Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/31
- unprecedentedly /ˌənˈprɛsəˌdɛntədli/ Xem unprecedented
- unprecise /unprɪˈsaɪs/ Không chính xác, không rõ ràng, mập mờ.
- unpredictabilities /ˌʌnprɪˌdɪktəˈbɪlətiz/ Số nhiều của unpredictability
- unpredictability /ˌʌnprɪˌdɪktəˈbɪləti/ Xem unpredictable
- unpredictable /ˌʌnprɪˈdɪktəbl/ Không thể nói trước, không thể đoán trước được.
- unpredictably /ˌənˈdɪktəbli/ Xem unpredictable
- unpredicted /ʌnprɪdˈɪktɪd/ Không được nói trước, không được báo trước, không được tiên đoán.
- unprefaced /unprˈɛfəst/ Không có lời tựa, không có lời nói đầu.
- unprelatical /unprɪˈlatɪk(ə)l/ Không thuộc giáo chủ, không thuộc giám mục.
- unpremeditated /ˌʌnpriːˈmedɪteɪtɪd/ Không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm.
- unpremeditatedly /unˌpriˈmɛdəˌteɪtədli/ Xem unpremeditated
- unpreoccupied /unpriˈɒkjupaɪd/ Không bận tâm, không lo lắng, thảnh thơi.
- unpreparation /unˌprepəˈreɪʃn/ Sự không sửa soạn, sự không chuẩn bị.
- unpreparedly /unprɪˈpɛrdli/ Xem unprepared
- unprepossessed /unˌpripəˈzɛst/ Không có định kiến, không có thành kiến, không có thiên kiến.
- unprepossessing /ˌʌnˌpriːpəˈzesɪŋ/ Không dễ có ý thiên, không dễ gây cảm tình, không dễ thương.
- unprepossessingly /ˌʌnˌpriːpəˈzesɪŋli/ Xem unprepossessing
- unprescribed /unprəˈskraɪbd/ Tự nguyện.
- unpresentable /ʌnprɪzˈɛntəbəl/ Không thể bày ra, không thể phô ra, không thể trình ra được.
- unpreservable /unprɪˈzɜːvəbəl/ Không thể gìn giữ, không thể bảo tồn, không thể bảo quản được.
- unpreserved /ənprəˈzɜːrvd/ Không được gìn giữ, không được bảo vệ, không được bảo quản.
- unpressed /unprest/ Không bị thúc ép, không bị dồn ép, không bị bức bách.
- unpressured /ˌənˈprɛʃɜːd/ Không bị ép buộc, không bị quẫn bách.
- unpresuming /unprɪˈzuːmin/ Khiêm tốn, không tự phụ, nhũn nhặn, khiêm nhường.
- unpresumptuous /unprɪˈzʌmptʃuəs/ Khiêm tốn, không tự phụ, không quá tự tin.
- unpretending /ˌənprɪˈtɛndɪŋ/ Không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn.
- unpretentiously /əˈnpreʃənəsliː/ Xem unpretentious
- unpretentiousness /əˈnpreʃənənsts/ Xem unpretentious
- unpretetiousness Tính không tự phụ, tính không kiêu căng, tính khiêm tốn.
- unpretty /unˈprɪti/ Đáng chê trách.
- unprevailing /unprɪˈveɪlɪŋ/ Uổng công, hoài công.
- unpreventable /unprɪˈventəbl/ Không thể ngăn cản, không thể ngăn ngừa, không thể phòng tránh được.
- unpriced /unpraɪst/ Không có giá cố định, không định giá.
- unpriestly /unˈpristli/ Không giống thầy tu, không giống thầy tế; không hợp với thầy tu, khôn…
- unprincely /unˈprɪntsli/ Không phải là hoàng thân, không như ông hoàng.
- unprincipled /ʌnˈprɪnsəpld/ Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.
- unprincipledness /ˌənˈprɪntsəpəldnəs/ Xem unprincipled chỉ tính chất
- unprintable /ʌnˈprɪntəbl/ Không in được.
- unprinted /unprɪntɪd/ Chưa in; không in.
- unprison /unˈprɪzn/ Cho ra tù.
- unprivileged /ʌnprˈɪvɪlɪdʒd/ Không có đặc quyền.
- unprized /unpraɪzd/ Không được đánh giá cao.
- unprobed /unprˈəʊbd/ Khó dò.
- unprocessed /ʌnˈprəʊsɛst/ Không bị kiện.
- unproclaimed /unproʊˈkleɪmd/ Không công bố, không tuyên bố.
- unprocurable /ʌnprəˈkjʊərəb(ə)l/ Không thể kiếm được, không thể đạt được.
- unproductively /ˌʌnprəˈdʌktɪvli/ Xem unproductive
- unproductiveness /unprəˈdəktɪvnəs/ Tính không sinh sản, tính không sinh lợi.
