Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/31
- unseduced /unsɪdjˈuːst/ Không bị quyến rũ, không bị cám dỗ.
- unseductive /unsɪˈdʌktɪv/ Không quyến rũ, không cám dỗ.
- unseeable /ənˈsiːnəbəl/ Không thể nhìn thấy.
- unseeded /ʌnˈsiːdɪd/ Không gieo giống.
- unseeing /ˌʌnˈsiːɪŋ/ Không tinh mắt, mù quáng.
- unseemliness /əˈnsɪmənləs/ Tính không chỉnh, tính không tề chỉnh, tính không đoan trang.
- unseens Số nhiều của unseen
- unsegmented /ʌnsɛɡmˈɛntɪd/ Không cắt khúc, không phân đoạn.
- unsegregated /əˈnseɡrədʒəts/ Không bị phân biệt chủng tộc.
- unseizable /ənˈsaɪzəbəl/ Không thể tịch thu.
- unseized /unsiːzd/ Không bị lấy, không bị bắt giữ, không bị tịch thu.
- unseldom /ʌnˈsɛldəm/ Không hiếm khi, nhiều lúc.
- unselect /unsɪˈlekt/ Không lựa chọn, không chọn lọc.
- unselective /ˌənseleˈktɪvɪt/ Ẩu, bừa, không phân biệt.
- unselectively /ˌənseleˈktɪvɪtiː/ Trạng từ.
- unselfconfident Không tin chính mình; thiếu tự tin.
- unselfconscious /ˌʌnselfˈkɒnʃəs/ Cách viết khác : unself-conscious.
- unselfishness /ʌnˈselfɪʃnəs/ Tính không ích kỷ.
- unsensational /unsenˈseɪʃənl/ Không gây xúc động mạnh, không làm náo động dư luận, không giật gân.
- unsensed /unsˈɛnsd/ Không có ý nghĩa, vô ý nghĩa.
- unsensitive /unˈsensətɪv/ Không dễ cm động, không dễ xúc cm; không nhạy cm.
- unsensitiveness /unˈsɛntsətɪvnəs/ Tính không dễ cm động, tính không dễ xúc cm; tính không nhạy cm.
- unsent /ʌnsˈɛnt/ Không gửi.
- unsentenced /unˈsɛntənst/ Không bị kết án, không bị kết tội.
- unsentimental /ˌʌnˌsentɪˈmentl/ Không đa cảm, không uỷ mị.
- unseparated /unˈsepəreɪtɪd/ Không bị chia cắt, không bị phân cách.
- unserved /unsɜːvd/ Chưa phát.
- unserviceable /ʌnˈsɜːvɪsəbl/ Không thể dùng được, không thể giúp ích gì; không tiện lợi.
- unserviceableness /unˈsɜːvəsəbəlnəs/ Tính không thể dùng được, tính không thể giúp ích gì; tính không tiện…
- unset /əˈnset/ Chưa lặn.
- unsettle /ˌʌnˈsetl/ Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.
- unsettlement /əˈnsetəmtəlt/ Xem unsettle
- unsettles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unsettle
- unsettling /ʌnˈsetlɪŋ/ hiện tại phân từ của unsettle
- unsettlingly /ˌənˈsɛtəlinli/ Xem unsettle
- unsevered /unsˈɛvəd/ Không bị chia rẽ, không bị tách ra.
- unsew /ˌənˈsoʊ/ Tháo đường may.
- unsex /əˈnseks/ Làm cho mất giới tính.
- unsexed /ʌnsˈɛkst/ Mất tính chất đàn bà.
- unsexual /unˈsekʃuəl/ Vô tính.
- unshackle /əˈnʃækəl/ Mở xích; tháo xiềng xích, tháo cùm.
- unshackled /əˈnʃækəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unshackle
- unshackles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unshackle
- unshackling /unʃˈæklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unshackle.
- unshaded /ˌʌnˈʃeɪdɪd/ Không có bóng mát, không có bóng râm.
- unshadowed /unʃˈædəʊd/ Không bị che bóng.
- unshakably /ənˈʃeɪkəbli/ Xem unshakable
- unshaken /ˌʌnˈʃeɪkən/ Không bị lung lay, không lay chuyển, vững chắc.
