Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/31
- unidiomatic /unˌɪdiəˈmætɪk/ Không đúng với đặc tính của một ngôn ngữ.
- unidirectional /ˌjuːnɪdəˈrɛkʃnəl/ Theo một phương hướng duy nhất.
- unido /unˈiːdəʊ/ Viết tắt của United Nations + Industrial + Development + Organization.
- uniface /ˈjuːnɪˌfeɪs/ Có vẽ mặt người chỉ ở một phía.
- unifacial /ˌjuːnɪˈfeɪʃəl/ Một mặt.
- unifactorial /ˌjuːnɪˈfæktəəf/ Một yếu tố, một nhân tố.
- unifiable /ˌjuːnɪˈfaɪəbəl/ Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.
- unific /juːˈnɪfɪk/ Có tác dụng thống nhất, có tác dụng liên hợp, có tác dụng đoàn kết.
- unifications Số nhiều của unification
- unifier /jˈuːnɪfˌaɪə/ Xem unify
- unifies /jˈuːnɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unify
- uniflated Xẹp, không có hơi; xì lốp.
- uniflorous /ənɪˈflɔːrəs/ Chỉ có một hoa.
- uniflow /ˈjuːnɪlˌfaʊ/ Có dòng tuyến tính.
- unifoliate /ˌjuːnɪˈfoʊliːt/ Một lá.
- uniforce Lực lượng vũ trang thống nhất của những nước đồng minh.
- uniformed /ˈjuːnɪfɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uniform
- uniforming /ˈjuːnɪfɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uniform.
- uniformise /ˈjuːnɪfɔːmaɪz/ Đơn trị hoá.
- uniformities /ˌjuːnəˈfɔrmətiz/ Số nhiều của uniformity
- uniformization /ˌjuːnəˌfɔːrməsˈfaɪənti/ Sự đơn trị hoá, sự làm đều.
- uniformize /ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/ Đơn trị hoá.
- uniformizing /ˈjuːnəˌfɔːrmzɪŋ/ Đơn trị hoá.
- uniformly /ˈjuːnəˌfɔrmli/ Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.
- uniformness /ˈjuːnəˌfɔrmnəs/ Xem uniform
- uniforms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uniform
- unifying /jˈuːnɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unify.
- unigeniture /ˌjuːnɪˈdʒɛnɪtjʊə/ Tình trạng con một.
- unilaterally /ˌjuːnɪˈlætərəlli/ Ở về một phía; một bên, đơn phương.
- unilinear /ˌjuːnɪˈlɪniɜː/ Một hướng; đơn tuyến.
- unilingual /ˌjuːnɪˈlɪŋɡwəl/ Có tính chất đơn ngữ.
- uniliteral /ˌʌnɪˈlɪtəəl/ Chỉ có một con chữ.
- unilluminated /unɪˈluːmɪneɪtɪd/ Không chiếu sáng, không soi sáng.
- unilluminating /unɪˈluːmɪneɪtɪŋ/ Không có tác dụng chiếu sáng.
- unillumined /unˌɪˈlumənd/ Không được chiếu sáng, không được làm sáng ngời.
- unillusioned /ˌənɪˈluːʒənd/ Không bị ảo tưởng ảnh hưởng đến.
- unillustrated /unˈɪləstreɪtɪd/ Không minh hoạ.
- unillustrative /unˈɪləstrətɪv/ Không có tác dụng minh hoạ.
- unilocular /ˌjuːnɪˈlɑːkjəlɜː/ Một ô.
- unimaginable /ˌʌnɪˈmædʒɪnəbl/ Không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường.
- unimaginative /ˌʌnɪˈmædʒɪnətɪv/ Không giàu óc tưởng tượng.
- unimaginativeness /unɪˈmædʒnətɪv/ˈmædʒəˌneɪnəs/ Trí tưởng tượng nghèo nàn.
- unimagined /ˌənɪˈmædʒənd/ Không phải tưởng tượng ra; không bày đặt; không bịa; có thật.
- unimbued /unɪmbjˈuːd/ Không thấm đẫm.
- unimflammability Tính không bắt lửa, tính không bén lửa, tính khó cháy.
- unimflammable Không bắt lửa, không bén lửa, khó cháy.
- unimitated /unˈɪmɪteɪtɪd/ Không phải là bắt chước, không phải là sao chép.
- unimodal /ˈjuːnəˌməʊdəl/ Một mốt.
- unimodular /ˌʌnɪməˈduːlə/ Đơn môđula.
- unimpaired /ˌʌnɪmˈpeəd/ Không bị hư hỏng, không bị suy suyển, nguyên vẹn.
- unimpassioned /unɪmˈpæʃnd/ Không đam mê, không ham muốn; bình thản; thờ ơ.
- unimpeachable /ˌʌnɪmˈpiːtʃəbl/ Không để đặt thành vấn đề nghi ngờ, rất chắc.
- unimpeachableness /ˌʌnɪmˈpiːtʃəblnəs/ Tính không thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, tính chắc chắn.
- unimpeachably /ˌʌnɪmpˈiːtʃəbli/ Không thể nghi ngờ, không thể bắt bẻ, đáng tin cậy.
