Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/22
- haemosiderin /ˌheməzəˈdɔːsiːnə/ Hemoxiderin.
- haemostat /ˈheməˌstɑːt/ Kẹp cầm máu.
- haemostatic /hˌiːməʊstˈætɪk/ Cầm máu.
- haf /ˈhæf/ Một nửa, một phần.
- haffet /ˈhæfət/ Cũng haffit.
- hafnium /ˈhæfniəm/ Hafini.
- haft /hɑːft/ Cán, chuôi.
- haftarah /ˌhɑːftɑːˈrɑː/ Tuyển tập những lời tiên tri đọc ở cuối những khoá lễ tại nhà thờ Do …
- hag /hæɡ/ Mụ phù thuỷ.
- hagbut /ˈhæɡbət/ Súng hoả mai ng có thể vác được, 15).
- hagemonic Bá chủ, lânh đạo.
- hagfish /ˈhæɡˌfɪʃ/ Cá mút đá myxin hag).
- haggard /ˈhæɡəd/ Hốc hác, phờ phạc.
- haggis /ˈhæɡɪs/ Món haghi.
- haggish /ˈhæɡɪʃ/ Mụ phù thuỷ; như mụ phù thuỷ.
- hagiographer /ˌhæɡiˈɒɡrəfə(r)/ Người viết tiểu sử các vị thánh.
- hagiographist /ˈhædʒiːəɡrəfs/ Người viết tiểu sử các vị thánh.
- hagiography /ˌhæɡiˈɒɡrəfi/ Tiểu sử các vị thánh.
- hagiolater /ˈhædʒəˌleɪtə/ Người thờ thánh.
- hagiolatry /haɡiˈɒlətri/ Sự thờ thánh.
- hagiology /ˌhædʒiːˈɑːlədʒiː/ Truyện về các vị thánh.
- hagiosope Khe hở bên trong tường hoặc cột nhà thờ.
- hagridden /ˈhæɡrɪdən/ Bị ác mộng ám ảnh.
- hah /hɑː/ A!, ha ha!.
- hahas /ˈhɑːhɑːs/ Số nhiều của haha
- hahnium /ˈhɑːniəm/ Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.
- haidresser Thợ cắt tóc; thợ làm đầu cho phụ nữ.
- hailed /heɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hail
- hailing /ˈheɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hail.
- hails /heɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hail
- hailstone /ˈheɪlstəʊn/ Cục mưa đá.
- hailstorm /ˈheɪlstɔːm/ Cơn dông mưa đá.
- haiphong /ˈhaɪfɒŋ/ Hải Phòng.
- hairbreadth /ˈhɛrˌbrɛtθ/ Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.
- hairbrush /ˈheəbrʌʃ/ Bàn chải tóc.
- hairclip /ˈherklɪp/ Xem hairgrip
- hairclipper Máy xén lông.
- haircloth /ˈhɛrˌklɔθ/ Vải tóc.
- haircutter /ˈherkjuːtə/ Người cắt tóc.
- haired /ˈhɛrd/ Có tóc.
- hairiness /ˈheərinəs/ Sự có tóc; sự có lông; sự rậm tóc, sự rậm lông.
- hairless /ˈheələs/ Không có tóc, sói; không có lông.
- hairlessness /ˈheələsnəs/ Sự không có tóc; sự không có lông; sự nhẵn thín.
- hairpin /ˈheəpɪn/ Cái kẹp tóc.
- hairs /hˈeəz/ Số nhiều của hair
- hairspring /ˈheəsprɪŋ/ Dây tóc.
- hairstreak /ˈherstriːk/ Loại bướm nhỏ.
- hairworm /ˈhɛrˌwɜːm/ Loại giun tròn.
- hairy /ˈheəri/ Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông.
- haji /hˈædʒi/ Cũng hadj.
- haka /ˈhɑːkə/ Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.
- hake /heɪk/ Cá meluc.
- hakeem /hɑˈkim/ Thầy thuốc.
- hakenkreuz /ˈhækənˌskɔːr/ Hình chữ thập ngoặc của phát xít Đức.
- hakim /hæˈkiːm/ Quan toà.
- halal /ˈhælæl/ Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.
- halalled /ˈhælæld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của halal
- halalling /ˈhælælɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của halal.
- halals /ˈhælælz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halal
- halation /heɪˈleɪʃən/ Quầng sáng.
- halavah Dạng viết khác của halva
- halberd /ˈhælbɜːd/ Kích.
- halberdier /ˌhælbərˈdɪər/ Người sử dụng kích.
- halbert /ˈhælbɜːrt/ Kích.
- halcyon /ˈhælsiən/ Chim thanh bình.
- hale /heɪl/ Khoẻ mạnh, tráng kiện.
- haled /hæld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hale
- hales /heɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hale
- halfbaked Dạng viết khác của half-baked
- halfbeak /ˈhæfbiːk/ Loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ.
- halfinvariant Bán bất biến.
- halfnelson Thế ghì chặt.
- halfpenny /ˈheɪpni/ Đồng nửa xu, đồng trinh.
- halfpennyworth /ˈheɪpnɪwəθ/ Vật đáng giá nửa xu.
