Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/29
- tragic /ˈtrædʒɪk/ Bi kịch.
- trail /treɪl/ Vạch, vệt dài.
- train /treɪn/ Xe lửa.
- training /ˈtreɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của train.
- trait /treɪt/ Nét, điểm.
- trajectory /trəˈdʒektəri/ Đường đạn; quỹ đạo.
- tram /træm/ Sợi tơ.
- tramp /træmp/ Tiếng đi nặng nề.
- tranquil /ˈtræŋkwəl/ Lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh; thanh bình.
- transactions Số nhiều của transaction
- transcendence /trænˈsendəns/ Tính siêu việt, tính hơn hẳn.
- transcendency /træˈnsenstɪndiː/ Tính siêu việt, tính hơn hẳn.
- transcribe /trænˈskraɪb/ Sao lại, chép lại.
- transcription /trænˈskrɪpʃn/ Sự sao lại, sự chép lại; bản sao.
- transfer /trænsˈfɜː(r)/ Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.
- transfiguration /ˌtrænsˌfɪɡəˈreɪʃn/ sự biến hình, sự biến dạng.
- transformation /ˌtrænsfəˈmeɪʃn/ Sự thay đổi, sự biến đổi.
- transgression /trænzˈɡreʃn/ Sự vượt quá.
- transient /ˈtrænziənt/ Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.
- transit /ˈtrænzɪt/ Sự đi qua, sự vượt qua.
- transition /trænˈzɪʃn/ Sự chuyển tiếp, sự quá độ.
- translate /trænsˈleɪt/ Dịch, phiên dịch.
- translation /trænsˈleɪʃn/ Sự dịch; bản dịch.
- transmission /trænsˈmɪʃn/ Sự chuyển giao, sự truyền.
- transmit /trænsˈmɪt/ Chuyển giao, truyền.
- transmutation /ˌtrænzmjuːˈteɪʃn/ sự biến đổi, sự biến hoá.
- transparency /trænsˈpærənsi/ Tính trong suốt; độ trong suốt.
- transparent /trænsˈpærənt/ Trong suốt.
- transplant /trænsˈplɑːnt/ Ra ngôi; Cấy.
- transport /ˈtrænspɔːt/ Sự chuyên chở, sự vận tải.
- transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃn/ Sự chuyên chở, sự vận tải.
- trap /træp/ Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.
- trapeze /trəˈpiːz/ Đu, xà treo.
- travel /ˈtrævl/ Sự đi du lịch; cuộc du hành, cuộc lữ hành .
- traverse /trəˈvɜːs/ Sự đi ngang qua.
- tray /treɪ/ Khay, mâm.
- treachery /ˈtretʃəri/ Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.
- treason /ˈtriːzn/ Sự làm phản, sự mưu phản.
- treasure /ˈtreʒə(r)/ Bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý.
- treasury /ˈtreʒəri/ Kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ.
- treat /triːt/ Sự đãi, sự thết đãi.
- treating /ˈtriːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của treat.
- treatise /ˈtriːtɪs/ Luận án, luận thuyết.
- treatment /ˈtriːtmənt/ Sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử.
- treaty /ˈtriti/ Hiệp ước.
-
tree /triː/ Cây.
- trellis /ˈtrelɪs/ Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo trellis-work).
- tremble /ˈtrɛmbəl/ Sự run.
- trembling /ˈtrembl/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tremble.
- tremendous /trəˈmendəs/ Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.
- trench /trentʃ/ Rãnh, mương.
- trend /trend/ Phương hướng.
- trendy /ˈtrendi/ Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.
- trespass /ˈtrespəs/ Sự xâm phạm, sự xâm lấn.
- trial /ˈtraɪəl/ Sự thử.
- triangle /ˈtraɪæŋɡl/ Hình tam giác.
- trick /trɪk/ Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.
- trickery /ˈtrɪkəri/ Ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt.
- trickling /trˈɪklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trickle.
- trifling /ˈtraɪflɪŋ/ hiện tại phân từ của trifle
- trillion /ˈtrɪljən/ Một tỷ tỷ; một ngàn tỷ.
- trim /trɪm/ Sự ngăn nắp, sự gọn gàng.
- trimming /ˈtrɪmɪŋ/ Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.
- trip /trɪp/ Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.
- trite /traɪt/ Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.
- triumph /ˈtraɪʌmf/ Chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn.
- trivial /ˈtrɪviəl/ Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.
- troop /truːp/ Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.
- troops /truːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của troop
-
trophy /ˈtroʊfi/ Vật kỷ niệm chiến công, chiến tích &).
- trouble /ˈtrʌbl/ Điều lo lắng, điều phiền muộn.
- troubled /ˈtrʌbld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trouble
- troubles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trouble
- troublesome /ˈtrʌblsəm/ Quấy rầy, khó chịu.
- trousers /ˈtraʊzəz/ Quần Âu.
