Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/32
- recondition /ˌriːkənˈdɪʃn/ Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại.
- reconfigure /ˌriːkənˈfɪɡə(r)/ Cấu hình lại.
- reconnoitre /ˌrekəˈnɔɪtə(r)/ Trinh sát, do thám, thăm dò.
- reconnoitred Quá khứ và phân từ quá khứ của reconnoitre
- reconnoitres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reconnoitre
- reconnoitring /rˌiːkənˈɔɪtrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconnoitre.
- reconquer /ˌriːˈkɒŋkə(r)/ Chiếm lại.
- reconquered /rˌiːkˈɒnkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reconquer
- reconquering /reˈkɑːŋkɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconquer.
- reconquers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reconquer
- reconquest /rˌiːkˈɒnkwɛst/ Xem reconquer
- reconsidered /rˌiːkənsˈɪdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reconsider
- reconsidering /rˌiːkənsˈɪdərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconsider.
- reconsiders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reconsider
- reconsolidate /rekənˈsɒlɪdeɪt/ Củng cố lại.
- reconstituent /rekənˈstɪtjuənt/ Bổ.
- reconstitute /ˌriːˈkɒnstɪtjuːt/ Lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại.
- reconstituted Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của reconstitute
- reconstitutes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của reconstitute
- reconstitution /ˌriːˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ Sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại.
- reconstruct /ˌriːkənˈstrʌkt/ Xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại.
- reconstructive /ˌriːkənˈstrʌktɪv/ Để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại.
- recontract /reˈkɒntrækt/ Tái khế ước.
- reconvene /ˌriːkənˈviːn/ Triệu tập lại.
- reconvened Quá khứ và phân từ quá khứ của reconvene
- reconvenes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reconvene
- reconvening /rˌiːkənvˈiːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconvene.
- reconvention Sự phản tố.
- reconversion /rekənˈvɜːʃn/ Sự đổi lại; sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại;…
- reconvert /ˌriːkənˈvɜː(r)t/ Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái lại.
- reconverted /rˌiːkənvˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reconvert
- reconverting /rekənvˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconvert.
- reconverts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reconvert
- reconvey /ˌrikənˈveɪ/ Chuyên chở lại.
- reconveyance /rekənˈveɪəns/ Sự chuyên chở lại.
- reconveyances Số nhiều của reconveyance
- recooler Thiết bị làm lạnh bằng đối lưu.
- recopied /reˈkɑpid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recopy
- recopies /reˈkɒpiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recopy
- recopy /reˈkɒpi/ Chép lại, sao lại.
- recopying /reˈkɑpiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recopy.
- recorded /rɪˈkɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của record
- recordist /rɪˈkɔːdɪst/ Người ghi âm.
- recordsman Người lập kỷ lục mới; người giữ kỷ lục.
- recork /rekɔːk/ Đóng nút lại.
- recounted /rɪkˈaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recount
- recounting /rɪkˈaʊntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recount.
- recounts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recount
- recouped /rɪkˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recoup
- recouping /rɪkˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recoup.
- recoupment /rɪˈkuːpmənt/ Sự đền bù, sự bồi thường.
- recoups Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recoup
- recourse /rɪˈkɔːs/ Sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào.
- recoverable /rɪˈkʌvərəbl/ Có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại.
- recovered /rɪˈkʌvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recover
- recoveries /rɪkˈʌvərɪz/ Số nhiều của recovery
- recovering /rəˈkəvɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recover.
- recovers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recover
- recreance /riːˈkriːnsəs/ Sự hèn nhát.
- recreancy /ˈrɛkriənsi/ Sự hèn nhát.
- recreant /ˈrekriənt/ Hèn nhát.
- recreate /ˌriːkriˈeɪt/ Làm giải khuây.
- recreated Quá khứ và phân từ quá khứ của recreate
- recreates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recreate
- recreating /rˌiːkriːˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recreate.
- recreational /ˌrekriˈeɪʃənl/ Sự giải trí, sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu …
- recreations Số nhiều của recreation
- recreative /rekriˈeɪtɪv/ Giải trí, tiêu khiển.
- recrement /rəˈkriːmənt/ Cặn bã, rác rưởi.
- recriminate /rɪˈkrɪmɪneɪt/ Buộc tội trả lại, tố cáo trả lại.
- recriminated Quá khứ và phân từ quá khứ của recriminate
- recriminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recriminate
- recriminating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recriminate.
- recrimination /rɪˌkrɪmɪˈneɪʃn/ Sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại.
- recriminative /rɪˌkrɪmɪˈnætɪk/ Buộc tội trả lại, tố cáo trả lại.
- recriminatory /rɪˈkrɪmɪnətri/ Buộc tội trả lại, tố cáo trả lại.
- recross /riˈkrɔs/ Băng qua trở lại, vượt qua trở lại, qua trở lại.
