Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/29
- motionless /ˈməʊʃnləs/ Bất động, không chuyển động, im lìm.
- motorist /ˈməʊtərɪst/ Người lái xe ô tô; người chơi xe ô tô.
- motorization /ˌməʊtəəˈzeɪʃən/ Sự cơ giới hoá, sự lắp động cơ vào.
- mould /məʊld/ Đất tơi xốp.
- moulding /ˈməʊldɪŋ/ hiện tại phân từ của mould
- moulting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moult.
- mound /maʊnd/ Ụ, mô.
- mount /maʊnt/ Núi đặt trước danh từ riêng Mt).
- mountainside /ˈmaʊntənsaɪd/ Cạnh dốc của một ngọn núi.
- mounting /ˈmaʊntɪŋ/ hiện tại phân từ của mount
- mower /ˈməʊə(r)/ Thợ cắt, thợ gặt.
- mowing /ˈmaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mow.
- mucus /ˈmjuːkəs/ Nước nhầy.
- mufti /ˈmʌfti/ Giáo sĩ Hồi giáo.
- mulatto /mjuˈlætəʊ/ Người da trắng lai da đen.
- mulberry /ˈməlˌbɛri/ Cây dâu tằm.
- mulish /ˈmjuːlɪʃ/ Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương bướng.
- multicoloured /mˌʌltɪkˈʌləd/ Nhiều màu; sặc sỡ.
- multifarious /ˌmʌltɪˈfeəriəs/ Nhiều, khác nhau, phong phú.
- multilateral /ˌmʌltiˈlætərəl/ Nhiều phía.
- multimedia /ˌmʌltiˈmiːdiə/ Đa phương tiện.
- multimeter /ˈmʌltimitər/ Đồng hồ vạn năng.
- multinational /ˌmʌltiˈnæʃnəl/ Bao gồm nhiều nước; đa quốc gia.
- multiparty /ˌmʌltiˈpɑːti/ Thuộc, liên quan đến hoặc gồm nhiều đảng phái chính trị; đa đảng.
- multipurpose /mʌltipɜːrpəs/ Vạn năng, có thể dùng vào nhiều mục đích.
- municipality /mjʊˌnɪsəˈpæləti/ Khu tự quản
- munitions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của munition
- mural /ˈmjʊərəl/ Tường; như tường; trên tường.
- muse /mjuːz/ Muse thần nàng thơ.
- musical /ˈmjuːzɪkəl/ Nhạc, âm nhạc.
- musician /mjuˈzɪʃn/ Nhạc sĩ.
- mussels Số nhiều của mussel
- mustang /ˈmʌstæŋ/ Ngựa thảo nguyên.
- myocardium /ˌmɑɪəˈkɑːrdiəm/ Cơ tim.
- mystical /ˈmɪstɪkl/ Người thần bí.
- machiavellism /məˌkiːəˈveləsɪs/ Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.
- macrocosm /ˈmækrəʊkɒzəm/ Thế giới vĩ mô.
- maddening /ˈmædnɪŋ/ Làm phát điên lên, làm tức giận.
- magnificence /mæɡˈnɪfɪsns/ Vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy.
- mahayana /ˌmɑːhəˈjɑːnə/ Phái Đại Thừa.
- maidservant /ˈmeɪdsɜːvənt/ Người hầu gái, người đầy tớ gái.
- mailman /ˈmeɪlmæn/ Người đưa thư.
- malapropism /ˈmæləprɒpɪzəm/ Tật hay nói chữ rởm; sự dùng sai nghĩa một cách buồn cười.
- malformation /ˌmælfɔːˈmeɪʃn/ Tật.
- malfunction /ˌmælˈfʌŋkʃn/ Sự chạy, trục trặc.
- mallet /ˈmælɪt/ Cái vồ.
- maltose /ˈmɔːltəʊz/ Mantoza.
- mammal /ˈmæml/ Loài thú, loài động vật có vú.
