Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/32
- reefy /ˈrifi/ Đầy đá ngầm.
- reek /riːk/ Mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối.
- reeked /rˈiːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reek
- reeking /rˈiːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reek.
- reeks /rˈiːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reek
- reeky /ˈriki/ Bốc khói, bốc hơi.
- reelect /ˌriəˈlɛkt/ Bầu lại.
- reelected /riɪˈlɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reelect
- reelecting /riɪˈlɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reelect.
- reelects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reelect
- reeled /rˈiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reel
- reeler /ˈrilɜː/ Người quay tơ.
- reeligible /reˈelɪdʒəbl/ Có thể bầu lại.
- reelingly /riːlɪŋli/ Quay cuồng.
- reels /riːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reel
- reenforce /riːɛnfˈɔːs/ Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo.
- reengage /rɪɪnˈɡeɪdʒ/ lại giao chiến.
- reengaged Quá khứ và phân từ quá khứ của reengage
- reengages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reengage
- reengaging /reɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reengage.
- reengine /reˈendʒɪn/ Lắp máy mới.
- reenkindle /reɪnˈkɪndəl/ Lại thắp đèn, lại đốt lửa.
- reenter /ˌriˈɛntɜː/ Lại ghi.
- reentered /riˈɪntɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reenter
- reentering /riˈɪntɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reenter.
- reenters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reenter
- reentrant /riːˈtrænt/ Toán lõm vào.
- reentry /(ˌ)riˈɛntri/ Sự lại trở vào.
- reeve /riːv/ Thị trưởng; quận trưởng.
- reeves /riːvz/ Số nhiều của reeve
- reexamine /riɛɡˈzæmən/ Xem xét lại.
- reexamined Quá khứ và phân từ quá khứ của reexamine
- reexamines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reexamine
- reexamining /riɪɡˈzæmənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reexamine.
- reexpands /reɛkspˈændz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của reexpand
- reexport /riˈɛkˌspɔrt/ Xuất khẩu lại.
- reexportation /rɪˌɛkˌspɔrˈteɪʃən/ Sự xuất khẩu lại.
- reexported /reɛkspˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reexport
- reexporting /reɪksˈpo(ː)rtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reexport.
- reexports Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reexport
- ref /ref/ Thể, [[pháp><thgt]] trọng tài.
- reface /refeɪs/ Ốp một bề mặt mới lên.
- refaced Quá khứ và phân từ quá khứ của reface
- refaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reface
- refacing /rɪfˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reface.
- refactor Tái cấu trúc mã nguồn; cải thiện mã nguồn.
- refactored Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của refactor
- refactoring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refactor
- refactorings Số nhiều của refactoring
- refactors Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của refactor
- refection /rɪˈfɛkʃən/ Bữa ăn lót dạ; bữa ăn nhẹ.
- refectioner /riːˈfekʃənə/ Người cung cấp lương thực cho tu viện.
- refectioners Số nhiều của refectioner
- refective /rɪˈfektɪv/ Bồi dưỡng tinh thần.
- refectory /rɪˈfektri/ Phòng ăn, nhà ăn.
- refer /rɪˈfɜː(r)/ Quy, quy cho, quy vào.
- referable /rɪˈfɜːrəbl/ Có thể quy, có thể quy cho.
- referal /reˈferəl/ Sự chuyển đến, sự được chuyển đến.
- refereed Quá khứ và phân từ quá khứ của referee
- refereeing /rˌɛfərˈiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của referee.
- referees Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của referee
- referenda /rˌɛfərˈɛndə/ Số nhiều của referendum
- referendum /ˌrefəˈrendəm/ Cuộc trưng cầu dân ý.
- referendums Số nhiều của referendum
- referent /ˈrɛfərənt/ Vật ám chỉ, vậy nói đến.
- referential /ˌrɛfəˈrɛntʃəl/ Để tham khảo; có liên quan.
- referred /rɪˈfɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refer
- referring /rɪfˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refer.
- refers /rɪfˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refer
- reffectingly Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
- reffection Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
- reffective Phản chiếu.
- reffector Gương, gương phản xa; cái phản xạ.
- reffex Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.
- reffexibility Tính phản chiếu, tính phản xạ.
- reffexible Có thể phản chiếu, có thể phản xạ.
- reffexive Phản thân.
- refine /rɪˈfaɪn/ Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.
- refinements Số nhiều của refinement
- refiner /rɪˈfaɪnə(r)/ Máy tinh chế.
- refineries /rɪfˈaɪnərˌɪz/ Số nhiều của refinery
- refinery /rɪˈfaɪnəri/ Nhà máy luyện tinh; nhà máy lọc, nhà máy tinh chế.
