Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/29
- mommy /ˈmɑːmi/ Mẹ mummy.
- monarch /ˈmɒnək/ Vua, quốc vương &).
- monarchy /ˈmɑːnɜːki/ the monarchy Nền quân chủ; chế độ quân chủ.
- monday /ˈmʌndeɪ/ Ngày thứ hai.
- money /ˈməni/ Tiền, tiền tệ.
- monitoring /ˈmɑːnətɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của monitor.
- monk /mʌŋk/ Thầy tu, thầy tăng.
- monologue /ˈmɒn(ə)lɒɡ/ Kịch một vai; độc bạch.
- monopolization /məˌnɒpəlaɪˈzeɪʃn/ Sự giữ độc quyền.
- monopolizing /məˈnɑpəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của monopolize.
- monopoly /məˈnɑːpəli/ độc quyền
- monotone /ˈmɒnətəʊn/ Monotonous.
- monotonous /məˈnɒtənəs/ Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ monotone).
- monotony /məˈnɒtəni/ Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.
- monster /ˈmɒnstə(r)/ Quái vật, yêu quái.
- monthly /ˈməntθli/ Hàng tháng.
- mood /muːd/ Lối, cách, thức.
-
moon /muːn/ Mặt trăng.
- moonbeam /ˈmuːnbiːm/ Tia sáng trăng.
- moonlight /ˈmuːnlaɪt/ Ánh trăng, ánh sáng trăng.
- moor /mɔː(r)/ Truông, đồng hoang.
- mope /məʊp/ Người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ.
- moral /ˈmɒrəl/ Đạo đức, nhân đạo, luân lý, phẩm hạnh.
- morality /məˈræləti/ Đạo đức.
- morals /ˈmɑrəlz/ Số nhiều của moral
- more /mɔː(r)/ Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn.
- moreover /mɔːrˈəʊvə(r)/ Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.
- morning /ˈmɔːnɪŋ/ Buổi sáng.
- moron /ˈmɔːrɒn/ Người trẻ nít.
- morphing /ˈmɔrfin/ Một kỹ xảo hoạt hình bằng máy tính để vẽ xen các hình động.
- morsel /ˈmɔːsl/ Miếng, mấu.
- mortality /mɔrˈtæləti/ Tính có chết.
- mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/ Văn tự thế chấp; sự thế chấp.
-
mosquito /məˈskiˌtoʊ/ Con muỗi.
- most /məʊst/ Lớn nhất, nhiều nhất.
- mostly /ˈmoʊstli/ chủ yếu; phần lớn
- moth /mɒθ/ Nhậy.
- mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ, mẹ đẻ.
- motif /məʊˈtiːf/ Chủ đề quán xuyến.
- motion /ˈməʊʃn/ Sự vận động, sự chuyển động, sự di động.
- motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃn/ Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.
- motive /ˈməʊtɪv/ Vận động, chuyển động.
- motor /ˈməʊtə(r)/ Động cơ mô tô.
- motorbike /ˈməʊtəbaɪk/ Xe môtô hạng nhẹ.
-
motorcycle /ˈməʊtəsaɪkl/ Đi xe mô tô, lái xe mô tô.
- motorman /ˈmoʊtɜːmən/ người lái xe điện; người lái xe buýt.
- motorway /ˈməʊtəweɪ/ Đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ.
- motto /ˈmɒtəʊ/ Khẩu hiệu; phương châm.
-
mountain /ˈmaʊntən/ Núi.
- mountaineering /ˌmaʊntəˈnɪərɪŋ/ Sự leo núi, sự trèo núi.
- mourn /mɔːn/ Than khóc, thương tiếc.
- mourning /ˈmɔːnɪŋ/ Sự đau buồn, sự buồn rầu.
- mouse /maʊs/ Chuột.
- moustache /məˈstɑːʃ/ Râu mép, ria mustache).
-
mouth /maʊθ/ Mồm, miệng, mõm.
- mouthful /ˈmaʊθfʊl/ Miếng.
- move /muːv/ Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.
- movement /ˈmuːvmənt/ Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.
- movie /ˈmuːvi/ Phim xi-nê.
- moving /ˈmuːvɪŋ/ Động, hoạt động.
- mow /məʊ/ Đống, đụn; cót, cây.
- mr /ˈmɪstə(r)/ viết tắt của mister.
- mrs /ˈmɪsɪz/ viết tắt của mistress.
- much /mʌtʃ/ Nhiều, lắm.
- mud /mʌd/ Bùn &).
- muddle /ˈmʌdl/ Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren &).
- muffler /ˈmʌflə(r)/ Khăn choàng cổ.
- mug /mʌɡ/ Ca; chén vại; ca, chén.
- mugger /ˈmʌɡə(r)/ Cá sấu Ân-ddộ.
- muggy /ˈmʌɡi/ Nồm ấm, oi bức.
- multiple /ˈmʌltɪpl/ Nhiều, nhiều mối, phức tạp.
- multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ Sự nhân.
- multiply /ˈməltəˌplɑɪ/ Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần.
- multistoried /ˈməltiˌstɔrid/ Như multistory.
- multistory /ˈməltiˌstɔri/ Có nhiều tầng; cao tầng.
- multitude /ˈmʌltɪtjuːd/ Vô số.
- mum /mʌm/ Lặng yên, lặng thinh.
