Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/31
- unmilled /unmˈɪld/ Không xay thành bột; không nghiền, không tán.
- unmindful /ʌnˈmaɪndfl/ Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên.
- unmindfully /unˈmaɪndfəli/ Xem unmindful
- unmindfulness /unˈmɑɪndfəlnəs/ Sự không chú ý, sự không lưu tâm.
- unmined /unmaɪnd/ Không đặt mìn, không đặt địa lôi, không thả thuỷ lôi.
- unmingled /unˈmɪŋɡld/ Không bị trộn lẫn, không lẫn vào.
- unminted /unˈmɪntɪd/ Không đặt ra, không tạo ra.
- unmirthful /unˈmɜːθfʊl/ Gượng, không vui.
- unmisgiving /unˌmɪsˈɡɪvɪŋ/ Đáng tin, chung thủy.
- unmissable /ʌnˈmɪsəbl/ Không nên quên, không thể quên được.
- unmissed /unmɪst/ Không gây phiền muộn.
- unmistakableness /ˌənməˈsteɪkəbəlnəs/ Tính không thể lầm lẫn được, tính không thể hiểu lầm được; tính rõ rà…
- unmistakably /ˌʌnmɪˈsteɪkəbli/ Xem unmistakable
- unmistrusting /unmɪstrˈʌstɪŋ/ Dễ tin, cả tin.
- unmitigated /ʌnˈmɪtɪɡeɪtɪd/ Không giảm nhẹ, không dịu bớt.
- unmitigatedly /ˌənˈmɪtəˌɡeɪtədli/ Xem unmitigated
- unmitigatedness /ˌənˈmɪtəˌɡeɪtədnəs/ Xem unmitigated
- unmixedly /ʌnmˈɪkstli/ Xem unmixed
- unmixing /ˌənˈmɪksin/ Phân lớp.
- unmodern /unˈmɒdn/ Không hiện đại.
- unmodernized /unˈmɑdɜːrˌnaɪzd/ Không được hiện đại hoá, không được đổi mới.
- unmodifiable /unˈmɔdifjabl/ Không thể sửa đổi, không thể thay đổi.
- unmodified /ˌʌnˈmɒdɪfaɪd/ Không giảm, không bớt.
- unmodish /unˈməʊdɪʃ/ Không hợp thời trang.
- unmodulated /unmˈɒdjʊlˌeɪtɪd/ Không được điều chỉnh.
- unmoistened /unmˈɔɪstənd/ Khô ráo.
- unmolested /ˌʌnməˈlestɪd/ Không bị quấy rầy, không bị làm phiền; được yên.
- unmoneyed /unˈmʌnid/ Không xu dính túi.
- unmoor /ˈəˌnmɔːr/ Mở dây buộc; kéo neo.
- unmoral /əˈnmɔːrəl/ Trái với luân lý.
- unmorality /ənmɔːˈrælətiː/ Sự thiếu đạo đức.
- unmorally /unˈmɔrəlli/ Xem unmoral
- unmortared /unmˈɔːteəd/ Không trát vữa.
- unmortgaged /unmˈɔːɡɪdʒd/ Không bị cầm cố, không bị thế nợ.
- unmortified /unˈmɔrtəˌfaɪd/ Không bị làm nhục, không bị làm mất thể diện, không bị sỉ nhục.
- unmotherly /unˈməðɜːli/ Không xứng đáng là người mẹ; không có những đức tính của người mẹ.
- unmotived /ˌʌnˈmɑːtɪvd/ Không có lý do.
- unmould /unməʊld/ Lấy ở khuôn ra.
- unmounted /ʌnmˈaʊntɪd/ Không cưỡi ngựa, đi bộ.
- unmourned /ʌnmˈɔːnd/ To die unmourned chết không ai than khóc, chết không ai thương tiếc.
- unmovable /unˈmuːvəbl/ Không thể di động, không thể di chuyển.
- unmoveable /unˈmuːvəb(ə)l/ Không thể di động, không thể di chuyển.
- unmown /ʌnmˈəʊn/ Chưa cắt, chưa gặt.
- unmuffle /ˌənˈməfəl/ Lấy bọc đi, mở bọc ra; cởi khăn quấn.
- unmurmuring /unˈmɜːmə(r)/ Không than phiền.
- unmurmuringly /unˈmɜːmə(r)li/ Trạng từ.
- unmusical /ˌʌnˈmjuːzɪkl/ Không có tính chất nhạc, không du dương.
- unmusicality /unmjˈuːzɪkˈælɪti/ Tính không du dương.
