Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/31
- unhabituated /unhəˈbɪtʃueɪtɪd/ Không thích nghi; không quen.
- unhacked /unhækt/ Không dùng làm người viết văn thuê.
- unhackneyed /unˈhæknid/ Không nhàm, không sáo.
- unhaft Tháo cán ra.
- unhailed /unheɪld/ Không được hoan nghênh.
- unhair /ˌənˈhɛr/ Làm cho rụng lông; cạo lông.
- unhallow /əˈnhæloʊ/ Xúc phạm; làm nhục.
- unhallowed /əˈnhæloʊd/ Không được thánh hoá, không được tôn kính như thần thánh; không được …
- unhampered /ənˈhæmpɜːrd/ Không bị cản trở, không bị ngăn trở, không bị trở ngại.
- unhand /ˌʌnˈhænd/ Cho đi, thả ra, buông ra.
- unhanded /unˈhændəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unhand
- unhandily /əˈnhædənliː/ Xem unhandy
- unhanding /unˈhændɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unhand.
- unhands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhand
- unhandsome /əˈnhænsdəm/ Xấu xí, xấu.
- unhandsomely /əˈnhænsədliː/ Xem unhandsome
- unhandsomeness /unˈhænsəmnəs/ Tính xấu xí.
- unhandy /əˈnhændiː/ Vụng, vụng về.
- unhang /unhæŋ/ Hạ xuống, bỏ xuống.
- unhanged /unˈhæŋd/ Hạ xuống, bỏ xuống.
- unhappily /ˌənˈhæpəli/ Buồn.
- unhappinesses /ʌnˈhæpinəsɪz/ Số nhiều của unhappiness
- unharbour /unˈhɑːbə/ Đuổi khỏi hang.
- unhardened /unˈhɑːdnd/ Không bị cứng lại, không bị đông lại, không bị đặc lại.
- unharmful /unˈhɑːmfl/ Không có hại, không gây hại.
- unharmonious /unhɑːˈməʊniəs/ Không hài hoà; lộn xộn.
- unharmoniously /unhɑːrˈmoʊniəsli/ Một cách không hài hoà; một cách lộn xộn.
- unharness /əˈnhɑːrnəs/ Tháo yên cương.
- unharnessed /unhˈɑːnɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unharness
- unharnesses /unˈhɑː(r)nəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unharness
- unharnessing /unhˈɑːnɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unharness.
- unharrowed /unhˈærəʊd/ Chưa bừa.
- unharvested /unhˈɑːvɪstɪd/ Không gặt.
- unhasp /unhɑːsp/ Mở khoá móc ra.
- unhasting /unhˈeɪstɪŋ/ Không vội vàng, không hấp tấp; cẩn thận; thận trọng.
- unhasty /unˈheɪsti/ Từ tốn; không vội.
- unhat /unhæt/ Bỏ mũ ra.
- unhatched /ʌnhˈætʃt/ Không nở.
- unhauls /unhˈɔːlz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của unhaul
- unhaunted /unˈhɔːntɪd/ Ít người đến thăm, ít người đến xem; vắng vẻ.
- unhazardous /unˈhæzədəs/ Không nguy hiểm; không phiêu lưu.
- unhcr /ˌjuː en ˌeɪtʃ siː ˈɑː(r)/ Cao ủy Liên Hiệp Quốc về người tị nạn.
- unhead /unhed/ Cắt đầu.
- unhealable /ənˈhiːləbəl/ Không thể chữa khỏi, không thể chữa lành.
- unhealthfulness /unˈhɛlθfəlnəs/ Tính chất độc, tính chất có hại cho sức khoẻ.
- unhealthily /əˈnhelθiː/ Ốm yếu, không có sức khoẻ.
- unhealthiness /əˈnhelθiːnəs/ Tình trạng sức khoẻ kém, tình trạng yếu đuối ốm đau.
- unheard /ʌnˈhɜːd/ Không nghe thấy, không ai nghe.
- unheart /unhɑːt/ Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khi…
- unheartsome /əˈnɜːtsəm/ Buồn rầu; không vui.
- unheated /ʌnˈhiːtɪd/ Không được đun nóng, không được đốt nóng; không được sưởi ấm.
- unhedged /ənˈhɛdʒd/ Không có rào, không có giậu.
- unheeded /ʌnˈhiːdɪd/ Không ai chú ý đến, không ai để ý đến.
