Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/31
- unlevelled /unlˈɛvəld/ Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.
- unliable /unˈlaɪəbl/ Không có trách nhiệm, không có bổn phận, không có nghĩa vụ).
- unliberal /unˈlɪbərəl/ Hẹp hòi, thành kiến, cố chấp.
- unliberated /ˌənˈlɪbəˌreɪtəd/ Không được giải phóng, không được phóng thích.
- unlicked /əˈnlɪktɪd/ Không chải chuốt.
- unlighted /unˈlaɪtɪd/ Không đốt.
- unlightened /unlˈaɪtənd/ Không long lanh không lấp lánh.
- unlikable /ʌnlˈaɪkəbəl/ Không dễ thương, không dễ mến, không đáng yêu.
- unlike /ˌʌnˈlaɪk/ Khác, không giống.
- unlikelihood /ˌənˈlɑɪkliˌhʊd/ Tính không chắc có thực, khả năng không thể xảy ra được.
- unlikeliness /ʌnˈlaɪklihʊd/ Xem unlikehood
- unlikeness /əˈnlɪkənsɪz/ Xem unlike
- unlimber /ˌənˈlɪmbɜː/ Tháo đầu xe.
- unlimbered /unlˈɪmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unlimber
- unlimbering /unlˈɪmbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unlimber.
- unlimbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlimber
- unlimed /unlˈaɪmd/ Không rắc vôi, không bón vôi.
- unlimitedly /əˈnlɪmətədliː/ Trạng từ.
- unlimitedness /ʌnˈlɪmɪtɪdnəs/ Tính không giới hạn, tính vô hạn.
- unline /unlaɪn/ Tháo lót.
- unlined /ˌʌnˈlaɪnd/ Không có lót.
- unlink /ˈənlɪŋk/ Tháo móc nối; tháo mắt xích.
- unlinked /əˈnlɪŋkt/ Không bị kết hợp, không bị ràng buộc.
- unliquid /unˈlɪkwɪd/ Không dễ thực hiện, chưa thanh toán.
- unliquidated /unlˈɪkwɪdˌeɪtɪd/ Chưa trả hết, chưa thanh toán.
- unlisted /ˌʌnˈlɪstɪd/ Không được ghi danh, không có trong danh sách công bố.
- unlistening /ʌnˈlɪsəniŋ/ Không chăm chú.
- unlit /ˌʌnˈlɪt/ Không có ánh sáng, không sang sủa.
- unlivable /ənˈlɪvəbəl/ Không ở được.
- unlive /əˈnlaɪv/ Sống cách khác, đổi cách sống.
- unliveable /unlˈɪvəbəl/ Xem unlivable
- unload /ˌʌnˈləʊd/ Cất gánh nặng, dỡ hàng.
- unloaded /ʌnlˈəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unload
- unloader /ˌənˈloʊdɜː/ Xem unload
- unloads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unload
- unlocalized /unˈloʊkəˌlaɪzd/ Không được xác định, không được vạch rõ giới hạn.
- unlocated /unləʊˈkeɪtɪd/ Không xác định đúng vị trí.
- unlocked Quá khứ và phân từ quá khứ của unlock
- unlocking /ʌnlˈɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unlock.
- unlocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unlock
- unlogical /unˈlɒdʒɪkl/ Không nhất quán.
- unloose /ˌənˈluːs/ Thả ra, cởi ra, mở ra; nới; làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng…
- unloosed Quá khứ và phân từ quá khứ của unloose
- unloosen /ˌʌnˈluːs/ Thả ra, cởi ra, mở ra; nới; làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng…
- unloosened /unlˈuːsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unloosen
- unloosening /unˈluːsənin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unloosen.
- unloosens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unloosen
- unlooses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unloose
- unloosing /unlˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unloose.
- unlopped /unlˈɒpt/ Không được tỉa, không được xén, không được cắt.
- unlord /unlɔːd/ Rút tước phong.
- unlost /unlɒst/ Không bị mất.
- unlovable /ʌnlˈʌvəbəl/ Không đáng yêu; khó ưa, khó thương, khó có cảm tình.
- unloved /ˌʌnˈlʌvd/ Không được yêu, không được ưa.
- unloveliness /əˈnlɑːləvɪnz/ Tính khó thương, tính không đáng yêu.
- unlovely /əˈnlɑːvəliː/ Khó thương, không đáng yêu.