- true /truː/ Thật, thực, đúng, xác thực.
- truly /ˈtruːli/ Thật, sự thật, đúng.
- trundle /ˈtrʌndl/ Bánh xe nhỏ.
- trunk /trʌŋk/ Thân.
- trust /trʌst/ Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.
- trustee /trʌˈstiː/ Người được uỷ thác trông nom.
- trustworthy /ˈtrəstˌwɜːði/ Đáng tin cậy.
- truth /truːθ/ Sự thật, lẽ phải, chân lý.
- try /traɪ/ Sự thử, sự làm thử.
- trying /ˈtraɪɪŋ/ Nguy ngập, gay go, khó khăn.
- tsunami /tsuːˈnɑːmi/ Sóng lớn; sóng do địa chấn; sóng thần.
- tub /tʌb/ Chậu, bồn.
- tube /tjuːb/ Ống
- tuber /ˈtjuːbə(r)/ Thân củ, củ.
- tuberculosis /tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/ Bệnh lao.
- tuck /tʌk/ Nếp gấp lên.
- tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ Ngày thứ ba.
- tug /ˈtəɡ/ Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.
- tuition /təˈwɪʃən/ Sự dạy học, sự giảng dạy.
-
tulip /ˈtjuːlɪp/ Cây uất kim hương.
- tumble /ˈtʌmbl/ Cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào.
- tumbler /ˈtəmblɜː/ Cốc.
- tumult /ˈtjuːmʌlt/ Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.
- tundra /ˈtʌndrə/ Tunđra, lãnh nguyên.
- tune /tjuːn/ Điệu, giai điệu.
- tuning /tjuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tune.
- tunnel /ˈtʌnl/ Đường hầm.
- turbid /ˈtɜːbɪd/ Đục.
- turbulence /ˈtɜːbjələns/ Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.
- turf /tɜːf/ Lớp đất mặt.
- turmoil /ˈtɜːmɔɪl/ Sự náo động, sự rối loạn.
- turn /tɜːn/ Sự quay; vòng quay.
- turning /ˈtɜːnɪŋ/ hiện tại phân từ của turn
- turnover /ˈtɜːnəʊvə(r)/ Sự đổ lật.
- turtle /ˈtɜːtl/ Turtle-dove.
- tussle /ˈtʌsl/ Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.
- tv /ˌtiː ˈviː/ Bộ tivi, máy vô tuyến truyền hình.
- tweezers /ˈtwiːzəz/ Cái cặp, cái nhíp pair of tweezers).
- twenty /ˈtwɛnti/ Hai mươi.
- twice /twaɪs/ Hai lần.
- twig /twɪɡ/ Cành con.
- twilight /ˈtwaɪlaɪt/ Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.
- twin /twɪn/ Sinh đôi.
- twine /twaɪn/ Sợi xe, dây bện.
- twinkle /ˈtwɪŋkl/ Sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh.
- twins /twɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twin
- twist /twɪst/ Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.
- twisting /ˈtwɪstin/ hiện tại phân từ của twist
- twitch /twɪtʃ/ Cỏ băng.
- two /tuː/ Hai, đôi.
- type /taɪp/ Kiểu mẫu.
- typewriter /ˈtaɪpraɪtə(r)/ Máy chữ.
- typhoon /taɪˈfuːn/ Bão.
- typical /ˈtɪpɪkl/ Tiêu biểu, điển hình typic).
- typing /ˈtaɪpɪŋ/ Sự đánh máy.
- typo /ˈtaɪpəʊ/ của typographer.
- tyre /ˈtaɪə(r)/ Bản cạp vành; lốp xe.
- tabernacle /ˈtæbənækl/ Rạp, nơi thờ cúng.
- tabling /ˈteɪblin/ Việc lập biểu; bảng.
- tabloid /ˈtæblɔɪd/ Viên thuốc.
- tackling /tˈæklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tackle.
- takoyaki /tɑːˈkɔɪəki/ Một loại bánh nướng ăn nhẹ có hình cầu làm bằng bột mì với nhân bạch …
- talc /ˈtælkəm paʊdə(r)/ Đá tan.
- talents /ˈtælənts/ Số nhiều của talent
- tales /teɪlz/ Danh sách hội thẩm dự khuyết.
- talkie /ˈtɔːki/ Phim nói.
- tally Sự kiểm điểm.
- tankard /ˈtæŋkəd/ Cốc vại, ca.
- taping /ˈteɪpin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tape.
- tapping /tˈæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tap.
- tar /tɑː(r)/ Thủy thủ.
- tardy /ˈtɑːdi/ Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn.
- tasting /ˈteɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của taste.
- tattered /ˈtætəd/ Rách nát, bị xé vụn, tả tơi.
- tattoo /təˈtuː/ Hiệu trống tập trung buổi tối.