Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/22
- heartfelt /ˈhɑːtfelt/ Chân thành, thành tâm.
- heathen /ˈhiːðn/ Người ngoại đạo.
- heeding /ˈhiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heed.
- heir /eə(r)/ Người thừa kế, người thừa tự.
- heiress /ˈeəres/ Người thừa kế.
- hemicycle /ˈhɛmɪˌsɑɪkəl/ Cấu trúc cánh cung.
- hemiplegia /ˌhɛmɪˈplidʒiə/ Bệnh liệt nửa người.
- hemisphere /ˈhemɪsfɪə(r)/ Bán cầu.
- hemostasis /ˌhiməˈsteɪsəs/ Sự cầm máu.
- henchman /ˈhentʃmən/ Tay sai.
- hercules /ˈhɜːkjəˌliz/ Thần Ec-cun.
- heretic /ˈherətɪk/ Người theo dị giáo.
- hermit /ˈhɜːmɪt/ Nhà ẩn dật.
- heterologous /ˌhetɜːəˈlɑːɡəs/ Khác loại.
- hexagon /ˈheksəɡən/ Hình sáu cạnh / lục giác.
- hf /ˈhʌf/ Tần số cao.
- hibachi /hɪˈbɑːtʃi/ Lò than.
- hick /hɪk/ , dân quê
- hideous /ˈhɪdiəs/ Gớm guốc; ghê tởm.
- hiding /ˈhaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hide.
- hijacking /ˈhaɪdʒækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hijack.
- hillbilly /ˈhɪlˌbɪli/ Người từ vùng núi xa xăm; người kém văn minh.
- hillside /ˈhɪlsaɪd/ Sườn đồi.
- hiring /haɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hire.
- hoarfrost /ˈhɔrˌfrɔst/ Sương muối.
- hoe /həʊ/ Cái cuốc.
- hologram /ˈhɒləɡræm/ Kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp.
- homogeneous /ˌhɒməˈdʒiːniəs/ Đồng nhất, đồng đều, thuần nhất.
- hoods /hʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hood
- horoscope /ˈhɒrəskəʊp/ Sự đoán số tử vi.
- horrid /ˈhɒrɪd/ Kinh khủng, kinh khiếp, dễ sợ.
- horseback /ˈhɔːsbæk/ Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa.
- horsemanship /ˈhɔːsmənʃɪp/ Thuật cưỡi ngựa.
- horseplay /ˈhɔːspleɪ/ Sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả.
- horsepower /ˈhɔːspaʊə(r)/ Sức ngựa; mã lực là HP.
- hostess /ˈhəʊstəs/ Bà chủ nhà.
- hourly /ˈɑʊərli/ Hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần.
- houseboat /ˈhaʊsbəʊt/ Nhà thuyền.
- householder /ˈhaʊshəʊldə(r)/ Người thuê nhà.
- housekeeping /ˈhɑʊsˌkipin/ Công việc quản lý gia đình; công việc nội trợ.
- housemaid /ˈhaʊsmeɪd/ Chị hầu phòng.
- housemother /ˈhɑʊsˌməðɜː/ Bà hoặc cô trông nom trại trẻ.
- huddle /ˈhʌdl/ Đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn.
- hulk /hʌlk/ Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.
- hum /hʌm/ humbug.
- humming /ˈhʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hum.
- humus /ˈhjuːməs/ Mùn, đất mùn.
- huntsman /ˈhʌntsmən/ Người đi săn.
- hydrocephalus /ˌhaɪdrəˈsefələs/ Bệnh tràn dịch não, bệnh não nước.
- hydrophyte /ˈhaɪdrəfaɪt/ Cây ở nước.
- hydroponics /ˌhaɪdrəˈpɒnɪks/ Thuật trồng cây trong nước.
- hygienics /ˌhɑɪˈdʒinɪks/ Khoa vệ sinh.