- unmusically /unmjˈuːzɪkli/ Xem unmusical
- unmusicalness /ˌʌnˈmjuːzɪklnəs/ Xem unmusical
- unmutilated /unmjˈuːtɪlˌeɪtɪd/ Không bị cắt; không thành tàn tật.
- unmuzzle /əˈnməzəl/ Không bịt mõm, không khoá mõm.
- unmysterious /unmɪˈstɪəriəs/ Không bí mật, hiểu được.
- unnail /ˌənˈneɪl/ Nhổ đinh, nạy đinh.
- unnamable /əˈnæməbəl/ Không thể đặt tên.
- unnameable /ʌnnˈeɪməbəl/ Xem unnamable
- unnational /unˈnæʃnəl/ Không có tính dân tộc, không dân tộc.
- unnaturalise /unˈnætʃrəlaɪz/ Làm cho trái với thiên nhiên.
- unnaturalize /unˈnætʃərəˌlɑɪz/ Làm cho trái với thiên nhiên.
- unnaturalized /unˈnætʃɜːrəˌlaɪzd/ Không được nhập quốc tịch, không được nhập vào.
- unnaturally /ˌənˈnætʃərəlli/ Xem unnatural
- unnaturalness /ˌənˈnætʃərəlnəs/ Tính chất trái với thiên nhiên.
- unnavigable /ʌnnˈævaɪdʒəbəl/ Tàu bè không qua lại được.
- unnecessaries /unˈnesəsəriz/ Những cái vô ích.
- unnecessarily /ˌənˌnɛsəˈsɛrəli/ Xem unnecessary
- unnecessariness /ʌnˈnesəsərinəs/ Tính không cần thiết, tính thừa; tính vô ích.
- unneedful /unˈniːdfl/ Không cần, không cần thiết; vô dụng.
- unnegotiable /ˌənnɪˈɡoʊʃiəbəl/ Không thể thương lượng được.
- unneighbourliness /unˈneɪbəlinəs/ Sự không có tình xóm giềng; tình trạng không thuận hoà với xóm giềng.
- unneighbourly /unˈneɪbɜːli/ Không có tình xóm giềng; không thuận hoà với xóm giềng.
- unnerved /ənˈnɜːrvd/ Bị làm suy nhược.
- unnerving /ˌʌnˈnɜːvɪŋ/ Xem unnerve
- unnervingly /ˌʌnˈnɜːvɪŋli/ Trạng từ.
- unnest /unnest/ Phá tổ.
- unnevre Làm cho yếu đuối, làm suy nhược.
- unnoisy /unˈnɔɪzi/ Không đao to búa lớn.
- unnoted /unˈnəʊtɪd/ Không ai chú ý, không ai để ý đến.
- unnoteworthy /unˈnəʊtwɜːði/ Không đáng chú ý, không đáng để ý, không đáng lưu ý.
- unnoticeable /ʌnnˈəʊtɪsəbəl/ Không đang để ý, không đáng chú ý.
- unnoticeably /unˈnəʊtɪsəbli/ Xem unnoticeable
- unnotified /unnˈəʊtɪfˌaɪd/ Không báo cho biết.
- unnourished /unnˈʌrɪʃt/ Không được nuôi dưỡng.
- unnourishing /unˈnʌrɪʃɪŋ/ Không bổ.
- unnumbered /ˌʌnˈnʌmbəd/ Không đếm.
- unnurtured /unnˈɜːtʃəd/ Không được dạy dỗ, mất dạy.
- uno /ˌjuː en ˈəʊ/ Liên Hiệp Quốc.
- unobedient /unəˈbiːdiənt/ Không vâng lời, không biết nghe lời, không dễ bảo.
- unobeyed /unəʊˈbeɪd/ Không được vâng theo; không được nghe theo.
- unobjected /unəbˈdʒɛktɪd/ Không bị phản đối.
- unobliging /unəˈblaɪdʒɪŋ/ Không sẵn lòng giúp đỡ, không sốt sắng.
- unobliterated /unoʊ-/ Không tẩy xoá; không bị đóng dấu.
- unobnoxious /unəbˈnɒkʃəs/ Dễ chịu.
- unobscured /unɒbskjˈɔːd/ Không bị làm tối, không bị làm mờ.
- unobservable /ʌnɒbzˈɜːvəbəl/ Khó thấy.
- unobservance /unəbˈzɜːvəns/ Sự không tuân theo; sự vi phạm.
- unobservant /ʌnɒbzˈɜːvənt/ Không hay quan sát, không có óc quan sát.
- unobserving /unəbˈzɜːrvɪŋ/ Không có óc quan sát.
- unobstainable Không thể nhận, không thể đạt được.
- unobstructed /ʌnɒbstrˈʌktɪd/ Không bị tắc, không bị nghẽn.
