Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/29
- tattooing /tætˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tattoo.
- teamwork /ˈtiːmwɜːk/ tinh thần đồng đội; làm việc nhóm
- teat /tiːt/ Đầu vú, núm vú của động vật giống cái.
- technical /ˈteknɪkl/ Kỹ thuật, chuyên môn.
- technician /tekˈnɪʃn/ Nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn.
- technocrat /ˈteknəkræt/ Nhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học, .
- technological /ˌteknəˈlɒdʒɪkl/ Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.
- tediously /ˈtidiəsli/ Chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi.
- teens /tiːnz/ Tuổi thanh thiếu niên, tuổi thanh xuân.
- telecommunication /ˌtɛlɪkəˌmjuːnəˈkeɪʃən/ Viễn thông, sự thông tin từ xa.
- teleconference /ˈtelikɒnfərəns/ Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.
- telegraph /ˈtelɪɡrɑːf/ Máy điện báo.
- telegraphy /təˈlɛɡrəfi/ Phép điện báo, thuật điện báo.
- telemeter /ˈtelimiːtə(r)/ Kính đo xa.
-
telephone /ˈtelɪfəʊn/ Dây nói, điện thoại.
- teleprompter /ˈteliprɒmptə(r)/ Máy phóng đại chữ.
- televising /tˈɛlɪvˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của televise.
- telex /ˈteleks/ Tê-lếch; hệ thống thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ.
- tempera /ˈtempərə/ Màu keo.
- tempering /ˈtɛmpɜːin/ hiện tại phân từ của temper
- tenderloin /ˈtendəlɔɪn/ Thịt thăn.
- terrace /ˈterəs/ Nền đất cao, chỗ đất đắp cao.
- terrine /teˈriːn/ Liễn sành; chậu đất trồng cây.
- terrorism /ˈterərɪzəm/ Chính sách khủng bố.
- terrorist /ˈterərɪst/ Người khủng bố, người dùng chính sách khủng bố.
- thailand /ˈtaɪlænd/ Thái Lan.
- the /ðə/ Cái, con, người, đứa...
- theatrical /θiˈætrɪkl/ Sự diễn kịch, sân khẩu.
- theology /θiˈɒlədʒi/ Thần học.
- therein /ˌðeərˈɪn/ Tại đó, ở đấy, trong đó.
- thesaurus /θɪˈsɔːrəs/ Kho từ vựng.
- thinner /ˈθɪnə(r)/ Chất để pha loãng.
- third /θɜːd/ Thứ ba.
- thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ Mười ba.
- thirty /ˈθɜːti/ Số ba mươi.
- thong /θɒŋ/ Dây da.
- thorium /ˈθɔːriəm/ Thori.
- thoroughbred /ˈθʌrəbred/ Thuần chủng.
- those /ðəʊz/ Số nhiều của that
- thrice /θraɪs/ , ba lần.
- thrilling /ˈθrɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của thrill
- throb /ˈθrɑːb/ Sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên.
- throne /θrəʊn/ Ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua.
- through /θruː/ Qua, xuyên qua, suốt.
- throwing /ˈθroʊin/ Ném; vứt; quăng.
- thud /θʌd/ Tiếng uỵch, tiếng thịch.
- thump /θʌmp/ Quả đấm, quả thụi.
- thundershower /ˈθəndɜːˌʃaʊwɜː/ Mưa rào có sấm sét.
- thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/ Bão tố có sấm sét.
- thyroid /ˈθɑɪˌrɔɪd/ tuyến giáp.
- ties /tˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tie
- tig /tɪɡ/ Trò chơi đuổi bắt.
- tights /taɪts/ Quần chật ống; áo nịt.
- tilde /ˈtɪldə/ Dấu sóng.
- timely /ˈtɑɪmli/ Đúng lúc, hợp thời.
- timer /ˈtaɪmə(r)/ Người bấm giờ.
- timpani /ˈtɪmpəni/ Trống lục lạc.
- tinkering /tˈɪŋkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tinker.
- tired /ˈtaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tire
- titanium /tɪˈteɪniəm/ Titan.
- tnt /ˌtiː en ˈtiː/ Loại thuốc nổ mạnh.
- to /tə/ Đến, tới, về.
- toaster /ˈtəʊstə(r)/ Người nướng bánh.
- toastmaster /ˈtoʊstˌmæstɚ/ Người dẫn chương trình.
- toboggan /təˈbɒɡən/ Xe trượt băng.
- toes /toʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toe
- tokyo /ˈtoʊkioʊ/ Thủ đô của Nhật Bản.
- toleration /ˌtɒləˈreɪʃn/ Sự khoan dung, sự tha thứ.
- toluene /ˈtɑːljəˌwin/ Toluen.
- tomahawk /ˈtɒməhɔːk/ Cái rìu.
- tombstone /ˈtuːmstəʊn/ Bia mộ, mộ chí.
- too /tuː/ Quá.
- topless /ˈtɒpləs/ Không có ngọn, bị cắt ngọn.
- topmost /ˈtɒpməʊst/ Cao nhất.
- topper /ˈtɒpə(r)/ Kéo tỉa ngọn cây.
- toppling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của topple.
- torch /tɔːtʃ/ Đuốc &).
- torque /tɔːk/ Vòng cổ torc).
- torture /ˈtɔːtʃə(r)/ Sự tra tấn, sự tra khảo.
