Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/29
- tumbling /ˈtəmblin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tumble.
- tumor /ˈtjuːmə(r)/ Khối u, u, bướu.
- tumour /ˈtjuːmɜː/ Khối u, u, bướu.
- tumulus /ˈtjuːmjələs/ Nấm mồ.
- tuna /ˈtjuːnə/ Cá ngừ đại dương
- turbine /ˈtɜːbaɪn/ Tuabin, tuốc bin.
- turbo /ˈtɜːbəʊtʃɑːdʒə(r)/ Có tính nhanh, có tính tốc độ.
- turbulent /ˈtɜːbjələnt/ Hỗn loạn, náo động.
- turkey /ˈtɜːki/ Gà tây.
- turnabout Sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại.
- turnaround /ˈtɜːnəraʊnd/ Bước ngoặc: sự thay đổi từ một tình hình rất xấu sang một tình hình r…
- turncoat /ˈtɜːnkəʊt/ Kẻ phản bội, kẻ phản đảng.
- tut /tʌt/ Rõ khỉ!; thôi đi!
- tutor /ˈtjuːtə(r)/ Người giám hộ.
- tuxedo /ˌtəkˈsiˌdoʊ/ Áo ximôckinh.
- tweaking /twˈiːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tweak.
- twelve /twelv/ Mười hai.
- twinkling /ˈtwɪŋklɪŋ/ Sự lấp lánh.
- typeface /ˈtaɪpfeɪs/ Kiểu chữ.
- typhoid /ˈtɑɪˌfɔɪd/ bệnh thương hàn.
- typist /ˈtaɪpɪst/ Người đánh máy.
- tyranny /ˈtɪrəni/ Sự bạo ngược, sự chuyên chế.
- tablet /ˈtæblət/ Tấm, bản, thẻ, phiến.
- tackle /ˈtækl/ Đồ dùng, dụng cụ.
- tactician /tækˈtɪʃn/ Nhà chiến thuật.
- tactless /ˈtæktləs/ Không khéo xử, không lịch thiệp.
- tailing /ˈteɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tail.
- talkative /ˈtɔːkətɪv/ Thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép.
- talkativeness /ˈtɔkətɪvnəs/ Tính hay nói; tính lắm đều, tính ba hoa; tính bép xép.
- tangible /ˈtændʒəbl/ Có thể sờ mó được, hữu hình.
- tanned /tænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tan
- tantalize /ˈtæntəˌlɑɪz/ Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.
- taoism /ˈdaʊɪzəm/ Đạo Lão.
- tare /teə(r)/ Đậu tằm.
- tathagata /təˈtɑːɡətə/ Như Lai.
- taxable /ˈtæksəbl/ Có thể đánh thuế được.
- telegraphing /tˈɛlɪɡrˌæfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của telegraph.
- telepathy /təˈlɛpəθi/ Sự cảm từ xa.
- template /ˈtempleɪt/ Mẫu, dưỡng.
- tenant /ˈtenənt/ Người thuê mướn.
- tentacle /ˈtentəkl/ Tua cảm, xúc tu.
- terse /tɜːs/ Ngắn gọn; súc tích.
- thallium /ˈθæliəm/ Tali.
- thawing /ˈθɔin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thaw.
- thirsting /ˈθɜːrstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thirst.
- thoughtful /ˈθɔːtfl/ Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.
- threefold /ˈθriːfəʊld/ Gấp ba, ba lần.
- throbbing /θrɒb/ Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh.
- thrombus /ˈθrɑːmbəs/ Cục nghẽn.
- thunderclap /ˈθʌndəklæp/ Tiếng sét.
- thundercloud /ˈθʌndəklaʊd/ Mây dông.
- tidy /ˈtaɪdi/ Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng.
- timidity /ˈtɪmədəti/ Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.
- tippler /ˈtɪplə(r)/ Người thích rượu, người nghiện rượu.
- titan /ˈtaɪtn/ Người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thườ…
- titular /ˈtɪtjulə(r)/ Giữ chức.
- tome /təʊm/ Quyển, tập.
- tonnage /ˈtʌnɪdʒ/ Trọng tải.
- toothache /ˈtuːθeɪk/ Đau răng.
- torchlight /ˈtɔːtʃlaɪt/ Ánh đuốc.
- tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ Vòi rồng, bão táp.
- torpedo /tɔːˈpiːdəʊ/ Cá đuối điện.
- torrent /ˈtɒrənt/ Dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ.
- tout /taʊt/ Người chào khách; người chào hàng.
- touting /tˈaʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tout.
- toxin /ˈtɒksɪn/ Độc tố toxin.
- trachea /trəˈkiːə/ Khí quản, ống khí.
- tradespeople /ˈtreɪdzpiːpl/ Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng l…
- tragicomedy /ˌtrædʒiˈkɒmədi/ Bi hài kịch.
- trainee /ˌtreɪˈniː/ Võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện.
- trance /ˈtrænts/ Trạng thái hôn mê.
- transcendental /ˌtrænsenˈdentl/ Tiên nghiệm.
- transfusion /trænsˈfjuːʒn/ Sự rót sang, sự đổ sang.
- transmigration /ˌtrænzmaɪˈɡreɪʃn/ Sự di cư, sự di trú.
- transmitter /trænsˈmɪtə(r)/ Người truyền; vật truyền.
- transmitting /trænsmˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transmit.
