Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/32
- realist /ˈriːəlɪst/ Người theo thuyết duy thực.
- realizability /ˌriːəˌlaɪzəˈneɪtiːbi/ Tính thực hiện được.
- realizable /ˈriəˌlɑɪzəbəl/ Có thể thực hiện được.
- realizations Số nhiều của realization
- realized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của realize
- realizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của realize
- realizing /ˈri(ə)ˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của realize.
- realness /ˈriəlnəs/ Tính thực tế; thực tại.
- realpolitik /reɪˈɑːlpɒlɪtiːk/ Chính sách thực dụng.
- realtime Tức thời, thời gian thực.
- realty /ˈriəlti/ Bất động sản.
- ream /riːm/ Ram giấy.
- reamed /rˈiːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ream
- reamer /ˈrimər/ Dao khoét, mũi dao, doa.
- reamers Số nhiều của reamer
- reamimate Làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại.
- reamimation Sự tái hoạt động, sự hoạt động trở lại.
- reaming /rˈiːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ream.
- reams /riːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ream
- reannex /reəˈneks/ Sáp nhập trở lại.
- reaped /ˈriːpd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reap
- reaper /ˈriːpə(r)/ Người gặt.
- reapparel /reəˈpærəl/ Mặc quần áo lại cho.
- reappear /ˌriːəˈpɪə(r)/ Lại xuất hiện, lại hiện ra.
- reappeared /rˌiːəpˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reappear
- reappearing /rˌiːəpˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reappear.
- reappears Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reappear
- reapplication /reˌæplɪˈkeɪʃn/ Sự áp dụng lại, sự ứng dụng lại.
- reappoint /ˌriːəˈpɔɪnt/ Phục hồi chức vị.
- reappointed /rˌiːəpˈɔɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reappoint
- reappointing /rˌiːəpˈɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reappoint.
- reappoints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reappoint
- reaps /riːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reap
- reared /rɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rear
- rearer /ˈrɪrɜː/ Người chăn nuôi, người trồng trọt.
- rearguard /ˈrɪəɡɑːd/ Đạo quân hậu tập.
- rearm /riˈɑːm/ Vũ trang lại.
- rearmament /riˈɑːməmənt/ Sự vũ trang lại.
- rearmed /riːˈɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rearm
- rearming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rearm.
- rearmost /ˈrɪəməʊst/ Cuối cùng, tận cùng, sau chót.
- rearms /reɑːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rearm
- rearranged Quá khứ và phân từ quá khứ của rearrange
- rearranges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rearrange
- rearrangment Sự sắp xếp lại; sự hoán vị.
- rears /rˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rear
- rearward /ˈrɪəwəd/ Phía sau.
- rearwards /ˈrɪəwədz/ Về phía sau rearward).
- reascend /reəˈsend/ Lên lại.
- reascended /reəˈsɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reascend
- reascending /reəˈsɛndin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reascend.
- reascends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reascend
- reasonableness /ˈriːznəblnəs/ Tính hợp lý.
- reasonably /ˈriːznəbli/ hợp lý; tương đối
- reasoned /ˈriːzənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reason
- reasoner /ˈrizənɜː/ Người hay lý sự, người hay cãi lẽ.
- reasonings Số nhiều của reasoning
- reasonless /ˈrizənləs/ Vô lý, phi lý.
- reasonnable Hợp lý, có lý.
- reasonning Sự biện luận, biện lý.
- reassemble /ˌriːəˈsembl/ Tập hợp lại.
- reassembled Quá khứ và phân từ quá khứ của reassemble
- reassembles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reassemble
- reassembling /rˌiːəsˈɛmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reassemble.
- reassert /ˌriːəˈsɜːt/ Xác nhận lại, nói chắc lại.
- reasserted /rˌiːəsˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reassert
- reasserting /rˌiːəsˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reassert.
- reasserts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reassert
- reassessed /rˌiːəsˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reassess
- reassesses /rˌiːəsˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reassess
- reassessing /rˌiːəsˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reassess.
- reassume /riːəˈsjuːm/ Lại khoác cái vẻ; lại giả bộ, lại giả đò, lại giả vờ.
- reassure /ˌriːəˈʃʊə(r)/ Cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa.
- reassured /rˌiːəʃjˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reassure
- reassures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reassure
- reattatch Buộc lại lần nữa.
- reattempt /riːəˈtɛm(p)t/ Thử làm lần nữa, cố gắng lần nữa.
- reattempted /reəˈtemptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reattempt
- reattempting /reəˈtɛmptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reattempt.
- reattempts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reattempt
- reave /ˈriv/ , tàn phá.
- reawaken /ˌriːəˈweɪkən/ Đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại.
