Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/32
- recalls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recall
- recant /rɪˈkænt/ Công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút.
- recantation /ˌriːkænˈteɪʃn/ Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút.
- recap /ˈriːkæp/ , recapitulate.
- recapitulate /ˌriːkəˈpɪtʃuleɪt/ Tóm lại, tóm tắt lại.
- recapitulative /ˌriːkəpɪˌtjuːlɪˈteɪkɪv/ Tóm tắt.
- recapped /riˈkæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recap
- recapping /riˈkæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recap.
- recaps /ˈriˌkæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recap
- recaptured Quá khứ và phân từ quá khứ của recapture
- recaptures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recapture
- recapturing /rɪkˈæptʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recapture.
- recast /ˌriːˈkɑːst/ Sự đúc lại; vật đúc lại.
- recce /ˈreki/ , sự trinh sát, sự dọ thám.
- recede /rɪˈsiːd/ Lùi lại, lùi xa dần.
- receded Quá khứ và phân từ quá khứ của recede
- recedes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recede
- receding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recede.
- receipted /rɪsˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của receipt
- receipter /rɪˈseptə/ Người biên nhận.
- receipting /rɪˈsiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của receipt.
- receivable /rɪˈsiːvəbl/ Có thể nhận được; đáng nhận.
- received /rɪˈsiːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của receive
- receives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của receive
- recency /ˈrisəntsi/ Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.
- recense /reˈsɛnts/ Hiệu đính; duyệt lại.
- recension /rɪˈsɛntʃən/ Sự duyệt lại, sự xem lại.
- receptions Số nhiều của reception
- receptor /rɪˈseptə(r)/ Cơ quan nhận cảm, thụ quan.
- receptrix Máy điện động.
- recessed /rˈiːsɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recess
- recessing /ˌriˈsɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recess.
- recessional /rɪˈsɛʃnəl/ Sự ngừng họp.
- recessionary /rɪˈseʃnri/ Giảm sút; sa sút; suy thoái.
- recessive /rɪˈsesɪv/ Lùi lại, thụt lùi.
- recessus Hố; hốc; ổ.
- rechange /riːˈtʃeɪndʒ/ Biến đổi lần nữa, thay đổi lần nữa.
- recharge /ˌriːˈtʃɑːdʒ/ Nạp lại.
- rechargeable /ˌriˈtʃɑːrdʒəbəl/ Có thể nạp lại.
- recharged Quá khứ và phân từ quá khứ của recharge
- recharges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recharge
- rechristen /rɪkrˈɪstən/ Làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại.
- rechristened /rɪkrˈɪstənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rechristen
- rechristening /reˈkrɪsnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rechristen.
- rechristens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rechristen
- recidivist /rɪˈsɪdɪvɪst/ Người phạm lại.
- recidivous /rɪˈsɪdɪvəs/ Phạm tội lại; có xu hướng gây tội nặng.
- reciprocate /rɪˈsɪprəkeɪt/ Trả, đền đáp lại; đáp lại.
- reciprocated Quá khứ và phân từ quá khứ của reciprocate
- reciprocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reciprocate
- reciprocating /rɪsˈɪprəkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reciprocate.
- reciprocation /rɪˌsɪprəˈkeɪʃn/ Sự trả; sự đáp lại.
- recirculation /rɪˌsɜːkjəˈleɪʃən/ Sự tuần hoàn khép kín; sự quay vòng.
- recision /rɪˈsɪʒən/ Sự cắt bỏ.
- recitative /ˌresɪtəˈtiːv/ Hát nói.
- recited Quá khứ và phân từ quá khứ của recite
- recites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recite
- reciting /rɪsˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recite.
- reck /ˈrɛk/ ;), phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.
- recker /ˈrɛkɜːr/ Tên một họ.
- reckers /ˈrɛkɜːrz/ Số nhiều của Recker
- reckonable /ˈrekənəbəl/ Có thể tính được, có thể đếm được.
- reckoned /ˈrɛkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reckon
- reckoner /rˈɛkənə/ Người tính.
- reckons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reckon
- reclaimable /rɪˈkleɪməbəl/ Có thể cải tạo, có thể giác ngộ.
- reclaimation Sự cải tạo, sự giác ngộ.
- reclaimed /rɪklˈeɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reclaim
- reclaiming /rɪklˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reclaim.
- reclaims Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reclaim
- reclassified /rɪklˈæsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reclassify
- reclassifies /reklˈæsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reclassify
- reclassify /ˌriːˈklæsɪfaɪ/ Phân loại lại.
- reclassifying /rɪklˈæsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reclassify.
- recleaning /reˈkliːnɪŋ/ Sự làm sạch lại.
- reclinate /ˈrelkəˌneɪt/ Chúi xuống.
- reclines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recline
- reclining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recline.
- reclothe /rɪˈkloʊð/ Mặc quần áo lại.
- recluse /rɪˈkluːs/ Sống ẩn dật, xa lánh xã hội.
