Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/22
- hangul /ˈhɑːnˌɡuːl/ Chữ viết tiếng Hàn.
- hankering /ˈhæŋkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hanker.
- haphazardly /hæpˈhæzədli/ một cách ngẫu nhiên; lộn xộn; thiếu kế hoạch
- harass /ˈhærəs/ Gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu.
- harassment /həˈræs/ Sự quấy rầy, sự phiền nhiễu; sự lo lắng ưu phiền.
- harbinger /ˈhɑːbɪndʒə(r)/ Người báo hiệu, vật báo hiệu.
- hardback /ˈhɑːdbæk/ Sách đóng bìa cứng.
- harem /ˈhɑːriːm/ Hậu cung.
- harmonica /hɑːˈmɒnɪkə/ Kèn acmônica.
- harp /hɑːp/ Đàn hạc.
- harpsichord /ˈhɑːpsɪkɔːd/ Đàn clavico.
- haste /heɪst/ Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.
- hatch /hætʃ/ Cửa sập, cửa hầm; cửa hầm chứa hàng.
- haughty /ˈhɔti/ Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.
- haul /hɔːl/ Sự kéo mạnh; đoạn đường kéo.
- hawk /hɔːk/ Diều hâu, chim ưng.
- hawks /hˈɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hawk
- headhunter /ˈhedhʌntə(r)/ Người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích.
- headland /ˈhedlənd/ Mũi.
- headlight /ˈhedlaɪt/ Đèn trước.
- headphone /ˈhɛdˌfoʊn/ Ống nghe.
- headphones /ˈhedfəʊnz/ Ống nghe điện đài.
- headpiece /ˈheˌdpiːs/ Mũ sắt.
- headwind /ˈhedwɪnd/ Gió ngược.
- healing /ˈhiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của heal.
- healthful /ˈhelθfl/ Lành mạnh.
- heartbroken Đau khổ.
- hearty /ˈhɑːrti/ Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- heavyweight /ˈheviweɪt/ Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng.
- hebraism /ˈhiˌbreɪˌɪzəm/ Đặc tính của người Hê-brơ.
- hectare /ˈhekteə(r)/ Hecta.
- hefty /ˈhɛfti/ Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh.
- hegemony /hɪˈdʒeməni/ Quyền bá chủ, quyền lãnh đạo.
- heinous /ˈheɪnəs/ Cực kỳ tàn ác; ghê tởm.
- heliport /ˈhelipɔːt/ Sân bay lên thẳng.
- helium /ˈhiːliəm/ Heli.
- hellenism /ˈhɛləˌnɪzəm/ Văn hoá cổ Hy-lạp.
- helmet /ˈhelmɪt/ Mũ sắt.
- hemidemisemiquaver /ˌhemidemiˈsemikweɪvə(r)/ Nốt móc tư.
- hemoglobin /ˌhiːməˈɡləʊbɪn/ Hemoglobin.
- hemophilia /ˌhiːməˈfɪliə/ Xem haemophilia
- hemorrhoids /ˈhemərɔɪdz/ Bệnh trĩ.
- hemp /hemp/ Cây gai dầu.
- hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/ Bệnh viêm gan.
- herald /ˈherəld/ Viên quan phụ trách huy hiệu.
- hereabouts /ˈhɪrəˌbɑʊts/ Quanh đây, gần đây.
- hermitage /ˈhɜːmɪtɪdʒ/ Viện tu khổ hạnh.
- hernia /ˈhɜːniə/ Thoát vị.
- heroin /ˈherəʊɪn/ Heroin.
- heroism /ˈherəʊɪzəm/ Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.
- heterogeneous /ˌhetərəˈdʒiːniəs/ Hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất.
- hey /heɪ/ Ô!, ơ!.
- heyday /ˈheɪdeɪ/ Thời cực thịnh, thời hoàng kim.
-
hibiscus /hɪˈbɪskəs/ Cây dâm bụt.
- hidrosis /hɪˈdrəʊsəs/ Sự ra mồ hôi.
- hierarchy /ˈhaɪərɑːki/ hệ thống cấp bậc; thứ bậc
- highjack /ˈhaɪəkæk/ Chặn xe cộ để cướp.
- highland /ˈhaɪlənd/ Cao nguyên.
- hijack /ˈhaɪdʒæk/ Chặn xe cộ để cướp.
- hike /haɪk/ Cuộc đi bộ đường dài.
- hiker /ˈhaɪkə(r)/ Người đi bộ đường dài.
- hillock /ˈhɪlək/ Đồi nhỏ.
- hindu /ˈhɪnduː/ Người Ấn Độ, người Hindu.
- hinge /hɪndʒ/ Bản lề.
- hinterland /ˈhɪntəlænd/ Nội địa.
- hippie /ˈhɪpi/ Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.
- hippy /hˈɪpi/ Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp-pi.
- historian /hɪˈstɔːriən/ Nhà viết sử, sử gia.
- hitchhiking /hˈɪtʃhaɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hitchhike.
- hitherto /ˌhɪðəˈtuː/ Cho đến nay.
- hoax /həʊks/ Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
- hockey /ˈhɒki/ Môn bóng gậy cong, khúc côn cầu.
- hoisting /ˈhɔɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hoist.
- holland /ˈhɑːlənd/ Vải lanh Hà lan.
- holocaust /ˈhɒləkɔːst/ Lễ toàn thiêu các vật tế thần.
- holograph /ˈhɒləɡrɑːf/ Hoàn toàn tự tay viết ra.
- holography Phép chụp ảnh giao thoa bằng laser.
- holster /ˈhəʊlstə(r)/ Bao súng ngắn.
