Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/31
- unionalls /ˈjuːnjəˌnɑːlz/ Áo liền quần, quần áo lao động.
- unionisation /unˌaɪənaɪzˈeɪʃən/ Sự tổ chức thành công đoàn.
- unionise /ˈjuːniənaɪz/ Tổ chức thành công đoàn.
- unionised Quá khứ và phân từ quá khứ của unionise
- unionises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unionise
- unionising /unˈaɪənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unionise.
- unionism /ˈjuːniənɪzəm/ Chủ nghĩa công đoàn, chủ nghĩa nghiệp đoàn.
- unionist /ˈjuːniənɪst/ Đoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàn.
- unionistic /ˌjuːniːənˈsɪtɪk/ Xem unionist
- unionization /ˌjuːniənaɪˈzeɪʃn/ Sự tổ chức thành công đoàn.
- unionize /ˈjuːnjəˌnɑɪz/ Tổ chức thành công đoàn.
- unionized Quá khứ và phân từ quá khứ của unionize
- unionizer /unˈɑɪəˌnɑɪzɜː/ Xem unionize
- unionizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unionize
- unionizing /ˈjunjəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unionize.
- uniparous /ˌjuːnɪˈpɑːrəs/ Chỉ đẻ một con.
- uniplanar /ˈjuːnɪˌplænə/ Nằm trên cùng một mặt phẳng, đơn diện.
- unipolar /ˌjuːnɪˈpoʊlɜː/ Một cực, đơn cực.
- unipotent /ˈjuːnɪˌpəʊtənt/ Luỹ đơn.
- uniquely /jʊˈnikli/ Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một.
- unirational /ˌjuːnəˈeɪʃənəl/ Hh; đơn hữu tỷ.
- unironed /unˈaɪənd/ Không bị cùm, không bị xích.
- unironically /ˌənnɪkəli/ Trạng từ.
- unirradiated /ˌənɪˈreɪdiˌeɪtəd/ Không có ánh sáng chiếu/rọi vào.
- unirrigated /ˌənˈɪrəˌɡeɪtəd/ Không tưới.
- unirritating /unˈɪrɪteɪtɪŋ/ Không chọc tức, không trêu gan.
- uniselector /ˈjuːnɪˌslektə/ Bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn.
- uniserial /ˌjuːnɪˈsɪriːəl/ Một dãy.
- uniseriate /ˌjuːnɪˈseriːˌeɪt/ Một dãy.
- unisex /ˈjuːnɪseks/ Cả nam lẫn nữ, phù hợp cho cả hai giới.
- unisexed /ˈjuːnɪsekst/ Đơn tính.
- unisexual /ˌjuːnəˈsɛkʃəwəl/ Đơn tính.
- unisexuality /ˌjuːnəˈsɛkʃəwələti/ Tính chất đơn tính.
- unisexually /ˌjuːnəˈsɛkʃəwəlli/ Xem unisexual
- unisolated /unˈaɪsəleɪtɪd/ Không cô lập.
- unison /ˈjuːnɪsn/ Trạng thái đồng âm.
- unissued /əˈnɪˌʃud/ Không đưa ra, không phát hành, không in ra.
- unitable /ˈjuːnɪˌteɪbəl/ Có thể gộp lại, có thể kết hợp lại.
- unitarian /ˌjuːnɪˈteəriən/ người theo thuyết nhất thể.
- unitarianism /ˌjuːnɪˈteəriənɪzəm/ Thuyết nhất thể.
- unitedly /jʊˈnɑɪtədli/ Cùng nhau, cùng chung sức, cộng đồng, kết hợp, đoàn kết lại.
- unitedness /juˈnaɪtɪdnəs/ Xem united
- unites /juːˈnaɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unite
- unities /jˈuːnɪtɪz/ Số nhiều của unity
- unitive /ˈjuːnətɪv/ Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.
- univ /ˈjunɪv/ Trường đại học.
- univalence /ˌjuːnɪˈveɪləns/ Tính đơn trị.
- univalent /ˌjuːnɪˈveɪlənt/ Có hoá trị một.