- reclusive /rɪˈkluːsɪv/ Ẩn dật; trốn đời.
- reclusory /rɪˈkʌlsəˌweri/ Nhà ẩn sĩ, người ẩn sĩ.
- recoal /rekəʊl/ Cấp thêm than, tiếp tế thêm than.
- recoat /riːˈkəʊt/ Sơn lại; quét phủ một lớp sơn mới.
- recode /ˈriːkəʊd/ Soạn lại mã nguồn của một chương trình.
- recognisability /ˌrekəɡnəˈsaɪtɪbli/ Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận.
- recognisable /rɪˈkɒɡnɪzəbəl/ Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
- recognisably /rˈɛkəɡnˌaɪzəbli/ Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
- recognisance /rˈɛkəɡnˌɪsəns/ sự cam kết trước toà.
- recognised /ˈrɛkəɡnaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recognise
- recognises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recognise
- recognising /rˈɛkəɡnˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recognise.
- recognitions Số nhiều của recognition
- recognizability /ˌrekəɡnəˈzɪdʒəti/ Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận.
- recognizable /ˈrɛkɪɡˌnɑɪzəbəl/ Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
- recognizably /ˈrekəɡnaɪzəbli/ Có thể công nhận, có thể thừa nhận.
- recognizance /rɪˈkɑːɡnəzənts/ Sự cam kết trước toà.
- recognized /ˈrɛkəɡnaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recognize
- recognizer /ˈrɛkɪɡˌnɑɪzɜː/ Người công nhận.
- recognizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recognize
- recognizing /ˈrɛkəɡˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recognize.
- recoiless Không giật lại khi bắn.
- recoin /ˌriˈkɔɪn/ Đúc lại.
- recoinage /reˈkɔɪnɪdʒ/ Sự đúc lại.
- recollected /rɪkəlˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recollect
- recollective /rekəˈlektɪv/ Có trí nhớ, có sức hồi tưởng.
- recollects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recollect
- recolonization /reˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/ Sự recolonize.
- recolonize /reˈkɑːləˌnɑɪz/ Chiếm lại làm thuộc địa.
- recolonized Quá khứ và phân từ quá khứ của recolonize
- recolonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recolonize
- recolonizing /riːˈkɑːlənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recolonize.
- recombined Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của recombine
- recombines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recombine
- recombining /rˌiːkəmbˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recombine.
- recommenced Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của recommence
- recommences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recommence
- recommencing /rˌiːkəmˈɛnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recommence.
- recommendable /ˌrɛkəˈmɛndəbəl/ Đáng mến.
- recommendatory /rekəˈmɛndəˌtɔri/ Để giới thiệu, để tiến cử.
- recommended /ˌrɛkəˈmɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của recommend
- recommender /ˌrɛkəˈmɛndɜː/ Người giới thiệu, người tiến cử.
- recommending /rˌɛkəmˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recommend.
- recommends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recommend
- recommit /ˌrikəˈmɪt/ Phạm lại.
- recommitment /ˌrikəˈmɪtmənt/ Sự phạm lại.
- recommittal /ˌrikəˈmɪttəl/ Sự phạm lại.
- recompensed Quá khứ và phân từ quá khứ của recompense
- recompenses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recompense
- recompensing /ˈrɛkəmpɛnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recompense.
- recompilation /rɪˌkɑːmpəˈleɪʃən/ Sự biên tập lại.
- recompile /rekəmˈpaɪl/ Biên tập lại.
- recompiled Quá khứ và phân từ quá khứ của recompile
- recompiling /rekəmˈpɑɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recompile.
- recomposed Quá khứ và phân từ quá khứ của recompose
- recomposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của recompose
- recomposing /rekəmˈpoʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recompose.
- reconcentrate /reˈkɒnsntreɪt/ Tập trung lại.
- reconcilability /rɛkənsʌɪləˈbɪlɪti/ Tính có thể hoà giải.
- reconcilable /ˌrekənˈsaɪləbl/ Có thể hoà giải, có thể giảng hoà được.
- reconcile /ˈrekənsaɪl/ Giải hòa, giảng hòa, làm cho hòa thuận, làm cho hài hòa.
- reconciled Quá khứ và phân từ quá khứ của reconcile
- reconcilement /ˈrɛkənˌsɑɪəlmənt/ Sự hoà giải, sự giảng hoà.
- reconciler /ˈrɛkənˌsɑɪəlɜː/ Người hoà giải, người giảng hoà.
- reconciles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reconcile
- reconciliatory /rˈɛkənsˌɪlɪətərˌi/ Hoà giải, giảng hoà.
- reconciling /rˈɛkənsˌaɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reconcile.
- recondense /rˌiːkəndˈɛns/ Làm cho ngưng kết, làm cho ngưng tụ lại.
- recondite /ˈrekəndaɪt/ Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.
- reconditeness /ˈrɛkənˌdɑɪtnəs/ Tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu.