Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/25
- find /faɪnd/ Sự tìm thấy.
- finding /ˈfaɪndɪŋ/ Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.
- fine /faɪn/ Tốt, nguyên chất.
- finest /ˈfaɪnɪst/ so sánh nhất của fine.
- finger /ˈfɪŋɡə(r)/ Ngón tay.
- fingerprint /ˈfɪŋɡəprɪnt/ Lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ.
- finish /ˈfɪnɪʃ/ Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.
- finishing /ˈfɪnɪʃɪŋ/ Sự sang sửa lần cuối.
- finite /ˈfaɪnaɪt/ Có hạn; có chừng; hạn chế.
-
fire /ˈfaɪə(r)/ Lửa, ánh lửa.
- firearm /ˈfaɪərɑːm/ Súng cầm tay các loại.
- firefly /ˈfaɪ.əˌflaɪ/ Đom đóm.
-
fireworks /ˈfaɪəwɜːks/ Pháo hoa, pháo bông; cuộc đốt pháo hoa.
- firing /ˈfaɪərɪŋ/ Sự đốt cháy.
- firm /fɜːm/ Hãng, công ty.
- firmly /ˈfɜːmli/ Vững chắc.
- firmness /fɜːmnəs/ Sự vững chắc.
- first /ˈfɜːst/ Thứ nhất.
- firsthand /ˈfɜːstˈhænd/ Trực tiếp.
- firstly /ˈfɜːstli/ Thứ nhất, đầu tiên là.
-
fish /fɪʃ/ Cá.
- fisheries /fˈɪʃəriz/ Số nhiều của fishery
- fisherman /ˈfɪʃəmən/ Người đánh cá, thuyền chài.
- fishery /ˈfɪʃəri/ Công nghiệp cá; nghề cá.
- fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fish.
- fishy /ˈfɪʃi/ Cá; có mùi cá.
- fissure /ˈfɪʃə(r)/ Chỗ nứt, vết nứt.
- fist /fɪst/ Nắm tay; quả đấm.
- fit /fɪt/ Đoạn thơ fytte).
- fitting /ˈfɪtɪŋ/ Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử.
- five /faɪv/ Năm.
- fix /fɪks/ Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
- fixation /fɪkˈseɪʃn/ Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại.
- fixedly /ˈfɪkstli/ Đứng yên một chỗ, bất động, cố định.
- fixing /ˈfɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fix.
- flag /flæɡ/ Cây irit.
- flageolet /ˌflædʒəˈlɛt/ Sáo dọc cổ.
- flagon /ˈflæɡən/ Bình, lọ.
- flair /fleə(r)/ Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay.
- flame /fleɪm/ Ngọn lửa.
- flames /fleɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flame
- flank /flæŋk/ Sườn, hông.
- flapping /ˈflæppin/ hiện tại phân từ của flap
- flash /flæʃ/ Ánh sáng loé lên; tia.
- flashing /ˈflæʃin/ hiện tại phân từ của flash
- flashy /ˈflæʃi/ Hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ.
- flask /flɑːsk/ Túi đựng thuốc súng.
- flat /flæt/ Dãy phòng.
- flatly /ˈflætli/ Bằng, phẳng, bẹt.
- flatten /ˈflætn/ Dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng.
- flattery /ˈflætəri/ Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.
- flaunt /flɔːnt/ Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện.
- flavor /ˈfleɪvərɪŋ/ hương vị, mùi vị, vị ngon, mùi thơm.
- flavoring /ˈfleɪvɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flavor.
- flavour /ˈfleɪvə(r)/ Vị ngon, mùi thơm; mùi vị.
- flavouring /flˈeɪvɜːrɪŋ/ hiện tại phân từ của flavour
- flaw /flɔː/ Thiếu sót, sai lầm.
- flawless /ˈflɔːləs/ Không có vết, không rạn nứt.
- flay /fleɪ/ Lột da.
- fledgling /ˈflɛdʒlɪŋ/ Chim non mới ra ràng.
- flee /fliː/ Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.
- fleeting /ˈfliːtɪŋ/ Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.
- flesh /fleʃ/ Thịt.
- flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ tính linh hoạt; sự mềm dẻo
- flexible /ˈfleksəbl/ Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn.
- flick /flɪk/ Cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng.
- flicker /ˈflɪkə(r)/ Ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng.
- flickering /ˈflɪkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flicker.
- flight /flaɪt/ Sự bỏ chạy, sự rút chạy.
- fling /flɪŋ/ Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo.
- flip /flɪp/ Flíp.
- flippant /ˈflɪpənt/ Thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã.
- flirtation /flɜːˈteɪʃn/ Sự ve vãn, sự tán tỉnh.
- float /fləʊt/ Cái phao; phao cứu đắm.
- flock /flɒk/ Cụm, túm.
- flood /flʌd/ Lũ, lụt, nạn lụt.
- flooding /flʌdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flood.
- floor /flɔː(r)/ Sàn.
- flour /ˈflaʊə(r)/ Bột, bột mì.
