Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/25
- fireproof /ˈfaɪəpruːf/ Chịu lửa, không cháy.
- fishmonger /ˈfɪʃmʌŋɡə(r)/ Người bán cá, người buôn cá.
- fivefold /ˈfaɪvfəʊld/ Gấp năm lần.
- fixtures /fˈɪkstʃəz/ Số nhiều của fixture
- flagstone /ˈflæɡstəʊn/ Phiến đá lát đường.
- flambeau /ˈflæmˌboʊ/ Ngọn đuốc.
- flammable /ˈflæməbl/ Bén lửa, dễ cháy.
- flatter /ˈflætə(r)/ Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư…
- flaunting /ˈflɔntin/ hiện tại phân từ của flaunt
- flautist /ˈflɔːtɪst/ Người thổi sáo.
- flavourless /ˈfleɪvələs/ Không có mùi vị, nhạt nhẽo.
- flexure /ˈflɛkʃɜː/ Sự uốn cong.
- flimsy /ˈflɪmzi/ Mỏng manh, mỏng mảnh.
- flowerpot /ˈflaʊəpɒt/ Chậu hoa.
- flowers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flower
- flume /fluːm/ Máng.
- fluorescence /floʊ-/ Sự huỳnh quang; phát huỳnh quang.
- flutist /ˈfluːtɪst/ Người thổi sáo.
- flux /flʌks/ Sự chảy mạnh, sự tuôn ra.
- foaming /foʊmin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foam
- foe /fəʊ/ Kẻ thù, kẻ địch.
- fold /fəʊld/ Nếp gấp.
- folksy /ˈfoʊksi/ , bình dân.
- follicle /ˈfɒlɪkl/ Nang.
- foolhardiness /ˈfuːlhɑːdinəs/ Sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên …
- footman /ˈfʊtmən/ Lính bộ binh.
- forearm /ˈfɔːrɑːm/ Cẳng tay.
- foreclosure /fɔːˈkləʊʒə(r)/ Sự tịch thu tài sản để thế nợ.
- forefoot /ˈfɔːfʊt/ Bàn chân trước.
- foreleg /ˈfɔrˌlɛɡ/ Chân trước.
- foresee /fɔːˈsiː/ Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.
- forestall /fɔːˈstɔːl/ Chận trước, đón đầu.
- forestalling /fɔrˈstɔlin/ Sự chận trước, sự đón đầu.
- forestation /fˌɒrɪstˈeɪʃən/ Sự trồng cây gây rừng.
- foretooth /ˈfɔːrˌtuːθ/ Răng cửa.
- forgetfulness /fəˈɡetflnəs/ Tính hay quên.
- forging /ˈfɔrdʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forge.
- formalism /ˈfɔːməlɪzəm/ Thói hình thức, chủ nghĩa hình thức.
- forme /ˈfɔm/ Khuôn.
- formulaic /ˌfɔːmjuˈleɪɪk/ Có tính cách công thức.
- formulate /ˈfɔːmjuleɪt/ làm thành công thức; đưa vào một công thức.
- formwork /ˈfɔrmˌwɜːk/ Ván khuôn.
- fort /fɔːt/ Pháo đài, công sự.
- fortification /ˌfɔːtɪfɪˈkeɪʃn/ Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.
- fortitude /ˈfɔːtɪtjuːd/ Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.
- fortress /ˈfɔːtrəs/ Pháo đài.
- foster /ˈfɒstə(r)/ Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- fragmentary /ˈfræɡməntri/ Gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn.
- fraternization /ˌfrætənaɪˈzeɪʃn/ Sự thân thiện.
- freak /ˈfrik/ Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
- freeloader /ˈfriːləʊdə(r)/ Kẻ ăn bám, người ăn chực.
- freshet /ˈfrɛʃət/ Dòng nước ngọt.
- fretfulness /ˈfrɛtfəlnəs/ Tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh.
- frigid /ˈfrɪdʒɪd/ Giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá.
- frown /fraʊn/ Sự cau mày, nét cau mày.
- fructification /ˌfrəktəfəˈkeɪʃən/ Sự ra quả.
- fruitful /ˈfruːtfl/ Ra nhiều quả, có nhiều quả, sai quả.
- fruitless /ˈfruːtləs/ Không ra quả, không có quả.
- fumigation /ˌfjuːmɪˈɡeɪʃn/ Sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói.
- fuming /ˈfjuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fume.
- fungi /ˈfʌndʒaɪ/ Nấm.
- furnishings /ˈfɜːnɪʃɪŋz/ Đồ đạc và đồ dùng trong nhà.
- furrow /ˈfʌrəʊ/ Luống cày.
- furtherance /ˈfɜːðərəns/ Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.
- futurism /ˈfjuːtʃərɪzəm/ Thuyết vị lai.
- f /ˈef/ F.
- fa /fɑ/ nốt Fa.
- fab /fæb/ Phi thường, thần kỳ.
- faba Đậu tằm.
- fabaceous /fəˈbeɪʃəs/ Thuộc họ đậu.
- fabian /ˈfeɪbiən/ Trì hoãn, kéo dài.
- fabianism /ˈfeɪbiəˌnɪzəm/ Học thuyết Fabiên.
- fabiform /ˈfæbˌfɔːrm/ Dạng hạt đậu.