- halibut /ˈhælɪbət/ Cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa.
- halide /ˈhæˌlɑɪd/ Hợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác.
- halieutic /ˌheɪliːˈuːtɪk/ Sự câu cá; sự đánh cá.
- halieutics /ˌheɪliːˈuːtɪks/ Thuật câu cá; thuật đánh cá.
- haligonian /ˌhælɪˈɡəʊniən/ Người dân xứ Halifax ở Canada.
- haling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hale.
- haliotis Bào ngư.
- halleluiah /hˌælɪlˈuːjə/ Bài hát ca ngợi Chúa.
- hallelujah /ˌhælɪˈluːjə/ Bài hát ca ngợi Chúa.
- halliard /hˈælɪəd/ Dây leo.
- hallmark /ˈhɔːlmɑːk/ Dấu xác nhận tiêu chuẩn.
- hallmarked /hˈɔːlmɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hallmark
- hallmarking /hˈɔːlmɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hallmark.
- hallmarks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hallmark
- hallo /həˈləʊ/ Chào anh!, chào chị!
- halloa /hæˈloʊ/ Chào anh!, chào chị!
- halloo /hæˈluː/ Hú, hú! xuỵt, xuỵt.
- hallow /ˈhæˌloʊ/ Như halloo
- hallowed /ˈhæləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hallow
- hallowing /ˈhæˌloʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hallow.
- hallowmas /ˈhæloʊˌmæs/ Ngày lễ các Thánh.
- hallows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hallow
- hallstatt /ˈhælstət/ Thuộc giai đoạn đầu của thời đại đồ sắt ở châu Âu; giai đoạn Hanxtat.
- hallucinate /həˈluːsɪneɪt/ Gợi ảo giác.
- hallucinated Quá khứ và phân từ quá khứ của hallucinate
- hallucinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hallucinate
- hallucinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hallucinate.
- hallucinations Số nhiều của hallucination
- hallucinative /həˈluːsənətɪv/ Gây ảo giác.
- hallucinatory /həˈluːsɪnətri/ Ảo giác; có tính chất ảo giác.
- hallucinogen /hæˈluːsɪnədʒən/ Chất ma túy gây ảo giác.
- hallucinogenic /həˌluːsɪnəˈdʒenɪk/ Gây ảo giác.
- hallucinosis /həˌluːsənˈoʊsəs/ Chứng loạn ảo.
- hallux /ˈhæləks/ Tật quẹo ngón chân cái ra ngoài.
- halm /hɔːm/ Thân cây, cắng.
- halma /ˈhælmə/ Cò nhảy.
- halo /ˈheɪləʊ/ Quầng.
- halobiont /həˈləʊbiːənt/ Cây ưa mặn.
- halocarbon /ˈhæləˌkɑːrbən/ Halocacbon.
- haloed /hˈeɪləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của halo
- haloes /hˈeɪləʊz/ Quầng.
- halogenate /ˈhælədʒəˌneɪt/ Halogen hoá.
- halogenation /ˌhælədʒəˈneɪʃən/ Sự halogen hoá.
- halogenous /ˌhæləˈdʒɑːnəs/ halogen.
- haloid /ˈhælaɪd/ Haloit, chất tựa muối.
- haloing /ˈheɪləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của halo.
- halometer /ˈhæləˌmiːtə/ Cái đo muối.
- halometry Phép đo muối.
- haloperidol /ˌhæloʊˈpɛrəˌdɔl/ Dược phẩm tổng hợp.
- halophile /ˈhæləˌfɑɪl/ Thực vật ưa mặn.
- halophyte /ˈhæləˌfɑɪt/ Cây chịu mặn.
- halophytes Số nhiều của halophyte
- halophytic /ˌhæləˈfɪtɪk/ Thuộc cây ưa mặn.
- halos /hˈeɪləʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halo
- halothane /ˈhæləˌθeɪn/ Một loại thuốc gây mê.
- halotherapy /ˌheɪləʊˈθɛrəpi/ Liệu pháp muối.
- halted /ˈhɔːltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của halt
- halter /ˈhɔːltə(r)/ Dây thòng lọng.
- halterbreak /ˈhɔltɜːˌbreɪk/ Làm cho quen với việc đeo dây ở cổ.
- haltere /ˈhɔlˌtɪr/ Quả tạ.
- haltered Quá khứ và phân từ quá khứ của halter
- halteres /hælˈtɪɹiːz/ Số nhiều của haltere
- haltering /ˈhɔːltə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của halter.
- halters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halter
- halting /ˈhɔːltɪŋ/ Ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ.
- haltingly /ˈhɔltɪŋli/ Khấp khiểng, tập tễnh.
- halts /hɑlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của halt
- halvah /ˈhælvə/ Cũng halva.
- halve /hɑːv/ Chia đôi; chia đều.
- halved /hˈɑːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của halve
- halves /hɑːvz/ Nửa, phân chia đôi.
- halwah /ˈhælwə/ Dạng viết khác của halva
- halwahs /ˈhælwəz/ Số nhiều của halwah
- halyard /ˈhæljəd/ Dây leo.
- halyards Số nhiều của halyard
- ham /hæm/ Thịt giăm-bông.