- transvestism /trænzˈvestɪzəm/ Sự mặc quần áo của giới tính khác như một khuynh hướng tình dục.
- trapezium /trəˈpiːziəm/ Hình thang.
- trapezoid /ˈtræpəzɔɪd/ Hình thang.
- travels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của travel
- traversal /trəˈvɜːsəl/ Chỗ giao nhau.
- traversing /trəvˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của traverse.
- trawl /ˈtrɔl/ Lưới rà trawl-net).
- tread /tred/ Bước đi, cách đi, dáng đi.
- treasured Quá khứ và phân từ quá khứ của treasure
- treasuring /trˈɛʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của treasure.
- trickster /ˈtrɪkstə(r)/ Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.
- trifle /ˈtraɪfl/ Vật nhỏ mọn; chuyện vặt.
- trinity /ˈtrɪnəti/ Nhóm ba.
- tripod /ˈtraɪpɒd/ Giá ba chân, kiền ba chân.
- triumphant /traɪˈʌmfənt/ Chiến thắng, thắng lợi.
- troika /ˈtrɔɪkə/ Xe ba ngựa.
- troubadour /ˈtruːbədɔː(r)/ Trubađua, người hát rong.
- trout /traʊt/ Cá hồi, cá hương
- truncheon /ˈtrʌntʃən/ Dùi cui.
- trusteeship /trʌˈstiːʃɪp/ Nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác.
- truthfulness /ˈtruːθflnəs/ Tính đúng đắn, tính đúng sự thực.
- turnip /ˈtɜːnɪp/ Cây cải.
- turret /ˈtʌrət/ Tháp nhỏ.
- tusk /tʌsk/ Ngà; răng ranh.
- twister /ˈtwɪstə(r)/ Người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi.
- twitter /ˈtwɪtɜː/ Tiếng hót líu lo.
- tympanum /ˈtɪmpənəm/ Tai giữa.
- tyrannize /ˈtɪrəˌnɑɪz/ Hành hạ, áp chế.
- tyrant /ˈtaɪrənt/ Bạo chúa, kẻ bạo ngược.
- tyro /ˈtaɪrəʊ/ Tiro.
- t /tiː/ T, t.
- ta /tɑː/ Cám ơn!
- tab /tæb/ Nút trên máy đánh chữ, cho phép vị trí gõ được nhảy tới thường được c…
- tabac Có màu thuốc lá; màu nâu lẫn xanh.
- tabard /ˈtæbəd/ Áo choàng.
- tabaret /ˈtæbəˌet/ Hàng xa tanh sọc.
- tabasco /təˈbæsˌkoʊ/ Nước xốt làm bằng hạt tiêu.
- tabby /ˈtæbi/ Mèo khoang; mèo; mèo cái tabby cat).
- tabefaction /ˌtæbəˈfækʃən/ Sự suy mòn vì ốm.
- tabefy /ˈtæbfi/ Làm cho kiệt sức; gầy mòn.
- taberdar /ˈtæbəd/ Người khoác áo choàng.
- tabes /ˈteɪˌbiz/ Bệnh tabet.
- tabescence /ˈteɪbəsəns/ Trạng thái gầy mòn hốc hác, sự suy mòn.
- tabescent /ˈteɪbəsənt/ Gầy mòn; kiệt sức.
- tabetic /təˈbɛtɪk/ Bệnh tabet; do bệnh tabet.
- tabid /ˈtæbid/ Bị bệnh tabet.
- tabinet /ˈtæbənət/ Một loại pôpơlin.
- tabla /ˈtæblə/ Cặp trống nhỏ.
- tableau /ˈtæbləʊ/ Hoạt cảnh.
- tableaux /təˈbloʊ/ Hoạt cảnh.
- tableful /ˈteɪbəlˌfʊl/ Bàn.
- tables /ˈteɪblz/ Số nhiều của table
- tablier /ˈteɪbliːə/ Tạp dề; quần yếm.
- tabooed /tæˈbuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của taboo
- tabooing /təˈbuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của taboo.
- taboos /təˈbuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taboo
- tabor /ˈteɪbə(r)/ Trống con: một loại trống nhỏ.
- taboret /ˈtæbərɛt/ Ghế đẩu.
- taborets Số nhiều của taboret
- tabour /təˈbʊr/ Xem tabor
- tabouret /ˈtæbʊrt/ Ghế đẩu.
- tabu /ˈtɑːbuː/ Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.
- tabula /tɑːˈbuːlə/ Tấm bảng con để viết.
- tabular /ˈtæbjələ(r)/ Xếp thành bảng, xếp thành cột.
- tabularize /ˈtæbjələ(r)aɪz/ Xếp thành cột; bảng.
- tabulate /ˈtæbjuleɪt/ Xếp thành bảng, xếp thành cột.
- tabulated /tˈæbjʊlˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tabulate
- tabulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tabulate
- tabulating /ˈtæbjəˌleɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tabulate.
- tabulation /ˌtæbjuˈleɪʃn/ Sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.
- tabulator /ˈtæbjuleɪtə(r)/ Máy chữ đánh bảng, máy chữ đánh cột hàng đọc.
- tacful Khéo xử, lịch thiệp.
- tache /tɑːʃ/ Vết nhỏ; vệt màu.
- tachistoscope /təˈkɪstəˌskoʊp/ Máy thử trí nhớ.