- mammalian /mæˈmeɪliən/ Thú, loài động vật có vú.
- mandala /ˈmændələ/ Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.
- mandate /ˈmændeɪt/ Lệnh, trát.
- mandatory /ˈmændətəri/ Lệnh.
- mania /ˈmeɪniə/ Chứng điên, chứng cuồng.
- manipulation /məˌnɪpjuˈleɪʃn/ Sự vận dụng bằng tay, sự thao tác.
- manoeuvring /mənˈuːvrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manoeuvre.
- manor /ˈmænɜː/ Trang viên, thái ấp.
- marathon /ˈmærəθən/ Cuộc chạy đua maratông marathon race).
- marching /ˈmɑrtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của march.
- mare /meə(r)/ Ngựa cái.
- mariner /ˈmærɪnə(r)/ Thuỷ thủ.
- marquess /ˈmɑːkwɪs/ Hầu tước.
- marqueterie /mærˈkwerətiːə/ Đồ dát.
- marquetry /ˈmɑːkɪtri/ Đồ dát.
- marquis /ˈmɑːkwɪs/ Hầu tước.
- marrying /ˈmæriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marry.
- marshland /ˈmɑːʃlænd/ Vùng đầm lầy.
- martyrdom /ˈmɑːtədəm/ Sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày.
- masochism /ˈmæsəkɪzəm/ Sự khổ dâm; sự bạo dâm.
- masquerade /ˌmæskəˈreɪd/ Buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang.
- massed /mæst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mass
- massif /mæˈsiːf/ Khối núi.
- massing /mˈæsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mass.
- massiveness /ˈmæsɪvnəs/ Tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng.
- mastication /ˌmæstɪˈkeɪʃn/ Sự nhai.
- matchlock /ˈmatʃlɒk/ Súng hoả mai.
- matchmaking /ˈmætʃmeɪkɪŋ/ Sự làm mối.
- materialism /məˈtɪəriəlɪzəm/ Chủ nghĩa duy vật.
- mating /ˈmeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mate.
- matriarch /ˈmeɪtriɑːk/ , bà chúa gia đình.
- maturing /mətʃˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mature.
- maudlin /ˈmɔːdlɪn/ Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.
- mawkish /ˈmɔːkɪʃ/ Nhạt nhẽo; buồn nôn.
- mealtime /ˈmiːltaɪm/ Giờ ăn.
- measurements /mˈɛʒəmənts/ Số nhiều của measurement
- mediate /ˈmiːdieɪt/ Gián tiếp.
- mediocrity /ˌmidiˈɑːkrəti/ Tính chất xoàng, tính chất thường.
- mellowness /ˈmɛˌloʊnəs/ Tính chất chín, tính ngọt dịu.
-
melon /ˈmelən/ Dưa tây.
- melting /ˈmeltɪŋ/ Sự nấu chảy; sự tan.
- menarche /ˈmɛˌnɑːrki/ Sự bắt đầu có kinh nguyệt.
- mencius /ˈmeniːəs/ Mạnh Tử thứ 4 trước Công nguyên).
- mendicant /ˈmendɪkənt/ Ăn xin, ăn mày, hành khất.
- menial /ˈmiːniəl/ Người ở, đầy tớ.
- meningitis /ˌmenɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm màng não.
- menopause /ˈmenəpɔːz/ Sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.
- meridian /məˈrɪdiən/ Buổi trưa.
- merits /ˈmɛrɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của merit
- merman /ˈmɜːmæn/ Người cá.
- merrymaking /ˈmerimeɪkɪŋ/ Những dịp hội hè đình đám.
- mesh /meʃ/ Mắc lưới.
- metallurgy /məˈtælədʒi/ Sự luyện kim; nghề luyện kim.
- metalwork /ˈmetlwɜːk/ Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại.
- metempsychosis /məˌtɛmsɪˈkoʊsəs/ Thuyết luân hồi.