- unshamed /unʃeɪmd/ Vô liêm sỉ.
- unshaped /əˈnʃeɪpt/ Không có khuôn, không theo khuôn, không theo mẫu.
- unshapely /unˈʃeɪpli/ Không có hình dáng đẹp, không có hình dáng cân đối.
- unshapen /əˈnʃeɪpən/ Xem unshaped
- unshared /unˈʃɛə(r)d/ Không chia sẻ với.
- unsharp /unʃɑːp/ Không sắc, không nhọn.
- unshattered /unˈʃætəd/ Không bị tan vỡ.
- unshaved /unʃeɪvd/ Không cạo.
- unshaven /ˌʌnˈʃeɪvn/ Chưa cạo râu.
- unsheathe /ˌənˈʃið/ Rút ra khỏi vỏ.
- unsheathed Quá khứ và phân từ quá khứ của unsheathe
- unsheathes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unsheathe
- unsheathing /unˈʃiːðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unsheathe.
- unshed /unʃed/ Không rụng, không lột.
- unshell /unʃel/ Lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai.
- unshelled /ˌənˈʃɛld/ Không bị nã pháo, không bị pháo kích.
- unsheltered /unˈʃeltəd/ Không được che, không được che chở, không được bo vệ.
- unshielded /unˈʃildəd/ Không có khiên che.
- unshift /unʃɪft/ Không dời chổ.
- unship /ənˈʃɪp/ Bốc dỡ ở trên tàu xuống, cho xuống bến.
- unshipped /əˈnʃɪpt/ Đ bốc dỡ; đ xuống bến.
- unshockability Xem unshockable
- unshockable /ˌənˈʃɑːkəbəl/ Không thể bị kích động, không thể bị lay chuyển.
- unshocked /unʃɒkt/ Không phẫn nộ, không bị phật ý.
- unshoe /unʃuː/ Tháo móng sắt.
- unshorn /unʃɔːn/ Không xén lông.
- unshortened /unˈʃɔrtənd/ Không cắt ngắn.
- unshot /unʃɒt/ Lấy đạn ra.
- unshown /ʌnˈʃəʊn/ Không được cho xem, không được trưng bày.
- unshrinkable /unˈʃrɪŋkəbəl/ Không thể co lại, không thể rút ngắn lại.
- unshrinking /unˈʃrɪŋkɪŋ/ Không lùi bước, gan dạ, cưng quyết.
- unshrunk /unʃrʌŋk/ Không bị co.
- unshut /ʌnˈʃʌt/ Không đóng, không khép; không nhắm, mở.
- unshutter /unˈʃʌtə(r)/ Tháo cửa chớp.
- unshuttered /unˈʃʌtəd/ Không đóng cửa chớp; không đóng.
- unsifted /unsˈɪftɪd/ Không sành, không rây.
- unsight /əˈnsaɪt/ Làm loá mắt.
- unsighted /əˈnsaɪtəd/ Không có thước ngắm.
- unsightliness /ˌənˈsɑɪtlinəs/ Tính khó coi, tính xấu xí, tính không đẹp mắt.
- unsilvered /unsˈɪlvəd/ Không mạ bạc.
- unsincere /unsɪnˈsɪə(r)/ Không thật thà, không trung thực.
- unsinew /unˈsɪnjuː/ Không làm cho cứng cáp, không làm cho vững chắc.
- unsinful /unˈsɪnfl/ Vô tội, không tôi lỗi.
- unsingable /unˈsɪŋəbəl/ Không dễ hát.
- unsinged /unsˈɪndʒd/ Không bị cháy sém, không bị đốt sém, không thui.
- unsinkable /ənˈsɪŋkəbəl/ Không thể chìm được.
- unsisterliness /unˈsɪstɜːlinəs/ Tính không thân thiết, tính không ruột thịt.
- unsisterly /unˈsɪstɜːli/ Không như chị em, không thân thiết, không ruột thịt.
- unsizeable /unˈsaɪzəbəl/ Không đạt cỡ thông thường.
- unsized /unsˈaɪzd/ Không hồ.
- unskilful /unˈskɪlfl/ Không khéo, vụng.