- tossing /tˈɒsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toss.
- totalitarianism /təʊˌtæləˈteəriənɪzəm/ Chế độ cực quyền, chế độ chuyên chế.
- totalization /ˌtəʊtələˈzeɪʃən/ Sự liên kết thành một khối.
- totalling /tˈəʊtəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của total.
- touchstone /ˈtʌtʃstəʊn/ Đá thử vàng.
- tourist /ˈtʊərɪst/ Nhà du lịch, khách du lịch.
- tournament /ˈtʊənəmənt/ Cuộc đấu.
- townsfolk /ˈtaʊnzpiːpl/ Dân thành thị.
- townsman /ˈtɑʊnzmən/ Người thành thị.
- townspeople /ˈtaʊˌnzpiːpəl/ Người thành phố, dân thành thị.
- toxicity /ˈtɑːksɪkəti/ Tính độc.
- tracing /ˈtreɪsɪŋ/ hiện tại phân từ của trace
-
tractor /ˈtræktə(r)/ Máy kéo.
- trad /træd/ Nhạc jazz truyền thống.
- trademark /ˈtreɪdmɑːk/ Thương hiệu, nhãn hiệu: tên của sản phẩm hay tổ chức, dùng cho giao d…
- trading /ˈtreɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trade.
- trailblazer /ˈtreɪlbleɪzə(r)/ Người mở đường, người tiên phong.
- trailer /ˈtreɪlə(r)/ Người lần theo dấu vết, người theo dò.
- trailing /ˈtreɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trail.
- trainer /ˈtreɪnə(r)/ Người dạy.
- trains /treɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của train
- traitor /ˈtreɪtə(r)/ Kẻ phản bội.
- tranquility /træŋˈkwɪləti/ sự thanh bình; yên bình
- tranquilizer /ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/ Thuốc mê.
- tranquillity /træŋˈkwɪləti/ Sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình.
- transceiver /trænˈsiːvə(r)/ của transmitter-receiver) máy thu phát.
- transcript /ˈtrænskrɪpt/ Bản sao, bản chép lại; bản dịch.
- transferring /trænsfˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transfer.
- transform /trænsˈfɔːm/ Thay đổi, biến đổi.
- transistor /trænˈzɪstɜː/ Tranzito, bóng bán dẫn.
- transitory /ˈtrænsətri/ Nhất thời, tạm thời.
- translator /trænsˈleɪtə(r)/ Người dịch, người phiên dịch, người thông dịch.
- transponder /trænsˈpɒndə(r)/ Hệ thống nhận và phát tín hiệu lại, hệ thống tiếp sóng, bộ tách sóng.
- trash /træʃ/ Bã; bã mía cane-trash).
- trauma /ˈtrɔːmə/ Chấn thương.
- traveler /ˈtrævələ(r)/ Người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi.
- traveling /ˈtrævəlɪŋ/ Sự du lịch; cuộc du lịch.
- traveller /ˈtrævlər/ Người đi du lịch, người du hành.
- travelling /ˈtrævəllin/ Sự du lịch; cuộc du lịch.
- travelogue /ˈtrævəlɒɡ/ Buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm travelogu…
- trees /triːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tree
- tremor /ˈtremə(r)/ Sự run.
- triage /ˈtriːɑːʒ/ Việc chọn để chữa theo thứ tự nguy cấp.
- triathlon /traɪˈæθlən/ Cuộc thi thể thao ba môn phối hợp, cuộc thi tam hạng toàn năng.
- tribe /traɪb/ Bộ lạc.
- tribulation /ˌtrɪbjuˈleɪʃn/ Nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não.
- tribune /ˈtrɪbjuːn/ Quan bảo dân.
- tributary /ˈtrɪbjətri/ Phải nộp cống, phải triều cống, phụ thuộc, chư hầu.
- tribute /ˈtrɪbjuːt/ Vật cống, đồ cống.
- trifles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trifle
- trigger /ˈtrɪɡə(r)/ Cò súng.
- triggering /trˈɪɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trigger.
- trilogy /ˈtrɪlədʒi/ Bộ ba bản bi kịch.
- trinitrotoluene /ˌtrɑɪˌnɑɪtroʊˈtɑːljəˌwin/ Trinitrotoluen.
- trio /ˈtriːəʊ/ Bộ ba.
- triple /ˈtrɪpl/ Có ba cái, gồm ba phần.
- triumphantly /traɪˈʌmfəntli/ Hân hoan.
- trivia /ˈtrɪviə/ Tam khoa.
- trolley /ˈtrɒli/ Xe hai bánh đẩy tay.
- trombone /trɒmˈbəʊn/ Trombon.
- trooper /ˈtruːpə(r)/ Kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp.
- troublemaker /ˈtrʌblmeɪkə(r)/ Kẻ gây rối loạn, kẻ phá rối.
- trough /trɒf/ Máng ăn.
- troupe /truːp/ Đoàn, gánh.
- troy /trɔɪ/ Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi.
- truce /truːs/ Sự ngừng bắn.
- truffle /ˈtrʌfl/ Nấm cục, nấm truyp.
- trump /trʌmp/ , kèn trompet.
-
trumpet /ˈtrʌmpɪt/ Kèn trompet.
- truncation /ˌtrəŋˈkeɪʃən/ Sự chặt cụt, sự cắt cụt.
- tugboat /tʌɡ/ Tàu lai, tàu kéo.