- refines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refine
- refit /ˌriːˈfɪt/ Sự sửa chữa lại; sự trang bị lại.
- refits /refɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refit
- refitted /rˈiːfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refit
- refitting /rˈiːfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refit.
- reflate /ˌriːˈfleɪt/ Phục hồi.
- reflated Quá khứ và phân từ quá khứ của reflate
- reflates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reflate
- reflating /reflætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reflate.
- reflation /ˌriːˈfleɪʃn/ Sự phục hồi hệ thống tiền tệ.
- reflationary /ˌriːˈfleɪʃnri/ Nhằm phục hồi tiền tệ, để phục hồi tiền tệ.
- reflectance /rɪˈflektəns/ Hệ số phản xạ, năng suất phản xạ.
- reflected /rɪˈflɛktəd/ Phản xạ.
- reflectingly /rɪˈflɛktɪŋli/ Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
- reflective /rɪˈflektɪv/ Phản chiếu.
- reflectively /rɪˈflɛktɪvli/ Phản chiếu.
- reflectivity /ˌriːflekˈtɪvɪti/ Hệ số phản xạ, hệ số phản chiếu.
- reflectometer /ˌriˌflɛkˈtɑːmətɜː/ Phản xạ kế.
- reflectometers Số nhiều của reflectometer
- reflectors Số nhiều của reflector
- reflectoscope /riːˈflʌktˌspuːf/ Máy dò khuyết tật bằng phản xạ.
- reflects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reflect
- reflet /rəˈfleɪ/ Vẻ láng bóng trên đồ gốm.
- reflex /ˈriːfleks/ Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.
- reflexes /rˈiːflɛksɪz/ Số nhiều của reflex
- reflexibility /reˌfleksəˈbɪləti/ Tính phản chiếu, tính phản xạ.
- reflexible /rɪˈflɛksɪbəl/ Có thể phản chiếu, có thể phản xạ.
- reflexion /rɪˈflɛkʃ(ə)n/ Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
- reflexions Số nhiều của reflexion
- reflexives Số nhiều của reflexive
- reflexivity /ˌriˌflɛkˈsɪvɪti/ Tính phản xạ.
- reflexogenic /ˌrefləkəɡˈzenɪk/ Gây phản xạ.
- reflexograph /riːˈflekfəɡəns/ Máy ghi phản xạ.
- reflexometer Máy đo phản xạ.
- refloat /ˌriːˈfləʊt/ Trục lên.
- reflorescence /reflɔˈrɛsənts/ Sự nở hoa tiếp; sự lại nở hoa.
- reflourish /reˈflʌrɪʃ/ Hưng thịnh trở lại.
- reflow /ˈriːfləʊ/ Chảy ngược.
- refluence /ˈrɛˌfluːənts/ Sự chảy ngược, sự chảy lùi.
- refluent /riːˈfluːənt/ Chảy ngược, sự chảy lùi.
- refluxes /reflˈʌksɪz/ Số nhiều của reflux
- refold /riːˈfoʊld/ Gấp lại lần nữa.
- refolded /reˈfoʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refold
- refolding /rɪfˈəʊldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refold.
- refolds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refold
- refoliation /reˌfoʊliˈeɪʃən/ Sự ra lá tiếp; sự ra lá lần nữa.
- refoot /refʊt/ Thay phần bàn chân.
- reforest /riˈfɔrəst/ Trồng cây gây rừng lại.
- reforested /reˈfɒrɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reforest
- reforesting /rɪfˈɒrɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reforest.
- reforests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reforest
- reforge /refɔːdʒ/ Rèn lại, rèn luyện lại.
- reforged Quá khứ và phân từ quá khứ của reforge
- reforges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reforge
- reforging /reˈfɔrdʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reforge.
- reformable /rɪˈfɔrməbəl/ Có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ.
- reformative /rɪˈfɔrmətɪv/ Để cải cách, để cải tạo.
- reformed /rɪˈfɔrmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reform
- reformer /rɪˈfɔːmə(r)/ Nhà cải cách, cải tổ.
- reformers Số nhiều của reformer
- reformism /rɪˈfɔrˌmɪzəm/ Chủ nghĩa cải lương.
- reformist /rɪˈfɔːmɪst/ Người theo chủ nghĩa cải lương.
- reforms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reform
- refortified /reˈfɔrtɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của refortify
- refortifies /reˈfɔːtɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refortify
- refortify /reˈfɔːtɪfaɪ/ Củng cố lại.
- refortifying /refˈɔːtɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refortify.
- refound /rɪfˈaʊnd/ Lập lại.