- unskilfulness /unˈskɪlflnəs/ Tính không khéo, tính vụng về.
- unskimmed /unskˈɪmd/ Chưa vớt bọt.
- unslacked /unslˈækt/ Chưa tôi.
- unslaked /unsleɪkt/ Không đỡ, không hết.
- unsleeping /unˈslipin/ Không ngủ, thức, tỉnh.
- unslept /unslept/ Không ngừng, thường xuyên.
- unsliced /ʌnslˈaɪst/ Không được cắt thành lát, nguyên.
- unsling /əˈnslɪŋ/ Cởi dây đeo, cởi dây móc.
- unsluice /unˈsluːs/ Dẫn nước vào âu thuyền, dẫn nước vào cống.
- unslumbering /unslˈʌmbərɪŋ/ Cảnh giác, không ngủ.
- unslung /unslʌŋ/ Quá khứ và quá khứ phân từ của unsling.
- unsmart /unsmɑːt/ Không diện, không bảnh bao.
- unsmiling /ʌnˈsmaɪlɪŋ/ Không cười; nghiêm trang, nghiêm nghị.
- unsmirched /unsmˈɜːtʃt/ Không có vết, không bị bôi bẩn, không bị ô uế.
- unsmokable /unˈsmoʊkəbl/ Không thể hút được.
- unsmoked /unˈsmoʊkəd/ Không bị hun khói.
- unsmooth /unsmuːð/ Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.
- unsmoothed /unsmˈuːðd/ Không dàn xếp.
- unsnap /əˈnspæn/ Tháo khoá.
- unsnapped /unsnæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unsnap
- unsnapping /unsnˈæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unsnap.
- unsnaps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unsnap
- unsnare /unsneə(r)/ Tháo bẫy.
- unsnarl /əˈnsɜːnəl/ Gỡ rối, làm sáng tỏ.
- unsnarled /unsnˈɑːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unsnarl
- unsnarling /unˈsnɑːrəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unsnarl.
- unsnarls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unsnarl
- unsnuffed /unsnˈʌft/ Không chết, không ngẻo.
- unsober /unˈsəʊbə(r)/ Nghiện rượu.
- unsociability /unˌsoʊʃəˈbɪləti/ Tính khó gần, tính khó chan hoà.
- unsociableness /ˌənˈsoʊʃəbəlnəs/ Tính khó gần, tính khó chan hoà.
- unsocial /ˌʌnˈsəʊʃl/ Phi x hội, không thuộc về x hội.
- unsocially /əˈnsoʊʃəliː/ Trạng từ.
- unsodden /unˈsɒdn/ Không bị thấm nước.
- unsoiled /ʌnsˈɔɪld/ Không bị bẩn, không có vết d, sạch, sạch sẽ.
- unsolaced /ˌʌnˈsəʊlækt/ Không được an ủi, không được làm khuây kho.
- unsold /ˌʌnˈsəʊld/ Không bán được.
- unsolder /unˈsəʊldə(r)/ Phá vỡ.
- unsoldierlike /ənˈsɑːldəkəi/ Xem unsoldierly
- unsoldierly /unˈsoʊldʒɜːli/ Không có vẻ lính.
- unsolemn /unˈsɒləm/ Không chính thức.
- unsolicited /ˌʌnsəˈlɪsɪtɪd/ Không yêu cầu; không khẩn nài.
- unsolicitous /unsəˈlɪsɪtəs/ Không tha thiết, không ham muốn, không ước ao.
- unsolid /unˈsɒlɪd/ Không rắn.
- unsolidity /unsəˈlɪdəti/ Tính không rắn.
- unsolvability /ˌʌnsɑːlvəˈbɪstɪkli/ Tính không giải được.
- unsolvable /ʌnsˈɒlvəbəl/ Không giải quyết được.
- unsonlike /ənˈsɑːnlɪk/ Không xứng với người con.
- unsonsy /unˈsɒnsi/ Không tốt, xấu xa, tồi tệ.
- unsoothed /unsuːðd/ Không được làm dịu, không được làm nguôi.
- unsophistical /ənspəsˈfɪktɪkəl/ Không nguỵ biện.