Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/29
- tachograph /ˈtækəɡrɑːf/ Đồng hồ tốc độ.
- tachographs Số nhiều của tachograph
- tachometer /tæˈkɒmɪtə(r)/ Máy đo tốc độ gốc.
- tachometers Số nhiều của tachometer
- tachometry /ˈtækəˌmetəi/ Phép đo tốc độ góc.
- tachycardia /ˌtækɪˈkɑːrdiə/ Chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh.
- tachygraphy /tæˈkɪɡrəfi/ Tốc ký.
- tachymeter /ˈtækiːˌmert/ Máy đo khoảng cách.
- tachymetry /ˈteɪkiːˌmaɪtri/ Phép đo khoảng cách.
- taciturnity /ˈtæsəˌtɜːnəti/ Tính ít nói.
- tacked Quá khứ và phân từ quá khứ của tack
- tackily /ˈtækəli/ Hơi dính; chưa hoàn toàn khô.
- tackiness /ˈtækinəs/ Tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô.
- tacking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tack.
- tackled Quá khứ và phân từ quá khứ của tackle
- tackles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tackle
- tacks /tæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tack
- tacky /ˈtæki/ Dính; chưa khô.
- taco /ˈtækəʊ/ Món bánh thịt chiên dòn.
- tacpoint Tiếp điểm.
- tactful /ˈtæktfl/ Khéo xử, lịch thiệp.
- tactfully /ˈtæktfəlli/ Khéo xử, lịch thiệp.
- tactic /ˈtæktɪk/ Chiến thuật quân sự.
- tactical /ˈtæktɪkl/ Chiến thuật.
- tactically /ˈtæktɪkəlli/ Chiến thuật; sách lược.
- tacticians Số nhiều của tactician
- tactile /ˈtæktaɪl/ Xúc giác.
- taction /ˈtækʃən/ Sự tiếp xúc; sự đụng chạm.
- tactlessly /ˈtæktləsli/ Không khéo xử, không lịch thiệp; sống sượng.
- tactlessness /ˈtæktləsnəs/ Sự không khéo xử, sự không lịch thiệp; sự sống sượng; tính không khéo…
- tactual /ˈtæktʃəwəl/ Xúc giác, sờ mó.
- tad /tæd/ Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ.
- tadcus /ˈtædkəs/ Số nhiều của tadcu
- tadpole /ˈtædpəʊl/ Nòng nọc.
- tadpoles Số nhiều của tadpole
- tael /ˈteɪəl/ Lạng.
- taenia /tˈiːniə/ Sán dây, sán xơ mít.
- taeniae /ˌteɪˈniːjə/ Sán dây, sán xơ mít.
- taeniafuge /ˌteɪniːəˈfjuːdʒ/ Thuốc sán.
- taenicide /ˈtenəˌsaɪd/ Thuốc sán; thuốc giun.
- taenifuge /ˈtiːnɪfjuːdʒ/ Xem taenicide
- tafferel /ˈtæfəəl/ Lan can sau khoang lái.
- taffeta /ˈtæfɪtə/ Vải mỏng.
- taffrail /ˈtæfˌreɪl/ Lan can sau khoang lái.
- taffy /ˈtæfi/ Kẹo bơ cứng.
- tagetes /ˈtædʒɪts/ Cúc vạn thọ.
- tagger /ˈtæɡɜː/ Người đuổi bắt.
- tagliatelle /ˌtæljəˈteli/ Món mì sợi ý.
- tagline Những cụm từ bắt mắt, dễ nhớ hoặc một câu mở rộng từ khái niệm của bi…
- taglines /ˈtæɡlɪnz/ Số nhiều của tagline
- tagmeme /ˈtæɡmi/ Pháp vị.
- taids /ˈteɪdz/ Số nhiều của taid
- taiga /ˈtaɪɡə/ taiga, một loại rừng phân bố chủ yếu ở vùng lạnh gần bắc cực của Trái…
- tailback /ˈteɪlbæk/ Hàng dài xe cộ nối đuôi nhau.
- tailed /ˈteɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tail
- tailings /tˈeɪlɪŋz/ Phế phẩm, rác.
- tailless /ˈteɪlləs/ Không đuôi.
- tailleurs /təˈlɪrz/ Số nhiều của tailleur
- tailored /ˈteɪləd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tailor
- tailoress /ˈteɪˌlɔːrɪs/ Chị thợ may.
- tailors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tailor
- tailpiece /ˈteɪlpiːs/ Phần đuôi; Hình vẽ cuối chương sách.
- tailpipe /ˈteɪlpaɪp/ Ống bô.
- tailplane /ˈteɪlpleɪn/ Bộ phận hoặc mặt nằm ngang của đuôi máy bay.
- tails /teɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tail
- tain /teɪn/ Hỗn hống thiếc, thuỷ gương.
- taint /teɪnt/ Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi.
- tainted /ˈteɪntɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của taint
- tainting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của taint.
- taintless /ˈteɪntləs/ Không có vết nhơ.
