Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/31
- unpalatableness /unˈpælətəbəlnəs/ Tính không ngon.
- unpalatably /ənˈpæləbətli/ Xem unpalatable
- unpampered /unpˈæmpəd/ Không được nuông chiều.
- unpapered /unpˈeɪpəd/ Không dán giấy bồi tưởng.
- unparagoned /unˈpærəɡənd/ Vô song.
- unparalyzed /unˈpɛrəˌlaɪzd/ Không bị tê liệt, không bị bại liệt.
- unpardonableness /unˈpɑːrdnəbəlnəs/ Tính không thể tha thứ, tính không thể dung thứ.
- unpardoned /unpˈɑːdənd/ Không được tha thứ.
- unpardoning /unpˈɑːdənɪŋ/ Không khoan dung, không độ lượng.
- unpared /unpeəd/ Không cắt, không gọt, không đẽo, không xén.
- unparental /unpəˈrentl/ Không xứng đáng làm bố mẹ.
- unparented /unpˈeərəntɪd/ Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.
- unparenthesized /ˌʌnpəˈenʃəntsəd/ Bỏ ngoặc đơn.
- unpark /ˌʌnˈpɑːk/ Rời bãi đổ xe.
- unparliamentariness Tính chất trái với lề thói nghị viện.
- unparliamentary /ˌʌnˌpɑːləˈmentri/ Trái với lề thói nghị viện.
- unparted /unˈpɑːrtəd/ Không rẽ đường ngôi.
- unparticipated /unpɑːtˈɪsɪpˌeɪtɪd/ Vô song.
- unpassable /unˈpɑːsəbl/ Không lưu hành, không lưu thông.
- unpassionate /unˈpæʃənət/ Bình thản, dè dặt.
- unpasteurized /unˈpæstʃɜːrˌaɪzd/ Chưa được diệt khuẩn, chưa được tiệt trùng.
- unpatented /unpˈeɪtəntɪd/ Không có bằng sáng chế.
- unpathed /ʌnˈpæθt/ Không bị giẫm mòn.
- unpatriotic /ˌʌnˌpætriˈɒtɪk/ Không yêu nước.
- unpatronized /unˈpætrəˌnaɪzd/ Không được bảo trợ, không được đỡ đầu.
- unpatterned /unˈpætənd/ Độc nhất vô song.
- unpausable /ənˈpæzəbəs/ Không thể tạm dừng
- unpausing /unpˈɔːzɪŋ/ Không kề cà, không dây dưa.
- unpaved /ʌnpˈeɪvd/ Không lát.
- unpawned /unpˈɔːnd/ Không đem cầm.
- unpayable /ənˈpeɪəbəl/ Không thể trả được.
- unpeaceful /unˈpiːsfl/ Không hoà bình.
- unpedantic /unpɪˈdæntɪk/ Không thông thái rởm.
- unpedestal /unˈpedɪstl/ Hạ bệ.
- unpedigreed /unˈpedɪɡriː/ Không phải nòi, không phải nòi tốt.
- unpeeled /ˌənˈpild/ Không bóc vỏ, không gọt vỏ.
- unpeg /ˌənˈpɛɡ/ Rút chốt; nhổ cọc.
- unpen /unpen/ Thả ra khỏi chỗ quây.
- unpenetrable /unˈpenɪtrəbl/ Không lọt vào được, không thâm nhập vào được.
- unpennied /unˈpenid/ Không biết một chữ.
- unpensioned /unpˈɛnʃənd/ Không được tiền hưu trí.
- unpent /unˈpɛnt/ Không bị nhốt, không bị giam.
- unpeople /əˈnpiːpəl/ Làm giảm bớt số dân.
- unpeopled /əˈnpiːpəld/ Không có người ở, không có dân cư.
- unperceitive Không nhạy cảm.
- unperceivable /unpɜːˈsivəbəl/ Không thể nhận thấy được, không thể nghe được.
- unperceived /unpəsiːv/ không nhận thấy, không nghe thấy.
- unperch /unpɜːtʃ/ Xua khỏi giàn đậu.
- unperfected /unpəfˈɛktɪd/ Chưa hoàn chỉnh, chưa hoàn tất.