- unprofaned /unprəfˈeɪnd/ Không bị coi thường; không bị xúc phạm, không bị báng bổ.
- unprofessed /ˌənprəˈfɛst/ Không được làm, không được hành nghề.
- unprofessional /ˌʌnprəˈfeʃənl/ Không hợp với lề thói ngành nghề.
- unprofessionalism /unprəˈfeʃənəlɪzəm/ Xem unprofessional
- unprofessionally /ˌʌnprəˈfeʃənəli/ Xem unprofessional
- unprofitability /ənˌprɑfɪtəˈbɪlɪti/ Xem unprofitable
- unprofitableness /ˌənˈprɑːfətəbəlnəs/ Tính không có lợi, tính vô ích.
- unprofitably /ʌnˈprɒfɪtəbli/ Xem unprofitable
- unprogrammable /ˌənˈproʊˌɡræmməbəl/ Không thể chương trình hoá, không thể lập chương trình.
- unprogrammed /ənproʊɡræmd/ Không được chương trình hoá, không được lập chương trình.
- unprogressive /unprəˈɡresɪv/ Không tiến bộ, lạc hậu.
- unprohibited /unprəˈhɪbɪtɪd/ Không bị cấm.
- unprolific /ˌʌnprəˈlɪfɪk/ Không sinh sản nhiều, không nảy nở nhiều.
- unpromisingly /əˈnprɑːməsɪŋliː/ Trạng từ.
- unprompted /ʌnˈprɒmptɪd/ Không ai xui giục; không ai gợi ý; tự ý, tự mình.
- unpromulgated /unprˈɒməlɡˌeɪtɪd/ Không ban bố, không công bố, không ban hành.
- unpronounceable /ˌʌnprəˈnaʊnsəbl/ Không phát âm được, không đọc được.
- unpronounced /ˌənprəˈnɑʊntst/ Không phát âm, không đọc được.
- unprop /unˈprɑːp/ Rút vật chống, rút vật đỡ ra.
- unpropagated /unprˈɒpəɡˌeɪtɪd/ Không truyền giống, không nhân giống, không truyền.
- unproper /ʌnˈprɒpə/ Không thích hợp, không đúng chổ, không đúng lúc.
- unpropertied /ʌnˈprɒpətiːd/ Không có của, không có tài sản.
- unprophetic /unprəˈfetɪk/ Không tiên tri, không đoán trước, không nói trước.
- unprophetical /ənˌprɑːfəˈtekətəl/ Không tiên tri, không đoán trước, không nói trước.
- unpropitious /unprəˈpɪʃəs/ Không tiện lợi, không thuận lợi; bất tiện.
- unpropitiously /unprəˈpɪʃəsli/ Xem unpropitious
- unpropitiousness /unprəˈpɪʃəsnəs/ Tính không tiện lợi, tính không thuận lợi; tính bất tiện.
- unproportional /unprəˈpɔːʃənl/ Không cân xứng, không cân đối.
- unproportionate /ʌnprəˈpɔːʃənət/ Không theo tỉ lệ.
- unproportioned /unprəˈpɔːʃənd/ Không cân đối, không cân xứng.
- unproposed /unprəˈpəʊzd/ Không đề nghị, không đề xuất.
- unpropped /unprˈɒpt/ Không có gì chống đỡ.
- unprosperous /unˈprɒspərəs/ Không thịnh vượng, không phồn vinh.
- unprosperousness /unˈprɑːspərəsnəs/ Tính không thịnh vượng, tính không phồn vinh.
- unprotested /unprəˈtɛstɪd/ Không bị phản đối, không bị kháng nghị.
- unprotesting /unprətˈɛstɪŋ/ Không phản đối; bằng lòng; thoả mãn.
- unprovable /ʌnprˈuːvəbəl/ Không thể chứng minh được.
- unproved /ənˈpruvd/ Không có bằng chứng, không được chứng minh.
- unproven /ʌnˈpruːvn/ Không có bằng chứng, không được chứng minh.
- unprovenanced /ənˈpruːvɪnɪnd/ không có nguồn gốc rõ ràng
- unprovided /unprəˈvaɪdɪd/ Không có, thiếu.
- unprovidedly /unprəˈvaɪdɪdli/ Xem unprovided
- unprovoked /ˌʌnprəˈvəʊkt/ Không có sự khiêu khích, không bị khiêu khích.
- unprpvable Không chứng minh được.
- unpruned /unpruːnd/ Không được tỉa, không được xén.
- unpublicized /ənˈpəblɪsaɪzd/ Không quảng cáo.
- unpunctual /ʌnpˈʌŋktʃuːəl/ Không đúng giờ.
- unpunctuality /ˌənˈpəŋktʃəwələti/ Tính không đúng giờ.