- taints /tˈeɪnts/ Số nhiều của taint
- tajikistan /tæˌdʒiːkɪˈstæn/ Một quốc gia của Trung Á. Tên chính thức: Cộng hoà Tajikistan. Thủ đô…
- takabayashi /ˌtɑːkiːˈbɑːʃiːə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- takable /ˈteɪkəbəl/ Xem take
- takanawa /ˌtɑkəˈnɑwə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- takao /tæˈkaʊ/ Từ đồng nghĩa của Kaohsiung
- takashi /ˌtɑˈkɑʃi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- taken /ˈteɪkən/ Dạng phân từ quá khứ của take.
- taker /ˈteɪkə(r)/ Người lấy, người nhận.
- takes /teɪks/ Số nhiều của take
- takeshi /təˈkɛʃi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- talapoin /ˌtæləˈpuːn/ Sư.
- talari /tɑːˈlɑːri/ Đồng talari.
- talbot /ˈtɔlbət/ Chó săn tanbô.
- talcky /ˈtækli/ Đá tan; có chất tan.
- talcoid /ˈtælkɔɪd/ Giống mi-ca; đá tan.
- talcose /ˈtælkəʊs/ Có chứa chất tan.
- talcous /ˈtælkəs/ Có chất tan.
- talcum /tˈælkəm/ Đá tan.
- talebearer /ˈtæliːˌber/ Cách viết khác : taleteller.
- talebearing /ˈtælˌbiːəɪŋ/ Cách viết khác : taletelling.
- talecarrier /ˌtæləˈkeriːə/ Kẻ ngồi lê đôi mách.
- talemonger /ˈtælməɡˌnɔːŋ/ Kẻ ngồi lê đôi mách.
- talentless /ˈtæləntləs/ Bất tài, không có tài.
- talesman /ˈteɪlzmən/ Hội thẩm dự khuyết.
- taleteller /ˈtæləˌtelə/ Cách viết khác : talebearer.
- taletelling /ˈtæləˌtelɪŋ/ Cách viết khác : talebearing.
- tali /taːli/ Số nhiều của talus
- taliani /tɑːliːˈɑːni/ Tên một họ từ tiếng Ý.
- talion /ˈtalɪən/ Sự trừng phạt; sự trừ trị.
- taliped /ˈtæləpt/ Có tật bàn chân vẹo.
- talipes /ˈtæləˌpiz/ Tật bàn chân vẹo.
- talismanic /ˈtæləsmənɪk/ Bùa, phép.
- talker /ˈtɔːkə(r)/ Người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên.
- talking /ˈtɔkin/ Sự nói.
- talky /ˈtɔki/ Hay nói, thích nói, ba hoa.
- tallboy /ˈtɔːlbɔɪ/ Tủ com mốt cao.
- taller so sánh hơn của tall
- tallest so sánh nhất của tall
- talli /ˈtæli/ Sự kiểm điểm.
- tallied /tˈælɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tally
- tallies /ˈtaliːs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tally
- tallinn /ˈtælɪn/ Một thành phố thủ đô của Estonia.
- tallish /ˈtɔˌlɪʃ/ Dong dỏng cao, khá cao.
- tallness /tɔːlnəs/ Bề cao, chiều cao.
- tallowy /ˈtæˌloʊi/ Có chất mỡ.
- tallying /tˈælɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tally.
- tallyman /ˈtælimən/ Người ghi, người kiểm.
- talmud /ˈtælmʊd/ Tập hợp những văn bản cổ về luật và truyền thống Do thái.
- talus /ˈteɪləs/ Bờ nghiêng, bờ dốc.
- tamable /ˈteɪməbəl/ Có thể thuần hoá được, có thể dạy được.
- tamal /ˈtɑːməl/ Ngô nghiền với thịt và ớt.
- tamarack /ˈtæməˌræk/ Cây thông rụng lá.
- tamarind /ˈtæmərɪnd/ Cây me.
- tamarisk /ˈtæməˌrɪsk/ Cây liễu bách.
- tamarisks Số nhiều của tamarisk
- tambour /ˈtæmbʊə(r)/ Cái trống.
- tambourine /ˌtæmbəˈriːn/ Trống prôvăng.
- tameable /ˈteɪməbəl/ Có thể thuần hoá được, có thể dạy được.
- tamed /tˈeɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tame
- tameless /ˈteɪmləs/ Không thuần hoá được; không bảo được.
- tamely /ˈteɪmli/ Thuần, đã thuần hoá.
- tameness /teɪmnəs/ Tính thuần; tính dễ bảo.
- tamer /ˈteɪmə(r)/ Người dạy thú.
- tames /teɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tame
- tamil /ˈtæmɪl/ Người Ta-min.
- taming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tame.
- tamis /ˈtæmɪs/ Cái rá lọc; cái rây.
- tammy /ˈtami/ Vải mặt rây.
- tamp /tæmp/ Nhét, nhồi.
- tamped /tˈæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tamp
- tamper /ˈtæmpə(r)/ Người đầm.
- tampered Quá khứ và phân từ quá khứ của tamper
- tamperer /ˈtæmpɜːɜː/ Người mua chuộc, người đút lót.
- tampering /ˈtæmpɜːin/ hiện tại phân từ của tamper
- tampers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tamper
- tamping /ˈtæmpɪŋ/ hiện tại phân từ của tamp
- tampion /ˈtæmpiən/ Nút miệng súng.
- tampon /ˈtæmpɒn/ Độn tóc giả.
- tamps /ˈtæmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tamp