- homeland /ˈhəʊmlænd/ Quê hương, tổ quốc, xứ sở.
- homepage /ˈhoʊmˌpeɪdʒ/ Trang chính hay trang đầu tiên của một website, thường có siêu liên k…
- homer /ˈhəʊmə(r)/ Chim bồ câu đưa thư.
- homeroom /ˈhəʊmruːm/ Một lớp học nơi các học sinh cùng tuổi tập trung để đăng ký hoặc vì c…
- homing /ˈhəʊmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của home.
- homogeneity /ˌhoʊmədʒəˈniəti/ Tính đồng nhất, tình đồng đều, tính thuần nhất.
- homosexuality /ˌhoʊməˌsɛkʃəˈwæləti/ Tính tình dục đồng giới.
- honeymoon /ˈhʌnimuːn/ Tuần trăng mật.
- hood /hʊd/ Mũ trùm đầu.
- hoodie /ˈhʊdi/ Quạ đầu xám.
- hoodlum /ˈhuːdləm/ Du côn, lưu manh.
- hoody /ˈhʊdi/ Quạ đầu xám.
-
hook /hʊk/ Cái móc, cái mác.
- hooker /ˈhʊkə(r)/ Người móc.
- hooligan /ˈhuːlɪɡən/ Du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh.
- hopes /həʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hope
- hormone /ˈhɔːməʊn/ Hoocmon.
- horseman /ˈhɔːsmən/ Người cưỡi ngựa; kị sĩ, kỵ sĩ.
- hospice /ˈhɒspɪs/ Nhà nghỉ chân.
- hospitable /hɒˈspɪtəbl/ Mến khách, hiếu khách.
- hostilities /hɑˈstɪlɪtiz/ Số nhiều của hostility
- hotbed /ˈhɒtbed/ Luống đất bón phân tươi.
- hourglass /ˈaʊəɡlɑːs/ Đồng hồ cát.
- housekeeper /ˈhaʊskiːpə(r)/ Bà quản gia.
- hub /hʌb/ Trục bánh xe, moayơ.
- huh /hʌ/ Hử, hở, hừm.
- humdrum /ˈhʌmdrʌm/ Nhàm, chán, buồn tẻ.
- humiliation /hjuːˌmɪliˈeɪʃn/ Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.
- humph /həmf/ Hừ!, hừm!.
- hungry /ˈhʌŋɡri/ Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn.
- hunt /hʌnt/ Cuộc đi săn; sự đi săn.
- hunter /ˈhʌntə(r)/ Người đi săn.
- hush /hʌʃ/ Sự im lặng.
- hushed /hʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hush
- husky /ˈhəski/ Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.
- hustle /ˈhʌsl/ Sự xô đẩy, sự chen lấn.
- hybrid /ˈhaɪbrɪd/ Cây lai; vật lai; người lai.
- hymn /hɪm/ Bài thánh ca.
- hypertension /ˌhaɪpəˈtenʃn/ Chứng tăng huyết áp.
- hypocentre /ˌhaɪpəˈsentə/ Điểm trên mặt đất ngay dưới vụ nổ nguyên tử.
- hysteria /hɪˈstɪəriə/ Chứng ictêri.
- hysteric /hɪstˈɛrɪk/ Thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn.
- hysterical /hɪˈsterɪkl/ ictêri
- haberdashery /ˌhæbəˈdæʃəri/ Đồ kim chỉ; cửa hàng bán đồ kim chỉ.
- habitation /ˌhæbɪˈteɪʃn/ Sự ở, sự cư trú.
- haemostasis /hˈiːməʊstˌæsiz/ Sự cầm máu.
- haircutting /ˈhɛrˌkəttin/ Sự cắt tóc.
- hairdressing /ˈheədresɪŋ/ Sự làm tóc, sự làm đầu.
- halite /ˈhæˌlɑɪt/ Muỗi mổ.
- halitosis /ˌhælɪˈtəʊsɪs/ Hơi thở thối; chứng thối mồm.
- hammering /ˈhæmərɪŋ/ hiện tại phân từ của hammer
- handbell /ˈhændbel/ Chuông nhỏ.
- handcraft /ˈhændkrɑːft/ Nghề thủ công.
- handicrafts Số nhiều của handicraft
- handwork /ˈhændˌwɜːk/ Việc làm bằng tay, thủ công.
- handwoven /ˌhæn(d)ˈwoʊvən/ Sản xuất bằng dệt tay.
- hangar /ˈhæŋə(r)/ Nhà máy bay.
- hangover /ˈhæŋəʊvə(r)/ Dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao.
- haphazard /hæpˈhæzəd/ Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.
- hardihood /ˈhɑːrdiˌhʊd/ Sự táo bạo; sự gan dạ, sự dũng cảm.
- hardships Số nhiều của hardship
- harlot /ˈhɑːlət/ Đĩ, gái điếm.
- harness /ˈhɑːnɪs/ Bộ yên cương.
- hatchet /ˈhætʃɪt/ Cái rìu nhỏ.
- hawker /ˈhɔːkə(r)/ Người đi săn bằng chim ưng.
- hay /heɪ/ Cỏ khô.
- headgear /ˈhedɡɪə(r)/ Khăn trùm đầu, mũ.
- headhunting /ˈhedhʌntɪŋ/ Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi.
- headliner /ˈhɛdˌlɑɪnɜː/ Ngôi sao biểu diễn.
- headstone /ˈhedstəʊn/ Bia, mộ chí.
- headword /ˈhedwɜːd/ Từ đầu; từ đầu mục từ.
- heartbeat /ˈhɑːtbiːt/ Nhịp đập của tim.