- unobstrusive /ˌʌnəbˈstruːsɪv/ Khiêm tốn, ít phô trương; kín đáo.
- unobstrusiveness Tính khiêm tốn, tính ít phô trương; tính kín đáo.
- unobtainable /ˌʌnəbˈteɪnəbl/ Không thể đạt được.
- unobtained /unəbˈteɪnd/ Không đạt tới.
- unobtruding /ˌʌnəbˈtruːdɪŋ/ Không có tính chất ép buộc, không bắt phải chịu, không bắt phải theo.
- unobtrusive /ˌʌnəbˈtruːsɪv/ Khiêm tốn, kín đáo, không phô trương.
- unobtrusively /ˌənəbˈtruːsɪvli/ Trạng từ.
- unobtrusiveness /ˌənəbˈtruːsɪvnəs/ Chỉ tính chất, xem unobtrusive.
- unobvious /unˈɒbviəs/ Không hiển nhiên, không rõ ràng, không rành mạch.
- unoccupied /ˌʌnˈɒkjupaɪd/ Nhàn rỗi, rảnh.
- unoffended /unəˈfɛndɪd/ Không bị xúc phạm, không bị sĩ nhục.
- unoffending /unəˈfendɪŋ/ Vô tội, không phạm tội.
- unoffensive /unəˈfensɪv/ Không xúc phạm, không làm mất lòng, không làm nhục, không sỉ nhục.
- unoffered /unˈɑfərd/ Không biếu, không tặng.
- unofficered /unˈɒfɪsə(r)d/ Không được bổ sung sĩ quan.
- unofficially /ˌənəˈfɪʃəlli/ Xem unofficial
- unofficinal /unəˈfɪsənəl/ Không dùng làm thuốc.
- unofficious /unəˈfɪʃəs/ Không lăng xăng, không hiếu sự.
- unoften /(ˌ)ʌnˈɑf(t)ən/ Không thường xuyên; hiếm khi, ít khi.
- unoiled /unɔɪld/ Tẩy sạch mỡ.
- unopened /ʌnˈəʊpənd/ Không mở, bị đóng lại.
- unopposed /ˌʌnəˈpəʊzd/ Không bị chống lại, không gặp sự đối lập.
- unopresses Không bị áp chế, không bị áp bức.
- unopressive Dễ chịu.
- unordained /unɔrˈdeɪnd/ Không định xếp sắp.
- unordered /unˈɔːdəd/ Không được đăng ký.
- unordinary /unˈɔːdnri/ Không tầm thường, không xoàng.
- unorganizable /unˈɔrɡəˌnɑɪzəbəl/ Không thể tổ chức được.
- unoriginal /ʌnərˈɪdʒɪnəl/ Không phải là gốc, không đầu tiên, không chính.
- unoriginate /unəˈrɪdʒɪneɪt/ Vĩnh viễn, vĩnh cữu.
- unornamental /unˌɔːnəˈmentl/ Không có tác dụng trang trí.
- unornamented /unˈɔːnəməntɪd/ Không trang trí; không trang sức.
- unorthodox /ʌnˈɔːθədɒks/ Không chính thống.
- unorthodoxly /ˈɔrθəˌdɑːksli/ Xem unorthodox
- unorthodoxy /əˈnɔːrθəˌdeɪksiː/ Tính chất không chính thống.
- unostentatious /ʌnˌɒstəntˈeɪʃəs/ Không bày vẽ, không phô trương, giản dị.
- unostentatiously /ˌənʃəsli/ Xem unostentatious
- unostentatiousness /ʌnˌɒstəntˈeɪʃəsnəs/ Tính không bày vẽ, tính không phô trương, tính giản dị.
- unoverthrown /unoʊvərθroʊn/ Không bị lật đổ, không bị lật nhào.
- unowned /unoʊnd/ Không có chủ.
- unoxygenated /unˈɒksɪdʒənˌeɪtɪd/ Không bị ô xy hóoooa.
- unpacific /ˌʌnpəˈsɪfɪk/ Không hoà bình, không yên tĩnh.
- unpacified /unpˈæsɪfˌaɪd/ Không bình định.
- unpacked /ˌənˈpækəd/ Mở ra, tháo ra; chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn.
- unpactically Trạng từ.
- unpaged /əˈnpeɪdʒd/ Không đánh số trang.
- unpained /unpeɪnd/ Không bị đau.
- unpainful /unˈpeɪnfl/ Không hay đau ốm.
- unpainted /ənˈpeɪntɪd/ Không sơn.
- unpaired /əˈnpaɪrd/ Không có cặp, không có đôi.
- unpalatability /unˌpælətəˈbɪləti/ Xem unpalatable