- unperforated /unpˈɜːfərˌeɪtɪd/ Không bị khoan lỗ, không bị xoi lỗ, không bị đục lỗ.
- unperformable /unpərˈfɔrməbəl/ Không thể biểu diễn.
- unperformed /unpəˈfɔːmd/ Không thực hiện, không hoàn thành.
- unperilous /unˈperələs/ Không nguy hiểm.
- unperished /ˌʌnˈpɛrɪʃt/ Không chết, còn sống.
- unperishing /unˈperɪʃɪŋ/ Không thể tiêu diệt, bất diệt, bất tử.
- unperjured /unˈpɜːdʒɜːd/ Không có tội khai man trước toà.
- unpermanent /unˈpɜːmənənt/ Hất thời.
- unpermitted /unpəˈmɪtɪd/ Không được phép.
- unperplexed /unpəˈplekst/ Không phức tạp; rõ ràng; đơn giản.
- unpersevering /unˌpɜːsɪˈvɪərɪŋ/ Không kiên nhẫn, không kiên trì, thiếu nhẫn nại; không bền chí, không…
- unpersuaded /ʌnpəswˈeɪdɪd/ Không tin, không tin chắc.
- unpersuasive /unpəˈsweɪsɪv/ Không có sức thuyết phục, không làm cho tin theo được.
- unperturbable /unpɜːˈtɜːbəbəl/ Thản nhiên.
- unperturbed /ˌʌnpəˈtɜːbd/ Không đảo lộn, không xáo trộn.
- unperused /unpərˈuːzd/ Không đọc kỹ.
- unperveted Không dùng sai; không làm sai; không hiểu sai; không xuyên tạc.
- unphilosophic /unˌfɪləˈsɒfɪkl/ Xem unphilosophical
- unphilosophical /unˌfɪləˈsɑːfɪkəl/ Không hợp với nguyên tắc triết học.
- unphilosophicalness /unˌfɪləˈsɑːfɪkəlnəs/ Tính không hợp với nguyên tắc triết học.
- unphonetic /unfəˈnetɪk/ Phi ngữ âm học.
- unphotogenic /unˌfəʊtəʊˈdʒenɪk/ Không ăn ảnh.
- unphotographed /unfˈəʊtəɡrˌæfd/ Không được chụp ảnh.
- unphrased /unfreɪzd/ Không được nói thành lời.
- unphysical /unˈfɪzɪkəl/ Tinh thần.
- unpick /ˌʌnˈpɪk/ Tháo bằng móc.
- unpicked /ˌənˈpɪkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unpick
- unpicking /ʌnpˈɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unpick.
- unpicks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unpick
- unpicturesque /unˌpɪktʃəˈresk/ Không đẹp, không đẹp như tranh.
- unpierced /unpɪəst/ Không bị đâm thủng.
- unpile /əˈnpaɪl/ Lấy trong đống ra.
- unpiloted /unˈpaɪlətɪd/ Không có người lái, không có hoa tiêu.
- unpin /ˈənpɪn/ Bỏ kim băng, bỏ đinh ghim.
- unpinned /ˈʌnpɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unpin
- unpinning /unˈpɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unpin.
- unpins /unpɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unpin
- unpitied /unˈpɪtid/ Không ai thương hại, không ai thương xót.
- unpitiful /unˈpɪtɪfl/ Không chút thương xót.
- unpitying /unˈpɪtiɪŋ/ Không thương xót; tàn nhẫn.
- unplaced /ˌʌnˈpleɪst/ Không được ghi vào danh sách.
- unplagued /unplˈeɪɡd/ Không gây bệnh dịch.
- unplait /unplæt/ Tháo sổ bím tóc ra.
- unplaited /unplˈeɪtɪd/ Bị kéo dãn nếp nhăn.
- unplaned /unpleɪnd/ Không bào cho phẳng.
- unplanned /ˌʌnˈplænd/ Không có kế hoạch.
- unplant /unplɑːnt/ Nhổ rễ.
- unplantable /unˈplæntəbəl/ Không trồng trọt được.
- unplanted /unˈplɑːntɪd/ Không trồng cây.
- unplastered /unˈplɑːstəd/ Tróc lớp vữa ngoài.