- fabled /ˈfeɪbld/ Được kể trong ngụ ngôn; truyền thuyết, hoang đường.
- fabler /ˈfeɪbəlɜː/ Nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.
- fablers Số nhiều của fabler
- fabliau /ˈfæbliˌoʊ/ Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.
- fabliaux /ˈfæbliːəʊ/ Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.
- fabricant /ˈfæbrɪkənt/ Người chế tạo, người xây dựng.
- fabricates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fabricate
- fabricating /fˈæbrɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fabricate.
- fabrications Số nhiều của fabrication
- fabricator /ˈfæbrɪˌkeɪtɜː/ Người bịa đặt.
- fabricators Số nhiều của fabricator
- fabricature /ˈfæbrəˌkeɪtə/ Xem fabricate chỉ cách
- fabrics Số nhiều của fabric
- fabulist /ˈfæbjəlɪst/ Nhà thơ ngụ ngôn, người viết truyện ngụ ngôn.
- fabulists Số nhiều của fabulist
- fabulize /ˈfæbuːlaɪz/ Làm thơ ngụ ngôn; nói bịa.
- fabulosity /ˌfæbjuːˈlæsəti/ Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.
- fabulous /ˈfæbjələs/ Thần thoại, truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường.
- fabulously /ˈfæbjələsli/ Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.
- fabulousness /ˈfæbjələsnəs/ Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.
- facebook /ˈfeɪsbʊk/ Một mạng xã hội có trụ sở tại Menlo Park, California, Hoa Kỳ.
- faced /feɪst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của face
- faceless /ˈfeɪsləs/ Vô danh.
- facer /ˈfeɪsɜː/ Cú đấm vào mặt.
- faces /ˈfeɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của face
- facesit /ˈfeɪsət/ Ngồi lên mặt bạn tình.
- facet /ˈfæsɪt/ Mặt.
- faceted /ˈfæsətəd/ Có nhiều mặt.
- facetiae /fəˈsiʃiˌi/ Những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu b…
- facetious /fəˈsiːʃəs/ Hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn.
- facetiously /fəˈsiʃəsli/ Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
- facetiousness /fəˈsiːʃəsnəs/ Tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn.
- facia /fˈeɪʃə/ Biển tên.
- facial /ˈfeɪʃl/ Mặt.
- facially /ˈfeɪʃəlli/ Về khuôn mặt.
- facies /ˈfeɪʃ(iˌ)iz/ Mặt; diện; bề mặt.
- facile /ˈfæsaɪl/ Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.
- facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.
- facilitated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của facilitate
- facilitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của facilitate
- facilitating /fəsˈɪlɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của facilitate.
- factional /ˈfækʃnəl/ Bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái.
- factionalism /fˈækʃənəlˌɪzəm/ Óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái.
- factious /ˈfækʃəs/ Có tính chất bè phái, gây bè phái; do bè phái gây ra.
- factiousness /ˈfækʃəsnəs/ Tính bè phái.
- factitious /fækˈtɪʃəs/ Giả tạo, không tự nhiên.
- factitiousness /fækˈtɪʃəsnəs/ Tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên.
- factitive /ˈfæktətɪv/ Hành cách.
- facto Trong thực tế.
- factorability /ˌfæktəəˈbɪləti/ Tính phân tích được, tính nhân tử hoá.
- factorable /ˈfæktɜːəbəl/ Phân tích được.
- factorage /ˈfæktɜːˌeɪdʒ/ Sự buôn bán ăn hoa hồng.
- factorgram Biểu đồ nhân tử, nhân tử đồ.
- factorial /fækˈtɔːriəl/ Thừa số.
- factorials Số nhiều của factorial
- factoring /ˈfæktɜːin/ Sự phân tích thành thừa số.
- factorisable /ˌfæktəˈɪsbət/ Phân tích được.
- factorisation /fˌæktɔːraɪzˈeɪʃən/ Sự tìm thừa số.
- factorise /ˈfæktəraɪz/ Tìm thừa số của.
- factorised Quá khứ và phân từ quá khứ của factorise
- factorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của factorise
- factorising /fˈæktɔːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của factorise.
- factorization /ˌfæktərəˈzeɪʃən/ Sự tìm thừa số.
- factorize /ˈfæktəraɪz/ Tìm thừa số của.
- factors /ˈfæktɚz/ Số nhiều của factor
- factorship /ˈfæktɜːˌʃɪp/ Nghề làm đại lý hãng buôn.
- factotum /fækˈtəʊtəm/ Người quản gia.
- factual /ˈfæktʃuəl/ Sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật.
- factually /ˈfæktʃəwəlli/ Dựa trên sự thật, đúng như sự thật.
- factum /ˈfæktəm/ Bản trình bày sự việc.
- facture /ˈfæktʃɜː/ Cách làm).
- facula /ˈfækjələ/ Minh điều: vệt sáng trên Mặt Trời.
- faculae /ˈfækjələ/ Xem facula
- facular /ˈfækjələ/ Vệt sáng trên mặt trời.
- faculative Tuỳ ý, không bắt buộc.
- faculous /ˈfækjələs/ Vệt sáng trên mặt trời.
- faculties /ˈfækəltiz/ Số nhiều của faculty