- reawakened /rˈiːweɪkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reawaken
- reawakening /rˈiːweɪknɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reawaken.
- reawakens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reawaken
- rebake /rebeɪk/ Nướng lại.
- reballasting /reˈbæləstɪŋ/ Sự rãi balat lại.
- rebaptise /rebæpˈtaɪz/ Rửa tội lại.
- rebaptism /reˈbæptɪzəm/ Sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại.
- rebaptize /reˈbæptaɪz/ Rửa tội lại.
- rebarbarise /rɪˈbɑːrbəaɪz/ Làm trở thành dã man.
- rebarbarize /reˈbɑːrbəˌrɑɪz/ Làm trở thành dã man.
- rebarbative /rɪˈbɑːbətɪv/ Ghê tởm.
- rebated Quá khứ và phân từ quá khứ của rebate
- rebates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rebate
- rebating /rˈiːbeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rebate.
- rebbe /ˈrɛbə/ Thầy học, người hướng dẫn tinh thần của người Do thái; tôn sư.
- rebec /ˈriːbɛk/ Đàn viôlông ba dây.
- rebeck /ˈribɛk/ Đàn viôlông ba dây.
- rebel /ˈrebl/ Người nổi loạn, người phiến loạn.
- rebelled /rɪbˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rebel
- rebelling /rɪbˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rebel.
- rebellow /riːˈbɛləʊ/ Vang lại oang oang.
- rebels /rəˈbɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rebel
- rebidding /rɪˈbɪddin/ Sự bỏ phiếu lại.
- rebind /riːˈbaɪnd/ Buộc lại.
- rebinding /rɪˈbɑɪndin/ Sự buộc lại.
- reblossom /reˈblɒsəm/ Nở hoa lại.
- reboant /ˈrɛbəwənt/ Vang lại oang oang.
- reboisement Sự trồng lại rừng.
- rebore /rebɔː(r)/ Khoan lại.
- reborn /ˌriːˈbɔːn/ Đổi đời, hồi sinh, tái sinh.
- rebroadcast /ˌriˈbrɔdˌkæst/ Sự từ chối dứt khoát, sự cự tuyệt, sự khước từ.
- rebroadcasting /ˌriˈbrɔdˌkæstin/ Sự tiếp phát; sự phát thanh lại.
- rebuff /rɪˈbʌf/ Từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ.
- rebuffed /riˈbəft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rebuff
- rebuffing /riˈbəfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rebuff.
- rebuffs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rebuff
- rebuilded /ˌriːˈbɪldɪd/ Từ sai chính tả của rebuilt.
- rebuilt /riːˈbɪlt/ Xây lại, xây dựng lại.
- rebuked Quá khứ và phân từ quá khứ của rebuke
- rebuker /rɪˈbjuːkɜː/ Người khiển trách, người quở mắng.
- rebukes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rebuke
- rebukingly /rɪbjˈuːkɪŋli/ Với giọng khiển trách, với giọng quở trách.
- reburial /rɪbˈɛrɪəl/ Sự cải táng.
- reburied /rɪbrˈɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rebury
- reburies /rebˈɛrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rebury
- rebury /rˈɛbri/ Cải táng.
- reburying /rɪbrɪˈɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rebury.
- rebus /ˈriːbəs/ Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.
- rebut /rɪˈbʌt/ Bác.
- rebutment /rɪˈbʌtmənt/ Sự bác bỏ.
- rebuts /rɪbˈʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rebut
- rebutted /rɪbˈʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rebut
- rebutter /rɪˈbʌtə(r)/ Lời phản kháng của bị cáo.
- rebutting /riˈbətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rebut.
- rec /rɛk/ Sân chơi.
- recalcitrance /rɪˈkælsɪtrəns/ Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngo…
- recalcitrant /rɪˈkælsɪtrənt/ Hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố.
- recalcitrate /rɪˈkælsɪtreɪt/ Cãi lại, chống lại, dở bướng, dở ngang.
- recalcitration /riːˌkælstəˈkeɪʃən/ Tính hay cãi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngo…
- recalculation /riˌkælkjəˈleɪʃən/ Sự tính toán lại.
- recalesce /ˌriːkəˈlɛs/ Cháy sáng lại.
- recalescence /ˌriːkəˈlɛsəns/ Sự cháy sáng lại.
- recalescent /ˌriːkəˈlɛsənt/ Cháy sáng lại.
- recalibration /rɪˌkæləˈbreɪʃən/ Sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.
- recalking /rekælkɪŋ/ Sự xảm lai.
- recallable /rɪˈkɔləbəl/ Có thể gọi về, có thể đòi về, có thể triệu về, có thể triệu hồi.
- recalled /rɪˈkɔld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recall
- recalling /rɪˈcɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recall.