- unimpeached /unɪmpˈiːtʃt/ Không bị bắt bẻ, không bị chê trách.
- unimpeded /ˌʌnɪmˈpiːdɪd/ Không bị ngăn trở, không bị cản trở, không bị trở ngại.
- unimportance /ˌʌnɪmpˈɔːtəns/ Tính chất không quan trọng, tính chất không đáng kể.
- unimportant /ˌʌnɪmˈpɔːtnt/ Không quan trọng, không đáng kể.
- unimposing /unɪmˈpəʊzɪŋ/ Không oai, không oai nghiêm, không hùng vĩ.
- unimpoverished /unɪmˈpɒvərɪʃt/ Không bị làm cho nghèo, không bị làm cho kiệt quệ.
- unimpregnated /unˈɪmprˌɛɡneɪtɪd/ Không thấm vào, không nhiễm vào.
- unimpressed /ˌʌnɪmˈprest/ Không đúc.
- unimpressible /ˌʌnɪmˈpresəbəl/ Không thể gây ấn tượng; không dễ cảm thụ.
- unimpressionable /unɪmˈpreʃənəbl/ Không xúc cảm.
- unimpressive /ˌʌnɪmˈpresɪv/ Không gây ấn tượng sâu sắc, không gây xúc động.
- unimpressiveness /unɪmˈprɛsɪvnəs/ Tính không gây được ấn tượng sâu sắc, tính không gây xúc động.
- unimprisoned /unɪmˈprɪzənd/ Không bị bỏ tù, không bị tống giam.
- unimprovable /unɪmˈpruːvəbəl/ Không thể sửa chữa, không thể cải tiến, không thể cải tạo.
- unimproved /ˌənɪˈmpruːvd/ Không cải tiến, không cải thiện; không được cải tạo.
- unimpugnable /unɪmˈpjuːnəbəl/ Không thể công kích, không thể dị nghị, không thể bài bác.
- unimpugned /unɪmpjˈuːnd/ Không bị công kích, không bị dị nghị, không bị bác.
- unimpulsive /unɪmˈpʌlsɪv/ Không bốc đồng.
- uninclined /unɪnˈklaɪnd/ Không nghiêng, không dốc.
- unincluded /unɪnˈkluːdəd/ Không gộp vào; không kể.
- unincorporated /ˌənɪnˈkɔrpɜːrˌeɪtɪd/ Không có tính chất pháp nhân.
- unincreased /unɪnˈkriːst/ Không tăng thêm.
- unincubated /unˈɪnkjuːbˌeɪtɪd/ Không được ấp; không bị ủ.
- unincumbered /ˈjuːnɪkˌnʌmbəd/ Không bị lúng túng, không bị vướng víu, không bị trở ngại.
- unindebted /unɪnˈdetɪd/ Không mắc nợ.
- unindemnified /unˌɪndˈɛmnɪfˌaɪd/ Không được bồi thường, không được đền bù.
- unindexed /unˈɪndɛkst/ Không có mục lục.
- unindicated /unˈɪndɪkeɪtɪd/ Không được chỉ rõ.
- unindicted /ˌənɪnˈdɑɪtəd/ Không bị truy tố, không bị buộc tội.
- unindifferent /unɪnˈdɪfrənt/ Không bàng quan, không vô tư; có quan tâm.
- unindustrialized /unˌɪnˈdəstriəˌlaɪzd/ Không công nghiệp hoá.
- unindustrious /unɪnˈdʌstriəs/ Không cần cù, không siêng năng, không chăm chỉ; lười biếng.
- uninfected /ˌənɪnˈfɛktɪd/ Không bị lây nhiễm, không bị nhiễm.
- uninfectious /unɪnˈfekʃəs/ Không lâyt; không truyền nhiễm.
- uninflamed /unɪnˈfleɪmd/ Không bị khích động.
- uninflammability /ˌʌnɪnˌfɪˈlænʃəˈmɪti/ Tính chất không bị khích động.
- uninflammable /unɪnˈflæməbl/ Không bắt lửa, không bén lửa; khó cháy.
- uninflated /ˌənɪnˈfleɪtəd/ Xẹp; không có hơi.
- uninflected /ˌʌnɪnˈflektɪd/ Không có biến cách.
- uninfluenced /unˈɪnfluənst/ Không bị ảnh hưởng.
- uninfluential /unˌɪnfluˈenʃl/ Không có ảnh hưởng.
- uninformed /ˌʌnɪnˈfɔːmd/ Không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu.
- uninfringed /unɪnfrˈɪndʒd/ Không bị vi phạm.
- uningenious /unɪnˈdʒiːniəs/ Không khéo léo, không sáng tạo.
- uninhabitability /ˌʌnɪnˌhaɪəbˈtɪʃəti/ Xem uninhabitable
- uninhabitable /ˌʌnɪnˈhæbɪtəbl/ Không thể ở được, không trú ngụ được, không cư trú được.