- meteor /ˈmiːtiə(r)/ Sao sa, sao băng.
- meteorite /ˈmiːtiəraɪt/ Vẫn thạch, đá trời.
- meteorology /ˌmiːtiəˈrɒlədʒi/ Khí tượng học.
- mf /ˌɛmˈɛf/ Trung tần.
- mica /ˈmaɪkə/ Mi ca.
- microcosm /ˈmaɪkrəʊkɒzəm/ Thế giới vi mô.
- microorganisms Số nhiều của microorganism
- midwifery /ˌmɪdˈwɪfəri/ Khoa sản; thuật đỡ đẻ.
- midwinter /ˌmɪdˈwɪntə(r)/ Giữa mùa đông.
- mildness /maɪldnəs/ Tính nhẹ, tính êm.
- milestone /ˈmaɪlstəʊn/ Cột kilômét cọc.
- milling /ˈmɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của mill
- millstone /ˈmɪlstəʊn/ Đá cối xay.
- milt /ˈmɪlt/ Lá lách.
- minstrel /ˈmɪnstrəl/ Người hát vè rong.
- mintage /ˈmɪntɪdʒ/ Sự đúc tiền, số tiền đúc.
- minting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mint.
- minuscule /ˈmɪnəskjuːl/ Nhỏ xíu, rất nhỏ.
- mire /ˈmaɪə(r)/ Bùn; vũng bùn.
- misapprehension /ˌmɪsæprɪˈhenʃn/ Sự hiểu sai, sự hiểu lầm.
- misappropriate /ˌmɪsəˈprəʊprieɪt/ Lạm tiêu, biển thủ, tham ô.
- misbehavior /ˌmɪsbɪˈheɪvjə(r)/ Như misbehaviour.
- miscellaneous /ˌmɪsəˈleɪniəs/ Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.
- misconception /ˌmɪskənˈsepʃn/ Sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai.
- misdemeanor /ˌmɪsdɪˈmiːnə(r)/ Như misdemeanour.
- misdemeanour /ˌmɪsdɪˈmiːnə(r)/ Hành động phi pháp; tội nhẹ.
- misdiagnosis /ˌmɪsdaɪəɡˈnəʊsɪs/ Sự chẩn đoán sai.
- misgovernment /ˌmɪsˈɡʌvənmənt/ Sự cai trị tồi, sự quản lý nhà nước tồi.
- mismanagement /ˌmɪsˈmænɪdʒmənt/ Sự quản lý tồi.
- misplace /ˌmɪsˈpleɪs/ Để không đúng chỗ &).
- misrepresentation /ˌmɪsˌreprɪzenˈteɪʃn/ Sự trình bày sai, sự miêu tả sai.
- misrule /ˌmɪsˈruːl/ Nền cai trị tồi.
- mistranslation /mɪstrænslˈeɪʃən/ Sự dịch sai.
- mobile /məʊˈbiːl/ chuyển động, di động; lưu động.
- mockery /ˈmɒkəri/ Thói chế nhạo, sự nhạo báng.
- mogul /ˈmoʊˌɡəl/ Mogul thuộc Mông-cổ.
- molar /ˈməʊlə(r)/ Răng hàm.
- momentous /məˈmentəs/ Quan trong, trọng yếu.
- momentum /məˈmentəm/ Động lượng, xung lượng.
- monger /ˈməŋɡɜː/ Lái, lái buôn.
- mongrel /ˈmʌŋɡrəl/ Chó lai.
- monomania /ˌmɒnəˈmeɪniə/ Độc tưởng.
- monopolistic /məˌnɒpəˈlɪstɪk/ Người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền.
- monstrous /ˈmɒnstrəs/ Kỳ quái, quái dị.
- moped /ˈməʊped/ Xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng, công suất thấp.
- morale /məˈrɑːl/ Tính thần, chí khí, nhuệ khí.
- morbid /ˈmɔːbɪd/ Bệnh hoạn, ốm yếu.