪˈnɪsnt/ Nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại.
- reminiscently /ˌreməˈnɪʃəntliː/ Nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại.
- reminisces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reminisce
- remint /ˌriˈmɪnt/ Làm cho tiền cũ thành tiền mới.
- remise /rɪˈmɑɪz/ Nộp, nhường, nhượng.
- remissible /rɪˈmɪsəbəl/ Có thể tha thứ, có thể miễn giảm.
- remissiness Sự cẩu thả, sự tắc trách, sự chểnh mảng.
- remissive /reˈmɪsɪv/ Làm giảm đi, làm dịu đi; giảm đi, dịu đi.
- remissly /rɪˈmɪsli/ Cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công…
- remissness /rɪˈmɪsnəs/ Sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chể…
- remits /rˈiːmɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remit
- remittal /rɪˈmɪtəl/ Sự miễn giảm.
- remitted /riːmˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remit
- remittee /ˌreməˈtiːt/ Người nhận tiền gửi đến, người nhận hàng gửi đến.
- remittent /rɪˈmɪtənt/ Từng cơn.
- remitter /rɪˈmɪtə(r)/ Người gửi tiền, người gửi hàng.
- remodel /ˌriːˈmɒdl/ Làm lại, sửa đổi, tu sửa.
- remodelled /rɪmˈɒdəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remodel
- remodels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remodel
- remold /riˈmoʊld/ Lốp xe đắp lại.
- remolded /riˈmoʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remold
- remolding /reˈməʊldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remold.
- remolds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remold
- remonetise /reˈmɑnəˌtaɪz/ Phục hồi... ) thành tiền tệ chính thức.
- remonetization /reˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/ Sự phục hồi... ) thành tiền tệ chính thức.
- remonetize /reˈmɑːnəˌtɑɪz/ Phục hồi... ) thành tiền tệ chính thức.
- remonstrant /rɪˈmenstrənt/ Có ý khuyên can, có ý can gián.
- remonstrate /ˈremənstreɪt/ Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.
- remonstrated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của remonstrate
- remonstrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remonstrate
- remonstrating /ˈrɛmənˌstreɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remonstrate.
- remonstration /ˌrɛmənˈstreɪʃən/ Sự quở trách; sự can gián.
- remonstrative /ˌriːmənˈstrætəst/ Để quở trách, để khiển trách; để khuyên can, để can gián.
- remonstrator /ˈrɛmənˌstreɪtɜː/ Người quở trách, người khiển trách; người khuyên can, người can gián.
- remontant /rɪˈmɑːntənt/ Nở nhiều lần trong năm.
- remontoir /rɛmənˈtwɑː/ Chìa lên dây đồng hồ, nút lên dây đồng hồ.
- remora /rɪˈmɔrə/ Cá ép.
- remorseful /rɪˈmɔːsfl/ Ăn năn, hối hận.
- remorsefully /rɪˈmɔːrsfəliː/ Rất ăn năn, rất hối hận.
- remorsefulness /riːˈmɔːrsfənsəlz/ Sự ăn năn, sự hối hận.
- remorseless /rɪˈmɔːsləs/ Không ăn năn, không hối hận.
- remorselessly /rɪˈmɔːrsləsiː/ Không ăn năn, không hối hận.
- remotely /rɪˈmoʊtli/ Ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa.
- remotor /reˈməʊtə(r)/ Cơ co.
- remotorings /reˈməʊtərɪŋz/ Số nhiều của remotoring
- remould /ˌriːˈməʊld/ Đúc lại.
- remoulded /riˈmoʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remould
- remoulding /rɪmˈəʊldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remould.
- remoulds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remould
- remount /ˌriːˈmaʊnt/ Ngựa để thay đổi.
- remounted /rɪmˈaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remount
- remounting /rɪmˈaʊntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remount.
- remounts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remount
- remous /ˈriːməs/ Nước xoáy.
- removability /ˌreməvəˈbɪləti/ Tính tháo mở được; tính chất dời đi được.
- removable /rɪˈmuːvəbl/ Có thể mở được; có thể dời đi được, có thể chuyển đi được.
- removed /rɪˈmuːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remove
- remover /rɪˈmuːvə(r)/ Người dọn đồ furniture remover).
- removes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remove
- remunerate /rɪˈmjuːnəreɪt/ Thưởng, trả công, đền đáp.
- remunerated Quá khứ và phân từ quá khứ của remunerate
- remunerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remunerate
- remunerating /riːˈmjuːnəˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remunerate.
- remunerative /rɪˈmjuːnərətɪv/ Để thưởng, để trả công, để đền bù.
- ren /rɛn/ Học thận.
- renaissances Số nhiều của renaissance
- renaissant /riːˈneɪˌstænt/ Thuộc thời Phục hưng.
- renal /ˈriːnl/ thận.
- renamed Quá khứ và phân từ quá khứ của rename
- renames Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rename
- renascence /rɪˈnæsns/ Sự hồi phục, sự tái sinh.