- unloving /ʌnlˈʌvɪŋ/ Không âu yếm, không có tình.
- unlubricated /unlˈuːbrɪkˌeɪtɪd/ Không được tra dầu mỡ, không được bôi trơn.
- unluck /unlʌk/ Sự thất bại, sự rủi ro.
- unluckily /ˌənˈləkəli/ Không may, bất hạnh.
- unluckiness /əˈnləkənɪs/ Xem unlucky
- unlucrative /unˈluːkrətɪv/ Không mang lợi, không có lãi.
- unlustrous /unˈlʌstrəs/ Không sang trọng, không hoa lệ, không lộng lẫy.
- unmachanized Không cơ khí, không cơ giới hoá.
- unmachinable /unməˈʃinəbəl/ Không thể cắt, gọt.
- unmagnanimous /unmæɡˈnænɪməs/ Không hào hiệp, không cao thượng.
- unmagnified /unˈmæɡnəfaɪd/ Không được thổi phồng, không được phóng đại.
- unmaidenly /unˈmeɪdənli/ Không xứng đáng là một cô gái, không phù hợp với một cô gái; không dị…
- unmailable /ənˈmeɪləbəl/ Không thể gửi qua bưu điện, không được gửi qua bưu điện.
- unmailed /unmeɪld/ Không qua bưu điện, không nhận từ bưu điện.
- unmaimed /unmˈeɪmd/ Không bị thương tật, không bị tàn tật.
- unmaintainable /unmeɪnˈteɪnəbəl/ Không thể giữ được, không thể duy trì được.
- unmake /əˈnmeɪk/ Phá đi; phá huỷ.
- unmalicious /unməˈlɪʃəs/ Không hiểm độc, không độc ác, không tàn nhẫn.
- unmaliness Sự thiếu đức tính đàn ông, sự không xứng đáng là kẻ nam nhi; sự không…
- unmalleability /unˌmæliəˈbɪləti/ Tính không thể dát mỏng, tính không thể uốn.
- unmalleable /unˈmæliəbl/ Không thể dát mỏng, không thể uốn.
- unman /ˌənˈmæn/ Làm cho yếu đuối, làm cho mềm yếu, làm cho nhu nhược.
- unmanageability /unmˌænɪdʒəbˈɪlɪti/ Xem unmanageable
- unmanageable /ʌnˈmænɪdʒəbl/ Khó trông nom, khó quản lý.
- unmanageableness /unˈmænɪdʒəbəlnəs/ Tính khó trông nom, tính khó quản lý.
- unmanageably /ənˈmænɪdʒəbli/ Xem unmanageable
- unmanful /unˈmænfəl/ Nhát gan; thiếu kiên quyết.
- unmanifest /unˈmænɪfest/ Không rõ ràng, không rành mạch, không rạch ròi.
- unmanipulated /ˌənməˈnɪpjəˌleɪtəd/ Không bị lôi kéo, sai khiến bằng mánh khoé.
- unmanlike /unˈmænˌlɑɪk/ Nhu nhược, tầm thường.
- unmanliness /əˈnmænlɪnz/ Xem unmanly
- unmanly /əˈnmænliː/ Không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi; không dũng…
- unmannered /əˈnmænɜːd/ Tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạy.
- unmanneredly /əˈnmænɜːədliː/ Xem unmannered
- unmannerliness /əˈnmænɜːˌlaɪnz/ Tính bất lịch sự, tính vô lễ; tính vô giáo dục, tính mất dạy.
- unmannerly /ʌnˈmænəli/ Tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạy.
- unmanning /unmˈænɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unman.
- unmans /unmænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unman
- unmantle /unˈmæntl/ Bỏ khăn choàng ra.
- unmanufactured /unˌmænjəˈfæktʃərd/ Không được chế tạo, chế biến, luyện, gia công.
- unmanured /unmənjˈɔːd/ Không bón phân.
- unmapped /ʌnmˈæpt/ Không ghi trên bản đồ.
- unmarked /ʌnˈmɑːkt/ Không được đánh dấu.
- unmarriageable /ʌnmˈærɪdʒəbəl/ Không thể kết hôn được; khó lấy chồng.
- unmarriageableness /ʌnmˈærɪdʒəbəlnəs/ Tình trạng không thể kết hôn được; tình trạng khó lấy chồng.
- unmarry /unˈmæri/ Chưa ly hôn, ly dị.