- mumble /ˈməmbəl/ Tiếng nói lầm bầm.
- mummy /ˈməmi/ Xác.
- municipal /mjuːˈnɪsɪpl/ Thành phố, đô thị, thị xã.
- murder /ˈmɜːdə(r)/ Tội giết người, tội ám sát.
- murderer /ˈmɜːdərə(r)/ Kẻ giết người.
- murky /ˈmɜːki/ Tối tăm, u ám, âm u.
- murmur /ˈmɜːmɜː/ Tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách.
- muscle /ˈmʌsl/ Bắp thịt, cơ.
- museum /mjuˈzim/ Viện bảo tàng, nhà bảo tàng.
-
mushroom /ˈmʌʃrʊm/ Nấm.
- mushy /ˈməʃi/ Mềm, xốp.
- music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
- must /məst/ Phải, cần phải, nên.
- mustache /məˈstɑːʃ/ Râu mép, ria mustache).
- mustard /ˈmʌstəd/ Cây mù tạc.
- muster /ˈmʌstə(r)/ Sự tập hợp, sự tập trung.
- mutation /mjuːˈteɪʃn/ Sự thay đổi, sự biến đổi.
- muteness /ˈmjuːtnəs/ Sự câm, sự thầm lặng, sự lặng thinh.
- mutiny /ˈmjuːtəni/ Cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến.
- mutter /ˈmʌtə(r)/ Sự thì thầm; tiếng thì thầm.
- mutual /ˈmjuːtʃuəl/ Lẫn nhau, qua lại.
- mutually /ˈmjuːtʃəwəlli/ Lẫn nhau, qua lại.
- muzzling /mˈʌzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muzzle.
- my ˈmɑɪ Của tôi.
- myopia /maɪˈəʊpiə/ Tật cận thị.
- myself /maɪˈself/ Tự tôi.
- mysterious /mɪˈstɪəriəs/ Thần bí, huyền bí.
- mysteriousness /mɪˈstɪəriəsnəs/ Tính chất thần bí, tính chất huyền bí.
- mystery /ˈmɪstri/ Điều huyền bí, điều thần bí.
- myth /mɪθ/ Thần thoại.
- mythology /mɪˈθɒlədʒi/ Thần thoại.
- mac /mæk/ Xem mackintosh+ông.
- macadam /məˈkædəm/ Đá dăm nện.
- macaroni /ˌmækəˈrəʊni/ Mỳ ống.
- mach /mɑːk/ Mác.
- machete /məˈʃeti/ Dao rựa.
- madeleine /ˈmædleɪn/ Bánh mađơlen.
- madonna /məˈdɒnə/ Tượng Thánh mẫu, tranh Thánh mẫu.
- madras /məˈdræs/ Vải maddrai.
- maestro /ˈmaɪstrəʊ/ Nhà soạn nhạc đại tài; giáo sư nhạc giỏi; nhạc trưởng đại tài.
- mafia /ˈmæfiə/ Băng đảng tội phạm Mafia.
- mage /meɪdʒ/ Đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.
- maggot /ˈmæɡət/ Con giòi.
- magician /məˈdʒɪʃn/ Thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ.
- magistrate /ˈmædʒɪstreɪt/ Quan toà.
- magma /ˈmæɡmə/ Chất nhão.
- magnanimity /ˌmæɡnəˈnɪməti/ Tính hào hiệp, tính cao thượng magnanimousness).
- magnesium /mæɡˈniːziəm/ Magiê.
- magnetism /ˈmæɡnətɪzəm/ Từ học.
- mainland /ˈmeɪnlænd/ Lục địa, đất liền.
- mainstream /ˈmeɪnstriːm/ Xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo.
- majesty /ˈmædʒəsti/ Vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ.
- malaria /məˈleəriə/ Bệnh sốt rét.
- malaysia /məlejsiə/ Một quốc gia của Đông Nam Á. Thủ đô: Kuala Lumpur.
- malfeasance /ˌmælˈfizənts/ Hành động phi pháp, hành động bất lương.
- malnutrition /ˌmælnjuːˈtrɪʃn/ Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn.
- malpractice /ˌmælˈpræktɪs/ Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp.
- malt /mɔːlt/ Mạch nha.
- maltase /ˈmɔlˌteɪs/ Mantaza.
- maltreatment /ˌmælˈtriːtmənt/ Sự ngược đâi, sự bạc đãi, sự hành hạ.
- mambo /ˈmæmbəʊ/ Điệu nhảy giống rumba.
- mandolin /ˈmændəlɪn/ Đàn măng-ddô-lin.
- manganese /ˈmæŋɡəniːz/ Mangan.
-
mango /ˈmæŋɡəʊ/ Quả xoài.
- mangrove /ˈmæŋɡrəʊv/ Cây đước.
- maniac /ˈmeɪniæk/ Điên cuồng.
- manicure /ˈmænɪkjʊə(r)/ Sự cắt sửa móng tay.
- manifesto /ˌmænɪˈfestəʊ/ Bản tuyên ngôn.
- manila /məˈnɪlə/ Sợi cây chuối sợi manila hemp).
- mannequin /ˈmænɪkən/ Cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng.
- mannerism /ˈmænərɪzəm/ Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.
- manoeuvre /məˈnuːvə(r)/ Sự vận động.
- manpower /ˈmænpaʊə(r)/ Nhân lực; sức người.