- unpunctuated /unpˈʌŋktʃuːˌeɪtɪd/ Không có dấu chấm, không đánh dấu chấm.
- unpunishable /unˈpʌnɪʃəbl/ Không thể bị trừng phạt, không đáng trừng phạt.
- unpunished /ʌnˈpʌnɪʃt/ Không bị trừng phạt, không bị phạt.
- unpurchasable /unˈpɜːtʃsəbəl/ Không thể mua chuộc được.
- unpurchaseable /ənˈpɜːtʃəsˌbeɪkəl/ Xem unpurchasable
- unpurchased /unˈpɜːtʃəst/ Không được mua, không được tậu.
- unpure /unpjʊə(r)/ Không trong sạch.
- unpurified /unˈpjɔːrɪfaɪɪŋ/ Chưa lọc.
- unpurposed /unˈpəːpəst/ Không có chủ định, không có chủ tâm.
- unpurse /unpɜːs/ Móc túi.
- unpursued /ˈʌnpərˌsjuːd/ Không bị đuổi theo, không bị rượt theo; không bị truy nã.
- unputdownable /ˌʌnpʊtˈdaʊnəbl/ [[|]] không rời ra được.
- unpuzzle /unˈpʌzl/ Giải, giải quyết.
- unquailing /unkwˈeɪlɪŋ/ Không mất tinh thần, không run sợ; mạnh bạo, hiên ngang.
- unqualifiable /unˌkwɑːləˈfɑɪəbəl/ Không có tư cách, không xứng đáng.
- unqualifiedly /ˌənˈkwɑːləˌfɑɪdli/ Xem unqualified
- unqualify /unˈkwɒlɪfaɪ/ Tước quyền thi đấu.
- unquantifiable /ʌnkwˈɒntɪfˌaɪəbəl/ Không thể xác định được số lượng.
- unquarried /unkwˈɒrɪd/ Chưa bị khai thác.
- unqueen /unˈkwin/ Truất ngôi hoàng hậu.
- unqueenly /unˈkwinli/ Không xứng với địa vị hoàng hậu.
- unquelled /unkwˈɛld/ Không bị đàn áp, không được dẹp yên.
- unquenchable /ʌnˈkwentʃəbl/ Không thể tắt, không dập tắt được.
- unquenchably /ənˈkwentʃəbli/ Xem unquenchable
- unquenched /unkwˈɛntʃt/ Không tắt, không bị dập tắt.
- unquestionability /ənˌkweksəjənˈteɪʃəbəli/ Xem unquestionable
- unquestionable /ʌnˈkwestʃənəbl/ Không thể nghi ngờ được, chắc chắn.
- unquestionableness /ʌnˈkwestʃənəblnəs/ Tính chất không thể nghi ngờ được, tính chắc chắn.
- unquestionably /ʌnˈkwestʃənəbli/ Xem unquestionable
- unquestioned /ʌnˈkwestʃənd/ Không bị hỏi, không bị chất vấn.
- unquestioning /ʌnˈkwestʃənɪŋ/ Không hay hỏi lại; mù quáng.
- unquestioningly /əˈnkweʃənɪʃəniː/ Xem unquestioning
- unquiet /ˈənkwiːt/ Lo lắng, không yên.
- unquietly /ˈənkwiːˌteliː/ Trạng từ.
- unquietness /ˈənkwiːtnəs/ Tình trạng lo lắng không yên.
- unquilt Tháo đường may chần.
- unquotable /unˈkwəʊtəbl/ Không thể dẫn ra, không thể viện ra.
- unquoted /unˈkwoʊtɪd/ Không trích dẫn, không nêu lên, không viện ra.
- unraised /ʌnrˈeɪzd/ Không dậy.
- unranked /ˌənˈræŋkəd/ Binh nhì, lính thường, lính trơn.
- unransomed /unrˈænsəmd/ Chưa chuộc lại.
- unrated /ənˈreɪtɪd/ Không bị đánh thuế.
- unratified /ənˈrætɪˌfaɪd/ Chưa được phê chuẩn.
- unrationed /unrˈæʃənd/ Không phi có phiếu, bán tự do.
- unravelled Quá khứ và phân từ quá khứ của unravel
- unravels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unravel
- unravished /unˈrævɪʃt/ Không bị mê mẫn.
- unrazored /unˈreɪzə(r)d/ Không cạo râu.
- unreachability /ənˌriːtʃəˈbɪləti/ Xem unreachable
- unreachable /ənˈritʃəbəl/ Không chìa ra được, không đưa ra được.
- unreachably /ənˈriːtʃəbli/ Xem unreachable
- unread /ˌʌnˈred/ Không đọc, không ai đọc.
- unreadability /unrˌiːdəbˈɪlɪti/ Xem unreadable
- unreadable /ʌnˈriːdəbl/ Không thể đọc được.