Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/31
- unreadily /unˈredɪli/ Xem unready
- unreadiness /unˈredinəs/ Tình trạng không sẵn sàng, tình trạng không chuẩn bị.
- unready /ʌnrˈɛdi/ Không sẵn sàng, không chuẩn bị.
- unreal /ˌʌnˈrɪəl/ Không thực, không thực tế, h o huyền.
- unrealistically /ˌənˌriəˈlɪstɪkəlli/ Trạng từ.
- unreality /ˌənriˈæləti/ Tính chất không thực, tính chất h o huyền.
- unrealizable /unˈriəˌlɑɪzəbəl/ Không thể thực hiện, không làm được.
- unrealized /ənˈriəˌlaɪzd/ Chưa thực hiện.
- unreaped /unˈriːpd/ Chưa gặt.
- unreason /ˌənˈrizən/ Sự vô lý.
- unreasonableness /ʌnˈriːznəblnəs/ Tính vô lý.
- unreasonably /ʌnˈriːznəbli/ Xem unreasonable
- unreasoned /əˈnriːsənd/ Không được suy tính hợp lý.
- unreasoning /ʌnˈriːzənɪŋ/ Không suy xét, không suy nghĩ kỹ.
- unreasoningly /əˈnresənɪŋliː/ Xem unreasoning
- unrebukable /ˌʌnrɪˈbjuːkəbəl/ Không thể chê trách, không thể quở mắng.
- unrebuked /unrɪbjˈuːkt/ Không bị khiển trách, không bị quở trách.
- unrecallable /unrɪˈkɔləbəl/ Không thể gọi về, không thể triệu về.
- unrecalled /unrɪˈkɔld/ Không bị gọi về, không được triệu về.
- unreceipted /unrɪsˈiːtɪd/ Chưa ký nhận số tiền đ tr; chưa đóng dấu nhận thực "đ tr".
- unreceivable /unrɪˈsiːvəbl/ Không thể thu được.
- unreceived /unrɪˈsiːvd/ Chưa nhận, chưa lĩnh.
- unreceptive /ənrɪˈsɛptɪv/ Không dễ lịnh hội, không nhạy cảm.
- unreciprocated /unrɪsˈɪprəkˌeɪtɪd/ Không được đền đáp lại; không được đáp lại.
- unreckoned /unˈrɛkənd/ Không tính, không đếm.
- unreclaimed /unrɪklˈeɪmd/ Không được ci tạo, không được giác ngộ.
- unrecognizable /ʌnˈrɛkə(ɡ)naɪzəbəl/ Không nhận ra được.
- unrecognized /ənˈrɛkəɡˌnaɪzd/ Không được thừa nhận.
- unrecommended /unˌrɛkəˈmɛndɪd/ Không được giới thiệu, không thể tiến cử, không thể đề cử.
- unrecompensed /unrˈɛkəmpˌɛnsd/ Không được thưởng.
- unreconcilable /unˌrekənˈsaɪləbl/ Không thể hoà gii được.
- unreconciled /ənˈrɛkənˌsaɪld/ Không được hoà gii; chưa được hoà gii.
- unreconstructed /ˌʌnriːkənˈstrʌktɪd/ Không được xây dựng lại, không được tái thiết.
- unrecorded /ˌʌnrɪˈkɔːdɪd/ Không được ghi.
- unrecounted /unrɪkˈaʊntɪd/ Không được thuật kỹ lại, không được kể lại chi tiết.
- unrecoverable /unrɪˈkʌvərəbl/ Không thể lấy lại.
- unrecruted Không được tuyển mộ.
- unrectified /unrˈɛktɪfˌaɪd/ Chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng.
- unredeemable /unrɪˈdiːməbl/ Không thể chuộc lại.
- unredeemed /ˌənriˈdimd/ Không được chuộc lại.
- unredressed /unriːdrˈɛst/ Không được sửa cho thẳng lại.
- unreduced /unrɪˈdjuːst/ Không bị thu nhỏ lại, không bị làm yếu đi.
- unreel /ˌənˈril/ Tháo ra, tháo sổ ra.
- unreeled /unrˈiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unreel
- unreeling /unriːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unreel.
- unreels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unreel
- unreeve /ənˈriv/ Tháo rút.
- unreflecting /unrɪˈflɛktɪŋ/ Không suy nghĩ, khinh suất.
- unreflectingly /unrɪˈflɛktɪŋli/ Xem unreflecting
- unreflective /ˌʌnrɪflˈɛktɪv/ Không biết suy nghĩ.
- unreformable /unrɪˈfɔrməbəl/ Không thể ci cách, không thể ci tạo, không thể ci tổ.
