Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/32
- rejuvenate /rɪˈdʒuːvəneɪt/ Làm trẻ lại.
- rejuvenated Quá khứ và phân từ quá khứ của rejuvenate
- rejuvenates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rejuvenate
- rejuvenating /rɪdʒˈuːvənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rejuvenate.
- rejuvenations Số nhiều của rejuvenation
- rejuvenesce /rɪˌdʒuːvəˈnɛs/ Trẻ lại.
- rejuvenescence /rɪˌdʒuːvəˈnɛsənts/ Sự làm trẻ lại; sự trẻ lại.
- rejuvenescent /reˌdʒuvəˈnɛsənt/ Làm trẻ lại; trẻ lại.
- rekindle /ˌriːˈkɪndl/ Đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại.
- rekindled Quá khứ và phân từ quá khứ của rekindle
- rekindles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rekindle
- rekindling /rɪkˈɪndlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rekindle.
- relabel /rɪˈleɪbəl/ Dán nhãn lại, ghi nhãn lại.
- relabelled /rɪlˈeɪbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relabel
- relabelling /relˈeɪbəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relabel.
- relabels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relabel
- relapsed Quá khứ và phân từ quá khứ của relapse
- relapses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relapse
- relapsing /rɪlˈæpsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relapse.
- related /rɪˈleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relate
- relatedness /rɪˈleɪtɪdnəs/ Sự có họ hàng, bà con thân thuộc.
- relater /rɪˈleɪtɜː/ Người kể chuyện, người kể lại.
- relates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relate
- relating /rɪˈleɪts/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relate.
- relational /rɪˈleɪʃənl/ Liên quan; liên hệ.
- relationships /rɪˈleɪʃnʃɪps/ Các mối quan hệ.
- relationshopping Việc tìm kiếm người yêu, bạn tình giống như đi mua sắm, dựa vào các t…
- relativism /ˈrelətɪvɪzəm/ Thuyết tương đối.
- relativist /ˈrelətɪvɪst/ Người theo thuyết tương đối.
- relativistic /ˌrɛlətɪˈvɪstɪk/ Tương đối tính.
- relativities /ˌrɛləˈtɪvətiz/ Chênh lệch lương trong một nghề.
- relator /rɪˈleɪtɜː/ Người kể lại, người trình bày lại.
- relatrix /riːˈlætrɪks/ Xem relator.
- relaxant /rɪˈlæksənt/ Thuốc làm bắp thịt bớt căng.
- relaxative /reˈlæksətɪv/ Để làm giản bớt.
- relaxes /rɪlˈæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relax
- relaying /ˈriˌleɪin/ Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạ…
- released Quá khứ và phân từ quá khứ của release
- releasee /rɪˈliːsi/ Người được nhường; người nhận.
- releaser /rɪˈlisɜː/ Cơ cấu khởi động, cơ cấu nhả.
- releases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của release
- releasor /ˈriːlɪˌsɔːr/ Người nhường.
- relegate /ˈrelɪɡeɪt/ Loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra.
- relegated Quá khứ và phân từ quá khứ của relegate
- relegates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relegate
- relegating /rˈɛlɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relegate.
- relent /rɪˈlent/ Bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại.
- relented /rɪlˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relent
- relenting /rɪlˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relent.
- relentlessness /riːˈeltnəlsənz/ Sự tàn nhẫn, sự không thương xót.
- relents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relent
- relet /relet/ Cho thuê lại, cho mướn lại.
- reletting /reˈletɪŋ/ Sự cho thuê lại.
- relevancy /ˈrɛlɪvənsi/ Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
- reliant /rɪˈlaɪənt/ Đáng được tin cậy.
- relict /ˈrɛlɪkt/ Bà quả phụ.
- relied /rɪlˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rely
- relies /rɪlˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rely
- relieved /rɪˈliːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relieve
- reliever /rɪˈlivɜː/ Người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ.
- relieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relieve
- relieving /rɪˈlivin/ hiện tại phân từ của relieve
- relievo /rɪˈliˌvoʊ/ Sự đắp nổi; đồ đắp nổi relief).
- religiology /rɪˈlɪdʒəɡli/ Từ đồng nghĩa của religious studies
- religioner /rɪˈlɪdʒənə/ Thầy tu.
- religionise /rɪˈlɪdʒənaɪz/ Cách viết khác : religionize.
- religionism /rɪˈlɪdʒənəmz/ Sự quá mê đạo, sự cuồng tín.
- religionize /rɪˈlɪdʒənaɪz/ Xem religionise
- religions Số nhiều của religion
- religiose /rɪˈlɪdʒiˌoʊs/ Cuồng tín, mộ đạo.
- religiosity /rɪˌlɪdʒiˈɒsəti/ Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng.
- religious /rɪˈlɪdʒəs/ Tôn giáo; tín ngưỡng; sự tu hành.
- religiously /rɪˈlɪdʒəsli/ Một cách sùng đạo.