- hyperbole /haɪˈpɜːbəli/ Phép ngoa dụ.
- hyperemia /ˌhɑɪpɜːˈimiə/ Cũng hyperaemia.
- hypnosis /hɪpˈnəʊsɪs/ Giấc ngủ nhân tạo.
- hypnotism /ˈhɪpnətɪzəm/ Thuật thôi miên.
- hypocrisy /hɪˈpɑːkrəsi/ Đạo đức giả.
- hypodermic /ˌhaɪpəˈdɜːmɪk/ Dưới da.
- hypogastrium /ˌhaɪpəˈɡɑːstəmiːəs/ Vùng hạ vị.
- hypothec /haɪˈpɒθɪk/ Quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản.
- ha /hɑː/ A!, ha ha!.
- haaf /hɑf/ Khu vực đánh cá ở biển sâu.
- haangi /ˈhɑːndʒi/ Cũng hangi; số nhiều haangis.
- haar /hɑː(r)/ Sương lạnh ngoài biển.
- habanera /ˌhɑːbəˈnɛrə/ Điệu nhảy habanera.
- habdalah /ˈhæbəlæd/ Lễ của người Do Thái chấm dứt ngày nghỉ vào thứ bảy.
- haberdasher /ˈhæbədæʃə(r)/ Người bán đồ kim chỉ.
- haberdasheries /ˌhæbəˈdæʃəriz/ Số nhiều của haberdashery
- haberdashers Số nhiều của haberdasher
- habergeon /ˈhæbɜːdʒən/ Áo giáp không tay.
- habile /ˈhæbəl/ Khéo léo.
- habiliment /həˈbɪləmənt/ Lễ phục.
- habilitate /həˈbɪliˌteɪt/ Xuất vốn để khai khác.
- habilitation /həˌbɪləˈteɪʃən/ Sự xuất vốn để khai khác.
- habitability /hˌæbɪtəbˈɪlɪti/ Tính ở được.
- habitable /ˈhæbɪtəbl/ Có thể ở được.
- habitableness /ˈhæbətəbəlnəs/ Tính ở được.
- habitacles /ˈhæbɪtəkəlz/ Số nhiều của habitacle
- habitant /abitɑ/ Người ở, người cư trú.
- habituate /həˈbɪtʃəˌweɪt/ Tập quen, luyện thành thói quen.
- habituated Quá khứ và phân từ quá khứ của habituate
- habituates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của habituate
- habituating /həˈbɪtʃuːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của habituate.
- habitude /ˈhæbəˌtuːd/ Thói quen, tập quán.
- habitus /ˈhæbətəs/ Thể trạng.
- haboob /həˈbuːb/ Bão cát.
- hacek /ˈhɑːˌtʃɛk/ Dấu móc.
- hachure /hæˈʃʊr/ Nét chải.
- hacienda /ˌhæsɪˈendə/ Ấp, trại, đồn điền.
- hack /hæk/ Búa, rìu; cuốc chim.
- hackberry /ˈhækˌbɛri/ Cấy sếu.
- hackbut /ˈhækˌbʌt/ Súng hoả mai.
- hacked /hækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hack
- hackers Số nhiều của hacker
- hackery /ˈhækəi/ Xe bò.
- hackeysack /ˈhækiːˌsæk/ Xem hackysack
- hackeysacks /ˈhækiːˌsæks/ Số nhiều của hackeysack
- hackle /ˈhækəl/ Bàn chải sợi lanh.
- hackles /ˈhæklz/ Lông vũ dài trên cổ gà trống hoặc lông trên cổ con chó.
- hackly /ˈhækəli/ Đốn đẽo, chặt mạnh.
- hackman /ˈhækmən/ Người lái xe tắc xi.
- hackmatack /ˈhækməˌtæk/ Cây thông rụng lá.
- hackmatacks Số nhiều của hackmatack
- hackney /ˈhækni/ Ngựa thương.