- unreformed /ˌʌnrɪfˈɔːmd/ Không được cải tổ, không được cải cách, không được cải tạo.
- unrefracted /unrɪfrˈæktɪd/ Không bị khúc xạ.
- unrefreshed /unrɪfrˈɛʃt/ Không nhớ lại.
- unrefuted /ˌənrifˈjutɪd/ Không bị bác, không bị bẻ.
- unregal /unˈriːɡl/ Không xứng với vua chúa, không như vua chúa.
- unregarded /ˌʌnrɪɡˈɑːdɪd/ Không được lưu ý; bị coi nhẹ.
- unregardful /unrɪˈɡɑːrdfəl/ Ít lưu ý, ít quan tâm.
- unregenerable /ˌʌnriːdʒrəˈnɑːbəɡəl/ Xem unregenerate
- unregeneracy /ˌʌnriːˌdʒerəˈneɪʃəpi/ Xem unregenerate
- unregenerate /ˌʌnrɪˈdʒenərət/ Không tái sinh.
- unregenerately /ˌənrɪˈdʒɛnərətli/ Xem unregenerate
- unregretted /unrɪˈɡrɛtɪd/ Không được thưng tiếc.
- unregular /unˈreɡjələ(r)/ Xem irregular
- unregulated /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/ Không được điều chỉnh.
- unrehearsed /ənˌriˌhɜːrst/ Không ngờ.
- unrein /ˈɔnraɪn/ Th lỏng dây cưng &).
- unreined /unreɪnd/ Không bị kiềm chế.
- unrelaxed /unrɪˈlækst/ Không nới lỏng, không buông lỏng; căng.
- unrelenting /ˌʌnrɪˈlentɪŋ/ Không nguôi, không bớt, không gim.
- unrelentingly /ˌənrɪˈlentɪŋliː/ Trạng từ.
- unreliability /ˌʌnrɪˌlaɪəˈbɪləti/ Tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực.
- unreliableness /ˌʌnrɪˈlaɪəblnəs/ Tính không tin cậy được; tính không đáng tin, tính không xác thực.
- unreliably /unrɪˈlaɪəbli/ Xem unreliable
- unrelieved /ˌʌnrɪˈliːvd/ Không bớt đau; không hết đau.
- unrelievedly /ˌʌnrɪˈliːvdli/ Trạng từ.
- unreligious /unrɪˈlɪdʒəs/ Không có tính chất tôn giáo, không liên quan đến tôn giáo.
- unreluctant /ʌnrɪˈlʌktənt/ Không chống đối.
- unremarked /ˌʌnrɪˈmɑːkt/ Không ai thấy, không ai để ý.
- unremedied /unrˈɛmədˌid/ Không được đền bù.
- unremembered /ˌʌnrɪmˈɛmbəd/ Không ai nhớ tới, đ bị quên.
- unreminiscent /ˌənsənt/ Không nhớ lại, không gợi lại.
- unremitted /ənrɪˈmɪtɪd/ Không ngừng, liên tục.
- unremittingly /ənrɪˈmɪtɪtɪŋliː/ Trạng từ.
- unremittingness /ˌʌnrɪˈmɪtɪŋnəs/ Xem unremitting
- unremorseful /unrɪˈmɔːsfl/ Không ăn năn, không hối hận.
- unremovable /unrɪˈmuːvəbl/ Không thể tháo mở được; không thể dời đi được.
- unremunerated /unrɪmjˈuːnərˌeɪtɪd/ Không được thưởng, không được tr công.
- unremunerative /unrɪˈmjuːnərətɪv/ Không có lợi, không đem lại lợi lộc.
- unrenderable /ənˈrendrəbəl/ Không thể dịch.
- unrendered /unˈrɛndəd/ Không được dịch.
- unrenewed /unrɪˈnjuːd/ Không được hồi phục lại.
- unrenounced /unrɪnˈaʊnst/ Không bị bỏ, không bị từ bỏ; được thừa nhận.
- unrenowned /unrɪˈnaʊnd/ Ít được biết đến, không nổi tiếng.
- unrentable /unrˈɛntəbəl/ Không thể cho thuê.
- unrented /unˈrentɪd/ Chưa ai thuê.
- unrepaid /unrɪˈpeɪd/ Không được đáp lại, không được hoàn lại.
- unrepair /unrɪˈpeə(r)/ Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.
- unrepairable /ʌnrɪˈpɛəəbl/ Không thể sửa chữa, không thể tu sửa.
- unrepaired /unrɪˈpɛəd/ Không được đền bù.
- unrepealed /unrɪpˈiːld/ Không bị hủy bỏ, không bị bãi bỏ.
- unrepeatable /ˌʌnrɪˈpiːtəbl/ Không thể lặp lại, không thể làm lại.