- unplastic /unˈplæstɪk/ Không dẻo.
- unplated /unˈpleɪtəd/ Không bọc sắt, không bọc kim loại.
- unplausible /unˈplɔːzəbl/ Không có vẻ hợp lý, không có vẻ đúng.
- unplayable /ˌʌnˈpleɪəbl/ Không thể chơi được.
- unpleasantly /əˈnplezəntliː/ Trạng từ.
- unpleasantry /unˈplezntri/ lời châm chọc, lời nói xỏ.
- unpleased /ʌnplˈiːzd/ Không bằng lòng, không vui lòng.
- unpleasing /ʌnˈpliːzɪŋ/ Không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm …
- unpleasingness /unˈplizinnəs/ Tính không dễ chịu, tính khó chịu, tính không thú vị, tính không khôn…
- unpleated /unˈpliːtɪd/ Không gấp nếp, không nhăn.
- unpledged /unplɛdʒd/ Không cầm cố, không ký quỹ.
- unpliable /unˈplaɪəbl/ Không dễ uốn, không dẻo; không mềm.
- unpliant /unˈplaɪənt/ Không dễ uốn, không dẻo; không mềm.
- unploughed /ʌnplˈaʊd/ Không cày.
- unplucked /unˈpləkəd/ Chưa nhổ, chưa bứt, chưa hái.
- unplugged /ʌnˈplʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unplug
- unplugging /ʌnplˈʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unplug.
- unplugs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unplug
- unplumbed /əˈnpləmd/ Không có dây dọi.
- unplundered /unplˈʌndəd/ Không bị ăn cắp.
- unpoetic /unpoʊˈɛtɪk/ Không phải là thơ ca.
- unpoetical /unpəʊˈetɪk/ Không phải là thơ ca.
- unpoeticalness /untɪkəlnəs/ Tính chất không phải là thơ ca.
- unpointed /unˈpɔɪntɪd/ Không có dấu chấm câu.
- unpoised /unpɔɪzd/ Mất thăng bằng.
- unpoisoned /unˈpɔɪzənd/ Không bị đầu độc.
- unpolarised /unpˈəʊlərˌaɪzd/ Như unpolarized.
- unpolarized /əˈnpɑːləstraɪz/ Không bị phân cực.
- unpoliced /unpəlˈiːsd/ Không bị theo dõi.
- unpolite /unpəˈlaɪt/ Vô lễ.
- unpoliteness /unpəˈlaɪtnəs/ Sự vô lễ.
- unpolitic /unˈpɒlətɪk/ Không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách.
- unpolitical /ˌənpəˈlɪtɪkəl/ Phi chính trị.
- unpolled /unˈpoʊld/ Không bỏ.
- unpollinated /unpˈɒlɪnˌeɪtɪd/ Không thụ phấn.
- unpolluted /ˌʌnpəˈluːtɪd/ Không bị ô uế, còn tinh khiết.
- unpolymerized /unˈpɑlɪmɜːrˌaɪzd/ Không trùng hợp.
- unpopulated /ʌnpˈɒpjʊlˌeɪtɪd/ Không có dân ở, không có cư dân.
- unportioned /unpˈɔːʃənd/ Không có của hồi môn.
- unposed /ʌnpˈəʊzd/ Không được sắp đặt.
- unpossessed /unpəˈzest/ Không là của ai.
- unpossessing /unpəzˈɛsɪŋ/ Không chiếm đoạt.
- unpossible /ʌnˈpɒsɪbəl/ Không thể có được.
- unposted /unˈpoʊstɪd/ Không gửi qua bưu điện; không bỏ vào hòm thư.
- unpowedered Không đánh phấn.
- unpowered /unˈpaʊəd/ Không được cung cấp lực.
- unpractical /ʌnprˈæktɪkəl/ Không thực tế, không thiết thực.
- unpracticality /unˈpræktɪkələti/ Tính không thực tế, tính không thiết thực.
- unpractised /ʌnprˈæktɪsd/ Không làm, không thực hành, không ứng dụng.
- unpraised /unpreɪzd/ Không được khen ngợi.
- unprecarious /unprɪˈkeəriəs/ Không nguy hiểm, không phiêu lưu.