- religiousness /rɪˈlɪdʒəsnəs/ Tính chất tôn giáo.
- reline /ˌriˈlɑɪn/ Thay lớp lót.
- relined Quá khứ và phân từ quá khứ của reline
- relines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reline
- relining /rɪlˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reline.
- relinquish /rɪˈlɪŋkwɪʃ/ từ bỏ; nhường lại
- relinquished /riˈlɪŋkwɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relinquish
- relinquishes /rɪlˈɪnkwɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relinquish
- relinquishment /rɪˈlɪŋkwɪʃmənt/ Sự bỏ, sự từ bỏ.
- reliquae Số nhiều.
- reliquary /ˈrelɪkwəri/ Hòm đựng thành tích; nơi để thành tích.
- relishable /ˈrɛlɪʃəbəl/ Có hương vị; hấp dẫn; ngon lành.
- relished /rˈɛlɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relish
- relishes /rˈɛlɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relish
- relishing /rˈɛlɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relish.
- relive /ˌriːˈlɪv/ Sống lại, hồi sinh.
- reload /ˌriːˈləʊd/ Chất lại.
- reloaded /rɪlˈəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reload
- reloading /rɪˈloʊdin/ hiện tại phân từ của reload
- reloads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reload
- relocatable /ˌriˈloʊˌkeɪtəbəl/ Khả tái định vị.
- relocated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của relocate
- relocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của relocate
- relocating /rɪləʊkˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của relocate.
- relucent /rɪˈluːsənt/ Phản chiếu; phản xạ.
- reluct /rɪˈləkt/ tỏ ra ghét, không ưa thích.
- reluctivity /rɪˈlʌktɪˌvɪti/ Suất từ tr.
- relume /ˌriˈluːm/ Thắp lại.
- rely /rɪˈlaɪ/ dựa vào; tin cậy
- relying Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rely.
- remade /ˌriːˈmeɪd/ Làm lại.
- remained /rɪˈmeɪnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của remained
- remakes Số nhiều của remake
- remaking /rɪˈmɑrkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remark.
- reman /ˌriˈmæn/ Cung cấp người làm mới.
- remand /rɪˈmɑːnd/ Sự gửi trả về trại giam để điều tra thêm.
- remanded /rɪmˈɑːndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remand
- remanding /rɪmˈɑːndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remand.
- remands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remand
- remanence /ˈrɛmənənts/ Sự cảm ứng từ dư; độ từ dư.
- remanent /ˈrɛmənənt/ Còn dư.
- remanet /remæˈneɪ/mɑˈneɪ/ Vụ kiện hoãn lại chưa xử.
- remarkableness /rɪˈmɑːrkəbəlnəs/ Sự đáng chú ý.
- remarked /rɪˈmɑːrkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remark
- remarking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remark.
- remarque /rɪˈmɑːrk/ Dấu hiệu ngoài lề bản in.
- remarried /rɪmˈærɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remarry
- remarries /rɪmˈærɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remarry
- remarry /ˌriːˈmæri/ Cưới lại, kết hôn lại.
- remarrying /rɪmˈærɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remarry.
- remble /ˈrembəl/ Trừ khử.
- remediable /rɪˈmiːdiəbl/ Có thể chữa được, có thể điều trị.
- remedial /rɪˈmiːdiəl/ Sự chữa bệnh, sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị.
- remedied /rˈɛmədˌid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remedy
- remedies /ˈrɛmədiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remedy
- remediless /ˈrɛmədilɪs/ Không thể chữa được.
- remedying /rˈɛmədˌiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remedy.
- remelting /rɪˈmɛltin/ Sự nấu chảy lại.
- rememberable /rɪˈmɛmbɜːəbəl/ Đáng ghi nhớ.
- remembered /rɪˈmɛmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remember
- remembers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remember
- remembrancer /rɪˈmɛmbrəntsɜː/ Kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm…
- remetal /reˈmetl/ Thay vỏ kim loại.
- remex /ˈriˌmɛks/ Lông cánh.
- remiges /remˈɪɡz/ Lông cánh.
- remigial /rɪˈmɪdʒiːəl/ Thuộc lông cánh.
- remigrate /riːmaɪˈɡreɪt/ Di cư lại.
- remigrated Quá khứ và phân từ quá khứ của remigrate
- remigrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của remigrate
- remigrating /remaɪɡrˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remigrate.
- remilitarization /reˌmɪlɪtəraɪˈzeɪʃn/ Sự vũ trang lại.
- remilitarize /reˈmɪlətəˌrɑɪz/ Vũ trang lại.
- remind /rɪˈmaɪnd/ Nhắc nhở, làm nhớ lại.
- reminded /rəˈmaɪndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của remind
- reminder /rɪˈmaɪndə(r)/ Cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại.
- remindful /rɪˈmʌɪndf(ə)l/ Nhắc lại, nhớ lại.
- reminding /rɪmˈaɪndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remind.