- unrepentance /unrɪˈpentəns/ Sự không ân hận, sự không ăn năn, sự không hối hận.
- unrepentant /ˌʌnrɪˈpentənt/ Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.
- unrepentantly /ˌəntəntli/ Xem unrepentant
- unrepented /unrɪpˈɛntɪd/ Không ăn năn, không hối hận.
- unrepining /ənrˈpɪnɪŋ/ Không phàn nàn, không than phiền; không cằn nhằn.
- unreplaceable /unrɪˈpleɪsəbl/ Không gì thay thế được.
- unreplaced /unrɪˈpleɪst/ Không được thay thế.
- unreplenished /unrɪˈplɛnɪʃt/ Không được làm đầy lại, không được bổ sung.
- unreported /ˌʌnrɪˈpɔːtɪd/ Không được kể lại, không được thuật lại.
- unrepresentative /ˌʌnˌreprɪˈzentətɪv/ Không miêu t, không biểu hiện.
- unrepresentativeness /ˌənˌrɛprɪˈzɛntətɪvnəs/ Xem unrepresentative
- unrepresented /ənˌrɛprɪˈzɛntɪd/ Không được đại diện.
- unrepressed /unrɪˈprest/ Chưa bị dẹp; không bị đàn áp, không bị trấn áp.
- unreprieved /unrɪprˈiːvd/ Không bị hoãn lại.
- unreprimanded /unrˈɛprɪmˌɑːndɪd/ Không bị trách mắng, không bị khiển trách.
- unreprinted /unriːˈprɪntɪd/ Không được in lại, không được tái bản.
- unreproachable /unrɪˈproʊtʃəbəl/ Không thể chê trách.
- unreproachful /unrɪˈprəʊtʃfl/ Không quở trách, không mắng mỏ.
- unreproduced /unrɪprədjˈuːst/ Không được sao lại, không được chép lại.
- unreproducible /unˌriːprəˈdjuːsəbl/ Không thể tái sản xuất.
- unreprovable /ənrɪˈpruːpəbəl/ Không thể quở trách, không thể chê trách.
- unreproved /unrɪprˈuːvd/ Không bị mắng mỏ, không bị quở trách; không bị khiển trách.
- unrepugnant /unrɪˈpʌɡnənt/ Không chống đối.
- unrequested /unrɪˈkwɛstɪd/ Không yêu cầu, không xin; tự tiện, tự ý.
- unrequired /unrɪˈkwɑɪərd/ Không đòi hỏi.
- unrequited /ˌənrɪˈkwɑɪtəd/ Không được đền đáp, không được đáp lại.
- unrequitedly /ˌənrɪˈkwɑɪtədli/ Xem unrequited
- unrescinded /unrɪsˈɪndɪd/ Không bị huỷ bỏ.
- unresented /unrɪsˈɛntɪd/ Không bị phẫn uất.
- unresentful /unrɪˈzentfl/ Không phẫn uất, không oán giận.
- unresenting /unrɪsˈɛntɪŋ/ Không phẫn uất.
- unreservedness /ənrɪˈzɜːvədəns/ Xem unreserved
- unresistant /unrɪˈzɪstənt/ Không bền.
- unresisted /unrɪˈzɪstɪd/ Không bị kháng cự, không bị chống đối.
- unresisting /unrɪˈzɪstɪŋ/ Không chống lại, không cưỡng lại; thuận theo.
- unresolvable /ˌʌnrɪzˈɒlvəbəl/ Không thể giải quyết, không thể giải đáp được.
- unresonant /unˈrezənənt/ Không cộng hưởng.
- unrespectable /unrɪˈspektəbl/ Không đáng trọng, không đứng đắn, không chỉnh tề.
- unrespected /unrɪˈspɛktɪd/ Không được tôn trọng, không được kính trọng.
- unrespectful /unrɪˈspektfl/ Không chịu trách nhiệm, vô trách nhiệm.
- unresponsive /ˌʌnrɪˈspɒnsɪv/ Không nhạy.
- unresponsively /ˌənrɪˈspɑːntsɪvli/ Xem unresponsive
- unresponsiveness /ˌənrɪˈspɑːntsɪvnəs/ Tính không nhạy.
- unrested /unˈrestɪd/ Không dựa vào.
- unrestful /unˈrestfl/ Không yên tĩnh; không thuận tiện cho sự nghỉ ngi.
- unrestfulness /unˈrɛstfəlnəs/ Sự không yên tĩnh; tính không thuận tiện cho sự nghỉ ngi.
- unresting /unˈrɛstin/ Không nghỉ tay, không mệt mỏi.
- unrestored /unrɪˈsto(ː)rd/ Không được hoàn lại, không được tr lại.