- hacks /hæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hack
- hacksaw /ˈhæksɔː/ Cái cưa kim loại.
- hacksawed /ˈhæksɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hacksaw
- hacksawing /ˈhæksɔːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hacksaw.
- hacksaws Số nhiều của hacksaw
- hackstand Bến xe tắc xi.
- hackysack /ˈhækiːˌsæk/ Trò chơi đá bao nhỏ để cho nó khỏi rớt xuống đất.
- hackysacks /ˈhækiːˌsæks/ Số nhiều của hackysack
- had /həd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của have
- hadal /ˈheɪdəl/ Những phần của đại dương dưới 6000 mét.
- haddock /ˈhædək/ Cá êfin.
- hade /heɪd/ Độ nghiêng; góc dốc.
- hades /ˈheɪdiːz/ Âm ty, âm phủ.
- hading /hədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hade
- hadith /hæˈdiːθ/ Truyện thánh Môhamet và tín đồ của ông.
- hadj /hˈædʒ/ Cuộc hành hương hồi giáo tới Mecca.
- hadji /hˈædʒi/ Tín đồ Hồi giáo hành hương về Mecca.
- hadron /ˈhæˌdrɑːn/ Hađron.
- hadronic /ˈhæˌdrɑːnɪk/ Thuộc hađron.
- haem /hiːm/ Cũng heme.
- haemacytometer /ˌheməˈsəʊməˌteri/ Cũng haemocytometer.
- haemagglutinate /ˌheməɡənˈteɪliːbəm/ Gây nên sự kết thành cục của máu.
- haemagglutination /ˌheməɡənˈteɪljən/ Xem haemagglutinate chỉ sự
- haemagglutinin /ˌhiːˈmæɡlətɪndʒi/ Chất gây nên sự đóng cục của tế bào máu.
- haemal /ˈhiːməl/ máu; mạch máu haematic).
- haemangioma /hˌiːməŋɡɪˈəʊmə/ U mỡ.
- haematic /ˌheɪˈmɑːtɪk/ Thuốc về máu.
- haematin /ˈhemətən/ Hematin.
- haematite /ˈhiːmətaɪt/ Hematit.
- haematoblast /ˈhemətəbləst/ Cũng haemoblast.
- haematocryal /ˌhiːməˈtɑːrkəleɪ/ Thuộc máu lạnh.
- haematologist /ˌhiːməˈtɒlədʒɪst/ Bác sĩ chuyên về khoa huyết học.
- haematology /ˌhiːməˈtɒlədʒi/ Khoa học về máu, huyết học.
- haematuria /hˌiːmətʃˈɔːriə/ Chứng đái ra máu.
- haemic /ˈhemɪk/ Thuộc máu.
- haemocytoblast /ˌheməˈsɔːtəbəst/ Nguyên bào máu.
- haemocytometer /ˌheməˈzɔːməˌtet/ Cũng haemacytometer.
- haemoglobinopathy /ˌhiːməˌɡləʊbɪˈnɒpəθi/ Bệnh rối loạn máu.
- haemoglobinuria /ˌheməʊɡəʊdəˈnjɑːrə/ Chứng đái hemoglobin.
- haemolysin /ˈheɪməlɪsnəs/ Hemolizin; chất tiêu máu.
- haemophiliac /hˌiːməfˈɪlɪˌæk/ Người mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu.
- haemoptysis /ˌheməˈtɪpəˌsaɪz/ Bệnh khai huyết, bệnh ho ra máu.
- haemorrhagic /ˌheməˈrædʒɪk/ Xuất huyết.
- haemorrhoidal /ˌheməʊˈdrɔːriːəlt/ , bệnh trĩ.
- haemorrhoidectomy /hˌɛmərɔɪdˈɛktəmi/ Thủ thuật cắt trĩ.
- haemorrhoids /ˈhemərɔɪdz/ Bệnh trĩ.