- univalve /ˈjuːnɪˌvælv/ Một van, một mảnh vỡ, một nắp.
- univerbation /ˌjuːnɪvɜː(r)ˈbeɪʃən/ Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố …
- universalise /ˌjuːnɪˈvɜːslaɪz/ Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm th…
- universalised Quá khứ và phân từ quá khứ của universalise
- universalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của universalise
- universalising /ˌjuːnəˈvɜːsələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của universalise.
- universalism /ˌjuːnəˈvɜːsəˌlɪzəm/ Thuyết phổ biến.
- universalist /ˌjuːnəˈvɜːsəˌlɪst/ Người theo thuyết phổ biến.
- universalistic /ˌjuːnəvɜːˈsælɪstɪk/ Có tính phổ quát.
- universality /ˌjuːnəvɜːˈsælətiː/ Tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến.
- universalization /ˌjuːnəvəəsəˈleɪʃən/ Xem universalize
- universalize /ˈjuːnəvɜːsəˌlaɪz/ Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm th…
- universalized Quá khứ và phân từ quá khứ của universalize
- universalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của universalize
- universalizing /ˌjuːnəˈvɜːsələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của universalize.
- universalness /ˌjuːnəˈvɜːsəlnəs/ Xem universal
- universitarian /ˌjuːnɪˌvɜːsəˈtɛəriən/ Thuộc về đại học.
- universities /junɪˈvɜːrsətiz/ Số nhiều của university
- univocal /juːˈnɪvəkəl/ Chỉ có một nghĩa.
- univocally /juːˈnɪvəkəlli/ Xem univocal
- univoltine /ˌjuːnəˈvɑːltən/ Một lứa, một vụ, một thế hệ.
- unix /ˈjunɪks/ Một hệ điều hành máy tính.
- unjaded /unˈdʒeɪdɪd/ Không chán ngấy.
- unjaundiced /undʒˈɔːndɪst/ Không bị sự ghen tị làm thiên lệch, không bị sự ghen tị làm cho có th…
- unjealous /unˈdʒeləs/ Không hay ghen, không ghen tuông.
- unjoin /undʒɔɪn/ Tháo ra.
- unjoint /undʒɔɪnt/ Tháo thành từng khúc.
- unjoyful /unˈdʒɔɪfl/ Không vui vẻ, buồn, buồn chán.
- unjoyous /unˈdʒɔɪəs/ Xem unjouful
- unjudged /undʒʌdʒd/ Bị kết tội không qua xét xử.
- unjudical Không hợp pháp.
- unjudically Trạng từ.
- unjustifiableness /ʌnˈdʒʌstɪfaɪəblnəs/ Tính không thể bào chữa, tính không thể biện bạch; tính vô lý.
- unjustifiably /ʌnˈdʒʌstɪfaɪəbli/ Xem unjustifiable
- unjustly /ˌənˈdʒəstli/ Không công bằng, bất công; không xứng đáng.
- unjustness /ˌənˈdʒəstnəs/ Tính bất công.
- unkennel /ˌənkəˈnel/ Đuổi ra khỏi.
- unkept /ʌnkˈɛpt/ Bị bỏ rơi.
- unkey /unkiː/ Rút, chèn.
- unkindled /unˈkɪndld/ Không cháy/bốc lửa.
- unkindliness /əˈnkɪndlɪnz/ Xem unkindly
- unkindly /əˈnkɪndliː/ Một cách không tốt, một cách tàn nhẫn, một cách độc ác.
- unking /unkɪŋ/ Làm cho mất ngôi vua, truất ngôi vua.
- unkingly /unˈkɪŋli/ Không vương giả, không đường bệ; không đế vương; không xứng đáng một …
- unkink /ˌənˈkɪŋk/ Cởi nút; gỡ xoắn.
- unkneaded /unˈniːdɪd/ Không nhào trộn.
- unknight /unnaɪt/ Tước danh hiệu hiệp sĩ.
- unknightliness /unˈnɑɪtlinəs/ Tính không thượng võ; tính không nghĩa hiệp, tính không hào hiệp.