- uninhibitedly /ˌənɪnˈhɪbətədli/ Xem uninhibited
- uninhibitedness /ˌənɪnˈhɪbətədnəs/ Xem uninhibited
- uninitiated /ˌʌnɪˈnɪʃieɪtɪd/ Không được tập cho quen, không quen, không thạo.
- uninjurious /unɪnˈdʒʊəriəs/ Vô hại.
- uninoculated /ˌənɪˈnɑːkjəˌleɪtəd/ Không bị tiêm nhiễm.
- uninominal /ˌʌnɪˈnɑːmənən/ Chỉ có một tên, đơn danh.
- uninquiring /unɪnˈkwaɪrɪŋ/ Không tò mò.
- uninquisitive /unɪnˈkwɪzətɪv/ Không tò mò, không tọc mạch.
- uninspected /unɪnspˈɛktɪd/ Không được xem xét.
- uninsprired Tầm thường, không hay.
- uninspriring Không gây được thích thú, không gây xúc động.
- uninstall /ˌʌnɪnˈstɔːl/ Huỷ thiết lập.
- uninstigated /unˈɪnstɪɡˌeɪtɪd/ Không bị xúi giục, không bị xúi bẩy.
- uninstructed /unɪnˈstrʌktɪd/ Không được chỉ dẫn.
- uninstructive /ˌənɪnˈstrəktɪv/ Không có tính chất giáo dục, không có tác dụng mở mang trí tuệ.
- uninsulated /ˌʌnˈɪnsjʊlˌeɪtɪd/ Không cách điện.
- uninsurability /ˌjuːnɪˈnɜːʃəbələti/ Xem uninsurable
- uninsurable /ˌʌnɪnˈʃʊərəbl/ Không thể bảo hiểm được.
- uninsured /ˌʌnɪnˈʃʊəd/ Không có bảo hiểm, không được bảo hiểm.
- unintellectual /ˌənˌɪntəˈlɛktʃəwəl/ Không thuộc trí óc; không thuộc tri thức.
- unintelligence /unɪnˈtelɪdʒəns/ Xem unintelligent
- unintelligent /ˌʌnɪnˈtelɪdʒənt/ Không thông minh, tối dạ.
- unintelligently /ˌənɪnˈtɛlədʒəntli/ Xem unintelligent
- unintelligibility /unɪnˌtelɪdʒəˈbɪləti/ Tính khó hiểu, tính không thể hiểu được.
- unintelligibleness /ˌənɪnˈtɛlədʒəbəlnəs/ Xem unintelligible
- unintelligibly /ˌʌnɪnˈtelɪdʒəbli/ Khó hiểu, không thể hiểu được.
- uninterestedly /unˈɪntərəst/ˈɪntəˌrɛstədli/ Xem uninterested
- uninterestedness /ʌnˈɪntrəstɪdnəs/ Xem uninterested
- uninterestingly /unˈɪntərəstinli/ Xem uninteresting
- uninterestingness /unˈɪntərəst/ˈɪntəˌrɛstinnəs/ Tính chất không hay, tính chất không thú vị; tính chất không đáng chú…
- unintermitted /ənɪnˈtɜːmətɪd/ Không bị gián đoạn.
- unintermittent /unˌɪntəˈmɪtənt/ Không ngừng, liên tục.
- unintermitting /ənɪnˈtɜːmətɪŋ/ Không đứt đoạn, không đứt quãng; liên tục.
- uninterpretable /ˌənɪnˈtɜːprətəbəl/ Không thể giải thích được.
- uninterpreted /unɪnˈtɜːprɪtɪd/ Không được lý giải, không được giải thích.
- uninterred /unɪntˈɜːd/ Không được chôn cất, không được mai táng.
- uninterruptible /ənɪnɜːrˈəptəbəl/ Không thể ngắt quãng.
- unintimidated /ˌənɪnˈtɪməˌdeɪtəd/ Không bị hăm doạ, không bị đe doạ, không bị doạ dẫm.
- unintoxicating /unɪnˈtɒksɪkeɪtɪŋ/ Không làm say.
- uninuclear /ˈjuːnɪˌnʌklənə/ Đơn nhân.
- uninucleate /ˌjuːnɪˈnuːkliət/ Xem uninuclear
- uninvaded /unɪnˈveɪdɪd/ Không bị xâm lược, không bị chiếm đóng.
- uninventive /unɪnˈventɪv/ Không có tài phát minh, không có tài sáng chế; không có óc sáng tạo.
- uninvested /unɪnˈvɛstɪd/ Không được đầu tư, không được cấp vốn.
- uninvestigated /unɪnvˈɛstɪɡˌeɪtɪd/ Không điều tra nghiên cứu.
- uninvited /ˌʌnɪnˈvaɪtɪd/ Không được mời.
- uninviting /ˌʌnɪnˈvaɪtɪŋ/ Không hấp dẫn, không lôi cuốn; không ngon.
- uninvitingly /unɪnˈvɑɪtinli/ Xem uninviting
- uninvoked /unɪnvˈəʊkt/ Không được dẫn chứng.
- uninvolved /ˌʌnɪnˈvɒlvd/ Không gồm, không bao hàm.