- unheedful /unˈhiːdfl/ Không chú ý, không để ý.
- unheeding /unˈhiːdɪŋ/ Không chú ý, không lo lắng.
- unheired /uneə(r)d/ Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõ…
- unhele /ənˈhiːl/ Phát hiện; phát giác; khám phá.
- unhelm /unhelm/ Bỏ bánh lái ra.
- unhelped /unhɛlpt/ Không được giúp đỡ, không được ủng hộ.
- unhelpful /ʌnˈhelpfl/ Không giúp đỡ gì được; không có tác dụng, vô ích, vô bổ, vô hiệu.
- unhemmed /unhˈɛmd/ Không viền.
- unhemmet Không viền quanh.
- unheralded /ʌnˈherəldɪd/ Không báo trước.
- unheritable /unˈherɪtəbl/ Không có quyền được thừa kế.
- unheroic /ʌnhɪrˈəʊɪk/ Không anh hùng.
- unheroical /ənˈherəˌwɑːkəl/ Xem unheroic
- unhesitating /ʌnˈhezɪteɪtɪŋ/ Không lưỡng lự, không do dự; quả quyết, nhất định.
- unhesitatingly /əˈnhezɪˌteɪtɪŋliː/ Xem unhesitating
- unhewn /unhjˈuːn/ Không đốn; không đẽo.
- unhidden /unˈhɪd(ə)n/ Không giấu giếm, không che giấu.
- unhindered /ʌnˈhɪndəd/ Không bị cản trở, không bị ngăn trở; tự do.
- unhinge /ʌnˈhɪndʒ/ Nhấc ra khỏi bản lề, tháo ra.
- unhinged Quá khứ và phân từ quá khứ của unhinge
- unhinges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhinge
- unhinging /unhˈɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unhinge.
- unhired /unˈhɑɪərd/ Không được ai thuê; không để cho thuê.
- unhistoric /unhɪˈstɒrɪk/ Không có tính lịch sử, không có ý nghĩa lịch sử.
- unhistorical /ʌnhɪstˈɒrɪkəl/ Không thuộc về lịch sử, không có trong lịch sử, chỉ là chuyện cổ tích.
- unhitch /ʌnˈhɪtʃ/ Tháo ở móc ra.
- unhitched /ʌnhˈɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unhitch
- unhitches /unˈhɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhitch
- unhitching /unˈhɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unhitch.
- unhive /unhaɪv/ Dời tổ; đưa ra khỏi tổ.
- unhoard /unhɔːd/ Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.
- unholily /unˈhoʊlili/ Xem unholy
- unholiness /ˌənˈhoʊlinəs/ Tính không linh thiêng.
- unholy /ˌənˈhoʊli/ Không linh thiêng.
- unhomely /unˈhoʊmli/ Không tiện nghi, không ấm cúng; không hấp dẫn.
- unhomogeneous /unˌhɒməˈdʒiːniəs/ Không đồng đều, không đồng nhất, không thuần nhất.
- unhomogenised /unhəˈmɒdʒənaɪzd/ Cách viết khác : unhomogenized.
- unhomogenized /unhoʊˈmɑdʒəˌnaɪzd/ Cách viết khác : unhomogenised.
- unhonest /ʌnˈɒnɪst/ Không trung thực.
- unhonoured /unˈɒnəd/ Không được tôn kính, không được kính trọng; bị khinh miệt, bị coi khi…
- unhood /əˈnhuːd/ Cởi bỏ mũ trùm, cởi bỏ mũ trùm đầu.
- unhook /ʌnˈhʊk/ Mở khuy.
- unhooked /ʌnhˈʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unhook
- unhooking /ʌnhˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unhook.
- unhooks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhook
- unhoop /unhuːp/ Tháo bỏ vành đai.
- unhoped /əˈnhoʊpt/ Không chờ đợi, không mong đợi, không mong ước; bất ngờ.
- unhopeful /unˈhəʊpfl/ Không hứa hẹn; không có hy vọng.
- unhorse /əˈnhɔːrs/ Làm cho ngã ngựa.
- unhorsed Quá khứ và phân từ quá khứ của unhorse
- unhorses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unhorse
- unhorsing /unhˈɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unhorse.
- unhospitable /unhɒˈspɪtəbl/ Không mến khách.
- unhostile /unˈhɒstaɪl/ Không thù địch; thân thiện.