- unknightly /unˈnɑɪtli/ Không có tinh thần hiệp sĩ, không thượng võ; không nghĩa hiệp, không …
- unknit /əˈnkɪnt/ Tháo ra.
- unknot /ʌnˈnɒt/ Mở nút, gỡ mối, tháo ra.
- unknotted /ʌnnˈɒtɪd/ Không nút.
- unknowability /ˌʌnkəˈnætɪbli/ Tính không thể biết được.
- unknowable /ʌnˈnəʊəbl/ Không thể biết được.
- unknowableness /ʌnˈnəʊəblnəs/ Tính không thể biết được.
- unknowably /ˈʌnˈbəʊənli/ Xem unknowable
- unknowing /ʌnˈnəʊɪŋ/ Không hay, không biết.
- unknowingly /ʌnˈnəʊɪŋli/ Xem unknowing
- unknowns Số nhiều của unknown
- unlabelled /ʌnlˈeɪbəld/ Không có nhãn, không dán nhãn.
- unlaboured /unˈleɪbəd/ Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép.
- unlaced Quá khứ và phân từ quá khứ của unlace
- unlaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlace
- unlacing /unˈleɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unlace.
- unladderable Có nơ không tuột.
- unlade /əˈnleɪd/ Dỡ hàng.
- unladen /ˌʌnˈleɪdn/ Dỡ hàng.
- unladylike /ʌnlˈeɪdɪlˌaɪk/ Không xứng đáng với một bà quý phái; không có dáng quý phái.
- unlaid /ʌnˈleɪd/ Tháo ra từng sợi.
- unlamented /ʌnləmˈɛntɪd/ Không ai thương xót, không ai luyến tiếc.
- unlanded /unˈlændɪd/ Không có đất, không có ruộng đất.
- unlanguaged /ənˈlæŋɡɪkt/ Không rành rọt, khúc chiết.
- unlash /ˈəˌnlɑːʃ/ Mở dây buộc.
- unlatch /ˈənləθ/ Mở chốt, đẩy then.
- unlatched /ʌnlˈætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unlatch
- unlatches /unˈlætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlatch
- unlatching /unlˈætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unlatch.
- unlaw /unlɔː/ Hành động phi pháp.
- unlawfully /ˌənˈlɔfəlli/ Chống lại pháp luật, bất hợp pháp, phi pháp, bất chính.
- unlawfulness /ˌənˈlɔfəlnəs/ Tính chất không hợp pháp, tính chất bất chính.
- unlay /əˈnleɪ/ Tháo ra từng sợi.
- unlead /ʌnˈlɛd/ Bỏ thanh cỡ.
- unlearn /ˌʌnˈlɜːn/ Quên.
- unlearned /əˈnlernd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unlearn
- unlearnedly /unˈlɜːndli/ Xem unlearned
- unlearning /ʌnlˈɜːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unlearn.
- unlearns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlearn
- unlearnt /ʌnˈlɜːnt/ Quên.
- unleased /unliːst/ Không cho thuê, không cho vay; không thuê, không vay mượn.
- unleash /ʌnˈliːʃ/ Mở.
- unleashed Quá khứ và phân từ quá khứ của unleash
- unleashes /ʌnlˈiːʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unleash
- unleavened /ˌʌnˈlevnd/ Không có men.
- unled /unled/ Không được lãnh đạo.
- unlegalized /unˈliɡəˌlaɪzd/ Không được công nhận, thừa nhận).
- unleisured /unˈleʒəd/ Không rối, không bận.
- unlent /unlent/ Không cho vay, không cho mượn, không cho thuê.
- unless /ənˈles/ Trừ phi, trừ khi, nếu không.
- unlet /unlet/ Không cho vay, không cho mượn, không cho thuê.
- unlethal /unˈliːθl/ Không làm chết, không gây chết; không chết người.
- unlettable /ənˈlaɪtəbəl/ Không thể cho thuê được.
- unlettered /ˌʌnˈletəd/ Mù chữ; không được đi học; dốt.