- renascent /rɪˈnæsnt/ Hồi phục, tái sinh.
- renature /ˌriˈneɪtʃɜː/ Làm cho có lại những đặc tính trước đây đã mất.
- rencontre /rɑːnˈkoʊntrə/ Cuộc gặp gỡ.
- rencounter /rɛnˈkaʊntə/ Cuộc gặp gỡ.
- rend /rend/ Xé, xé nát.
- render /ˈrendə(r)/ Trả, trả lại, hoàn lại.
- rendered /ˈrɛndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của render
- renders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của render
- rendezvoused /rˈɒndɪvˌuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rendezvous
- rendezvouses /ˈrɑndeɪˌvuz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rendezvous
- rendezvousing /rˈɒndɪvˌuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rendezvous.
- rendition /renˈdɪʃn/ Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất.
- rendrynge Dạng không còn dùng của rendering.
- renegade /ˈrenɪɡeɪd/ Kẻ phản bội.
- renegaded Quá khứ và phân từ quá khứ của renegade
- renegades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renegade
- renegading /ˈrenɪɡədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renegade.
- renegation /renɪˈɡeɪʃn/ Sự không thừa nhận, sự phủ nhận.
- renege /rɪˈniːɡ/ Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa.
- renegotiable /ˌrinɪˈɡoʊʃiəbəl/ Có thể thương lượng lại.
- renegotiate /ˌrinɪˈɡoʊʃiˌeɪt/ Thương lượng lại.
- renegotiated Quá khứ và phân từ quá khứ của renegotiate
- renegotiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renegotiate
- renegotiating /rɪnɪɡˈəʊʃɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renegotiate.
- renegue /rɪˈneɡ/ từ bỏ.
- renes /reˈnɛs/ Xem ren
- renest /renest/ Làm lại tổ; xây lại tổ.
- renewable /rɪˈnjuːəbl/ Có thể hồi phục lại.
- renewals Số nhiều của renewal
- renewed /rɪˈnjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của renew
- renewing /rɪnjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renew.
- renews /rɪnjˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renew
- reniculus /ˌrenəˈkjuːləs/ Thùy thận.
- reniform /ˈrinəˌfɔrm/ Dạng thận.
- renin /ˈrinən/ Thận tố.
- renipericardial /ˌrenəpəˈɪdiːæfi/ Thuộc thận-bao tim.
- reniportal Thuộc cửa thận.
- renitence /ˈrenətəns/ Sự chống lại, sự cự tuyệt.
- renitency /ˈrɛnətəntsi/ Xem renitence
- renitent /ˈrɛnətənt/ Chống lại; phản đối kịch liệt.
- rennet /ˈrenɪt/ Men dịch vị.
- rennin /ˈrɛnən/ rennin
- renominate /ˌriˈnɑːməˌneɪt/ Đặt tên mới; đặt tên lại.
- renominated Quá khứ và phân từ quá khứ của renominate
- renominates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renominate
- renominating /renˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renominate.
- renounce /rɪˈnaʊns/ Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.
- renouncer /rɪˈnɑʊntsɜː/ Người từ b.
- renounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renounce
- renouncing /rɪnˈaʊnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renounce.
- renovate /ˈrenəveɪt/ Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại.
- renovated Quá khứ và phân từ quá khứ của renovate
- renovates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renovate
- renovations Số nhiều của renovation
- renovator /ˈrɛnəˌveɪtɜː/ Người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách.
- rentability /ˌrentəˈbɪlɪti/ Khả năng cho thuê, khả năng thu tô.
- rentable /rˈɛntəbəl/ Có thể cho thuê.
- rentier /ˈrɒntieɪ/ Người sống bằng tiền lợi tức.
- rentiers /ˈrɒntieɪz/ Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn.
- renumber /reˈnʌmbə(r)/ Đếm lại.
- renumbered /rɪnˈʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của renumber
- renumbering /renˈʌmbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renumber.
- renumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của renumber
- renunciative /ˌriːˌnʌnsəˈpeɪʃəti/ Có ý từ bỏ, không nhận.
- renunciatory /rɪˈnʌnsəˌteri/ Có ý từ bỏ, không nhận.
- reoccupation /rɪˌɑːkjəˈpeɪʃən/ Sự chiếm lại.
- reoccupied /rɪˈɒkjʊpˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reoccupy
- reoccupies /reˈɒkjʊpˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reoccupy
- reoccupy /riˈɔkˌjupaɪ/ Chiếm lại.
- reoccupying /reˈɑkjəpaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reoccupy.
- reoder Đặt mua lại.
- reopen /ˌriːˈəʊpən/ Mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại.
- reopened /rɪˈəʊpənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reopen
- reopens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reopen
- reorder /ˌriːˈɔːdə(r)/ Đặt mua lại, đặt mua bổ sung.
- reordered /rɪˈɔːdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reorder
- reordering /rɪˈɔːdərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reorder.