- unhouse /unhaʊs/ Đuổi ra khỏi nhà, lấy mất chỗ ẩn náu.
- unhoused /ʌnˈhaʊzd/ Không nhà cửa; bị đuổi khỏi nhà, bị đuổi khỏi nơi trú ẩn; lâm cảnh mà…
- unhulled /unhʌld/ Không bóc bỏ.
- unhuman /unˈhjuːmən/ Không phải là con người; không thuộc con người, không phải là của con…
- unhumanize /unˈhjuːməˌnɑɪz/ Làm mất lòng nhân đạo.
- unhumbled /unhˈʌmbəld/ Không hạ mình; không chịu lụy, không chịu nhục.
- unhumorous /unˈhjuːmərəs/ Không hài hước, không hóm hỉnh; nghiêm trang.
- unhung /unhʌŋ/ Hạ xuống, bỏ xuống.
- unhunted /unˈhʌntɪd/ Không bị săn đuổi, không bị săn bắn; không bị đuổi theo.
- unhurtful /unˈhɜːtfl/ Không có hại; vô hại.
- unhusbanded /unhˈʌsbəndɪd/ Không cày bừa, không trồng trọt.
- unhusk /unhʌsk/ Bóc vỏ, lột vỏ; xây.
- unhydrated /unhˈaɪdreɪtɪd/ Không hydrat hoá; không bị thủy hợp.
- unhydrolyzed /unˈhaɪdrəˌlaɪzd/ Không bị thủy phân.
- unhygienic /ˌʌnhaɪˈdʒiːnɪk/ Mất vệ sinh; hại sức khoẻ.
- unhyphenated /unˈhɑɪfəˌneɪtəd/ Không có dấu nối ở giữa.
- unhypocritical /unˌhɪpəˈkrɪtɪkl/ Không đạo đức giả; không giả nhân giả nghĩa.
- unhypothecated /unhˌaɪpəʊθˈɛkeɪtɪd/ Không bị cầm cố, không bị cầm đợ.
- unhysterical /unhɪˈsterɪkl/ Không thuộc chứng ictêri; không mắc ictêri.
- uni /ˈjuː.ni/ Dạng cắt từ của university.
- uniat /ˈjuːniːˌæt/ Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền …
- uniaxial /ˌjuːniˈæksiəl/ Có một trục.
- unicameral /ˌjuːnɪˈkæmərəl/ Chỉ có một viện; độc viện.
- unicamerate /ˈjuːnɪkəmət/ Một ô; một phòng.
- unicapsular /ˌjuːnɪˈkæspələ/ Một túi; một bao, một nang.
- unicell /ˈjuːnɪsəl/ Sinh vật đơn bào.
- unicellate /ˌjuːnəˈseləti/ Xem unicellular
- unicellular /ˌjuːnɪˈseljələ(r)/ Đơn bào.
- unicellularity /ˌjuːnɪslˌjuːtəˈɪli/ Xem unicellular
- unicity /ˌjuːnəˈsɪti/ Tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất.
- unicode /ˈjuːnɪˌkəʊd/ Bộ mã tiêu chuẩn quốc tế đa ngôn ngữ Do dùng hai byte thể hiện từng k…
- unicoherent /ˌjuːniːˈkɑːrɪtʃənt/ Đính đơn, mạch lạc đơn.
- unicolour /ˈjuːnɪˌkluːə/ Chỉ có một màu, cùng một màu unicoloured, unicolourous.
- unicoloured /ˈjuːnɪˌkluːəd/ Xem unicolour
- unicolourous /ˌjuːnɪˈkluːsəəs/ Xem unicolour
- unicorn /ˈjuːnɪkɔːn/ Con kỳ lân.
- unicursal /ˈjuːnɪˌkjuːrəs/ Đơn hoạch.
- unicycle /ˈjuːnɪsaɪkl/ Xe đạp một bánh.
- unicyclist /jˈuːnɪsˌaɪklɪst/ Người đi xe đạp một bánh.
- unideal /unaɪˈdiːəl/ Không lý tưởng, nôm na, tầm thường, kém cỏi.
- unidealized /unaɪˈdiəˌlaɪzd/ Không lý tưởng hoá.
- unidentifiable /ˌʌnaɪˈdentɪfaɪəbl/ Không thể nhận biết, không thể nhận diện.
- unideological /ˌənˌɑɪdiəˈlɑːdʒɪkəl/ Không thuộc tư tưởng.