- recrossed /rekrɒst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recross
- recrosses /reˈkrɒsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recross
- recrossing /reˈkrɒsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recross.
- recrudesce /ˌriːkruːˈdes/ Sưng lại.
- recrudesced Quá khứ và phân từ quá khứ của recrudesce
- recrudescence /ˌriːkruːˈdesns/ Sự sưng lại; sự tái phát.
- recrudescency /ˌrekruːdˈzentʃəs/ Sự sưng lại.
- recrudescense Sự sưng lại.
- recrudescent /ˌriːkruːˈdesnt/ Sưng lại.
- recrudesces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recrudesce
- recrudescing /rəˈkruːdsəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recrudesce.
- recruital /rəˈkruːtət/ Sự tuyển mộ, sự tuyển thêm, sự lấy thêm.
- recruited /rɪkrˈuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recruit
- recruitments Số nhiều của recruitment
- recruits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recruit
- recrushing /reˈkrʌʃɪŋ/ Sự nghiền lại.
- recrystallization /reˌkrɪstəlaɪˈzeɪʃn/ Sự kết tinh lại.
- recta /ˈrektə/ Ruột thẳng.
- rectal /ˈrektəl/ ruột thẳng.
- rectifiable /ˌrektɪˈfaɪəbl/ Có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được.
- rectified /rˈɛktɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rectify
- rectifier /ˈrɛktəˌfɑɪər/ Dụng cụ để sửa cho thẳng.
- rectifies /ˈrɛktəˌfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rectify
- rectilineal /ˌrekˈtɪnəˌliːn/ Thẳng.
- rectilinear /ˌrektɪˈlɪniə(r)/ Thẳng.
- rectilinearity /ˌrɛktəˈlɪniɜːəti/ Tính thẳng.
- rectitis /rekˈtɪtɪs/ Viêm ruột thẳng.
- rectitude /ˈrektɪtjuːd/ Thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực.
- recto /ˈrektəʊ/ Trang bên phải.
- rectocele /ˈrektəsəl/ Sa trực tràng.
- rectocoele Dạng thay thế của rectocele
- rectorate /ˈrektəˌeɪt/ Chức hiệu trưởng.
- rectorial /rɪkˈtɔːriːəl/ Hiệu trưởng.
- rectories /rˈɛktərˌiz/ Số nhiều của rectory
- rectorship /ˈrɛktɜːˌʃɪp/ Chức hiệu trưởng.
- rectory /ˈrektəri/ Nhà của hiệu trưởng.
- rectoscope /ˈrektəˌskəʊp/ Gương soi trực tràng.
- rectotomy /rɪkˈtɑːtəmi/ Thuật cắt trực tràng.
- recumbency /rɪˈkəmbəntsi/ Tư thế nằm.
- recumbent /rɪˈkʌmbənt/ Nằm.
- recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/ Hồi phục.
- recuperated Quá khứ và phân từ quá khứ của recuperate
- recuperates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recuperate
- recuperating /rɪkjˈuːpərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recuperate.
- recuperative /rɪˈkuːpərətɪv/ Để phục hồi sức khoẻ, bỏ.
- recuperator /rɪˈkuːpəˌeɪtə/ Thiết bị thu hồi.
- recur /rɪˈkɜː(r)/ Trở lại.
- recurred /rɪkˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recur
- recurrent /rɪˈkʌrənt/ Trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ.
- recurs /rɪkˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recur
- recursion /rɪˈkɜːʃn/ Đệ qui.
- recursive /rɪˈkɜːsɪv/ đệ quy.
- recursively /rɪˈkɜːsɪvli/ Một cách đệ quy.
- recursiveness /rɪˈkɜːsɪvnəs/ Tính đệ quy.
- recurvate /rɪˈkɜː(r)veɪt/ Uốn ngược lại.
- recurve /ˈriˌkɜːv/ Uốn ngược lại.
- recurved /ˌriˈkɜːvd/ uốn ngược lại.
- recurvirostral Có mỏ cong ngược.
- recusant /ˈrekjʊzənt/ Người không quy phục.
- recusation /ˌrekjuːˈseɪʃən/ Sự cáo tỵ.
- recuse /rɪˈkjuːz/ Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.
- recut /ˌriˈkət/ Cắt lại; băm.
- recycle /ˌriːˈsaɪkl/ Tái sinh.
- recycled Quá khứ và phân từ quá khứ của recycle
- recycles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recycle
- redact /rɪˈdækt/ Soạn, viết, biên tập.
- redacting /rɪˈdæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của redact.
- redaction /rɪˈdækʃn/ Sự soạn, sự viết.
- redactor /rɪˈdæktɜː/ Người biên tập.
- redacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của redact
- redan /rɪˈdan/ Góc chìa.
- redargue /rɪˈdɑːrˌɡjuː/ Biện bác; bài xích.
- redbait /ˈredˌbaɪt/ Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã n…