- unmartial /unˈmɑːʃl/ Không hiếu chiến.
- unmasculine /unˈmæskjəlɪn/ Không có tính cách đàn ông; ẻo lả; yếu đuối.
- unmask /ˌʌnˈmɑːsk/ Vạch mặt, lột mặt nạ.
- unmasked Quá khứ và phân từ quá khứ của unmask
- unmasks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unmask
- unmastered /unmˈɑːstəd/ Không kiềm chế được, không chế ngự được.
- unmasticable /ˌʌnməˈstektəbəl/ Không nhai được.
- unmatchable /ʌnmˈætʃəbəl/ Không ai địch được, không có gì địch được, không ai sánh được, không …
- unmatched /ˌʌnˈmætʃt/ Chưa ai địch nổi, chưa có gì địch nổi; chưa ai sánh kịp, chưa có gì s…
- unmaterial /unməˈtɪəriəl/ Phi vật chất.
- unmaterialistic /unməˌtɪəriəˈlɪstɪk/ Không nặng về vật chất, không quá thiên về vật chất.
- unmathematical /unˌmæθəˈmætɪkl/ Không toán học.
- unmatured /unmətʃˈɔːd/ Chưa chín.
- unmeaning /ʌnˈmiːnɪŋ/ Không có nghĩa, vô nghĩa.
- unmeaningly /unˈminɪŋli/ Xem unmeaning
- unmeant /unment/ Không có ý định.
- unmeasurable /ʌnmˈɛʒərəbəl/ Không thể đo được, vô ngần, vô số; vô biên, mênh mông, bao la.
- unmeasured /unˈmeʒəd/ Không đo; vô định, vô hạn; vô biên, mênh mông, bao la.
- unmechanical /unməˈkænɪkl/ Không cơ khí, thủ công.
- unmechanically /unmɪˈkænɪkəlli/ Xem unmechanical
- unmediated /ˌənˈmidiˌeɪtəd/ Không có trung gian.
- unmeditated /unmˈɛdɪtˌeɪtɪd/ Không được tính trước.
- unmeet /əˈnmiːt/ Không thích hợp, không tương ứng.
- unmellow /unˈmeləʊ/ Không chín chắn, không khôn ngoan; bộp chộp.
- unmelodious /unməˈləʊdiəs/ Không êm tai.
- unmelodiousness /ˌənməˈloʊdiəsnəs/ Tính không êm tai.
- unmelted /ʌnmˈɛltɪd/ Không tan ra, không chảy ra.
- unmemorable /ʌnˈmemərəbl/ Không đáng nhớ, không đáng ghi nhớ.
- unmemorably /unˈmemərəbli/ Trạng từ.
- unmemorized /unˈmɛmɜːrˌaɪzd/ Không học thuộc, không thuộc lòng.
- unmendable /unˈmɛndəbəl/ Không thể vá được, không thể mạng được.
- unmentionable /ʌnˈmenʃənəbl/ Không nên nói đến.
- unmentionableness /ʌnˈmenʃənəblnəs/ Xem unmentionable
- unmentionably /ənˈmenʃənli/ Xem unmentionable
- unmercenary /unˈmɜːsənəri/ Không hám lợi, không vụ lợi.
- unmerchantable /unˈmɜːtʃəntəbl/ Không thể bán được.
- unmerciful /ˌənˈmɜːsɪfəl/ Không thương xót, không thương hại; nhẫn tâm.
- unmercifully /ˌənˈmɜːsɪfəlli/ Xem unmerciful
- unmercifulness /unˈmɜːsɪfəlnəs/ Sự không thương xót, sự không thương hại; sự nhẫn tâm.
- unmerited /ˌʌnˈmɛrɪtɪd/ Không đáng, không xứng đáng.
- unmeritorious /unˌmerɪˈtɔːriəs/ Không xứng đáng.
- unmet /ˌʌnˈmet/ Không được đạt đến, không được thoả mãn.
- unmetalled /unmˈɛtəld/ Không rãi nhựa.
- unmetamorphosed /ˌʌnˌmɛtəˈmɔːˌfəʊzd/ Không gây biến thái.
- unmethodical /unməˈθɒdɪkl/ Không có phương pháp.
- unmetrical /unˈmetrɪkl/ Không có vận luật, vi phạm vận luật.
- unmew /unmjuː/ ; thả ra.
- unmilitary /unˈmɪlətri/ Không quân sự, không phải là quân đội.