- flourish /ˈflʌrɪʃ/ Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ.
- flourishing /ˈflɜːrɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flourish.
- flow /fləʊ/ Sự chảy.
- flower /ˈflaʊə(r)/ Hoa, bông hoa, đoá hoa.
- flowery /ˈflaʊəri/ Có nhiều hoa, đầy hoa.
- flowing /ˈfloʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flow.
- flu /fluː/ , của influenza, bệnh cúm flue).
- fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃn/ Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường.
- fluent /ˈfluːənt/ Lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát.
- fluid /ˈfluːɪd/ Lỏng, dễ cháy.
- fluke /fluːk/ Sán lá, sán gan.
- flush /flʌʃ/ Bằng phẳng, ngang bằng.
- flushed /flʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flush
- flushing /ˈflʌʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flush.
- flustered /flˈʌstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fluster
-
flute /fluːt/ Cái sáo.
- flutter /ˈflʌtə(r)/ Sự vẫy, sự vỗ.
- fluttering /ˈflətɜːin/ hiện tại phân từ của flutter
- fly flī Con ruồi.
- flyer /ˈflaɪə(r)/ Vật bay, con vật có cánh.
- flying /ˈflaɪɪŋ/ Sự bay.
- foam /ˈfoʊm/ Bọt.
- focus /ˈfəʊkəs/ Tiêu điểm.
- fodder /ˈfɒdə(r)/ Cỏ khô.
- fog /fɒɡ/ Cỏ mọc lại.
- folding /ˈfəʊldɪŋ/ Sự tạo nếp.
- foliage /ˈfəʊliɪdʒ/ Tán lá, bộ lá.
- folklore /ˈfəʊklɔː(r)/ Văn học dân gian; truyền thống dân gian.
- folktale /ˈfoʊkˌteɪl/ Truyện dân gian.
- folkways /ˈfoʊˌkweɪz/ cách hành xử hay cách sống theo truyền thống của một cộng đồng hay mộ…
- follow /ˈfɒləʊ/ Cú đánh theo.
- follower /ˈfɒləʊə(r)/ Người theo, người theo dõi; người theo.
- following /ˈfɒləʊɪŋ/ Sự theo, sự noi theo.
- fondness /fɒndnəs/ Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.
- food /fuːd/ Đồ ăn, thức ăn, món ăn.
- foodstuff /ˈfuːdstʌf/ Thực phẩm.
- fool /fuːl/ Món hoa quả nấu.
- foolish /ˈfuːlɪʃ/ Dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc fool).
- foot /fʊt/ Chân, bàn chân.
- footing /ˈfʊtɪŋ/ hiện tại phân từ của foot
- footwear /ˈfʊtweə(r)/ Giày dép.
- for /fə(r)/ Thay cho, thế cho, đại diện cho.
- forbid /fəˈbɪd/ Cấm, ngăn cấm.
- force /fɔːs/ Sức, lực, sức mạnh.
- forceful /ˈfɔːsfl/ Mạnh mẽ.
- forcible /ˈfɔːsəbl/ Bắng sức mạnh, bằng vũ lực.
- forcibly /ˈfɔːsəbli/ Bằng sức mạnh, bằng vũ lực.
- forcing /ˈfɔrsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của force.
- forecast /ˈfɔːkɑːst/ sự dự đoán trước; sự dự báo trước.
- forefather /ˈfɔːfɑːðə(r)/ Tổ tiên.
- forefinger /ˈfɔːfɪŋɡə(r)/ Ngón tay trỏ.
- forefront /ˈfɔːfrʌnt/ Hàng đầu &).
- forehead /ˈfɔːhed/ Trán.
- foreign /ˈfɒrən/ Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.
- foreigner /ˈfɒrənə(r)/ Người nước ngoài.
- foreknowledge /fɔːˈnɒlɪdʒ/ Sự biết trước.
- foremost /ˈfɔːməʊst/ Đầu tiên, trước nhất.
- foremother /ˈfɔrˌməðɜː/ Bà tổ.
- forenoon /ˈfɔːnuːn/ Buổi sáng.
- foreshore /ˈfɔːʃɔː(r)/ Bãi biển.
- foresight /ˈfɔːsaɪt/ Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa.
- forest /ˈfɒrɪst/ Rừng.
- forestry /ˈfɒrɪstri/ Miền rừng.
- foretelling /fɔrˈtɛlin/ Sự nói trước, sự đoán trước.
- forever /fəˈrɛvɜː/ Mãi mãi, vĩnh viễn.
- foreword /ˈfɔːwɜːd/ Lời tựa; lời nói đầu.
- forfeit /ˈfɔːfɪt/ Tiền phạt, tiền bồi thường.
- forge /fɔːdʒ/ Lò rèn; xưởng rèn.
- forged /fɔːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của forge
- forgery /ˈfɔːdʒəri/ Sự giả mạo.
- forget /fəˈɡet/ Quên, không nhớ đến.