Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/31
- unrestrainable /ənrɪsˈretənbəl/ Không thể kiềm chế, không thể nén lại, không thể dằn lại.
- unrestrained /ˌʌnrɪˈstreɪnd/ Không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được thả lỏng.
- unrestrainedly /ˌənrɪˈstreɪndli/ Xem unrestrained
- unrestrainedness /ˌənrɪˈstreɪndnəs/ Xem unrestrained
- unretarded /unrɪˈtɑːdɪd/ Không bị chậm trễ.
- unretentive /unrɪˈtentɪv/ Không dai, không lâu.
- unretracted /unrɪtrˈæktɪd/ Không co lại, không thụt vào.
- unreturnable /ˌʌnrɪtˈɜːnəbəl/ Không thể trả lại.
- unreturned /ˌʌnrɪtˈɜːnd/ Chưa trả lại.
- unrevealed /unrəˈviːld/ Không để lộ ra.
- unrevealing /unrɪˈviːlɪŋ/ Không làm lộ.
- unrevenged /unrɪvˈɛndʒd/ Chưa tr thù; không bị tr thù.
- unreverend /unˈrevərənd/ Không đáng tôn trọng.
- unreversed /unrɪvˈɜːsd/ Không đo ngược, không lộn ngược; không lộn lại.
- unreviewed /ˌənrɪˈvjuːd/ Không được xem, xét, duyệt lại.
- unrevised /ənriˈvaɪzd/ Chưa được xem lại, chưa được duyệt lại.
- unrevoked /unrɪvˈəʊkt/ Không bị huỷ bỏ; không bị rút lui.
- unrevolutionary /ˌənʃəˌnɛri/ Phi cách mạng.
- unrewarded /ˌʌnrɪˈwɔːdɪd/ Không được thưởng, không được thưởng công; không được báo n, không bị…
- unrewarding /ˌʌnrɪˈwɔːdɪŋ/ Không đáng được thưởng, không đáng khích lệ.
- unrhetorical /unrɪˈtɒrɪkl/ Không hoa mỹ, không khoa trưng, tự nhiên.
- unrhymed /ʌnrˈaɪmd/ Không được đặt thành th.
- unrhymic Không nhịp nhàng.
- unrhythmical /unˈrɪðmɪk/ Không có nhịp điệu; không đúng nhịp điệu.
- unridable /ˌənˈrɑɪdəbəl/ Không thể cưỡi được.
- unridden /unˈrɪdn/ Chưa ai từng cưỡi.
- unriddle /ˌənˈrɪdəl/ Tìm ra manh mối, đoán.
- unriddler /unrˈɪdlə/ Xem unriddle
- unrig /ənˈrɪɡ/ Bỏ trang bị đi.
- unrighted /unrˈaɪtɪd/ Không được lấy lại cho thẳng.
- unrighteous /əˈnraɪtjoʊs/ Không chính đáng, trái lẽ, phi lý.
- unrighteously /əˈnraɪʃəsliː/ Xem unrighteous
- unrighteousness /əˈnraɪtʃənsɪz/ Sự không chính đáng, sự trái lẽ, sự phi lý.
- unrightful /unˈraɪtfl/ Không chính đáng, không hợp pháp.
- unring /ənˈrɪŋ/ Bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra.
- unrinsed /unrˈɪnsd/ Không nhuộm tóc.
- unrip /unrɪp/ Xé toạc ra, xé rời ra.
- unripened /unrˈaɪpənd/ Không trở nên chín chắn.
- unripeness /əˈnrɪpənsəz/ Tình trạng chưa chín, tình trạng còn xanh.
- unrippled /unˈrɪpəld/ Không gợn lăn tăn, phẳng lặng.
- unrisen /unˈrɪzən/ Không đứng dậy, không lên cao.
- unrivet /unˈrɪvɪt/ Tháo đinh tán, bỏ đinh tán.
- unrobe /unrəʊb/ Cởi áo choàng.
- unrolled /ʌnrˈəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unroll
- unrolling /ʌnrˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unroll.
- unrolls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unroll
- unromantical /ˌʌnrəʊˈmæntɪkənt/ Xem unromantic
- unromantically /ˌənroʊˈmæntɪkəlli/ Trạng từ.
- unroof /ˈəˌnruːf/ Dỡ mái.
- unroofed /əˈnruːft/ Bị dỡ mái.
- unroost /unruːst/ Không cho đậu để ngủ.
- unroot /unruːt/ Nhổ bật rễ; trừ tiệt.
- unrotten /unˈrɒtn/ Không bị mục, không bị thối, không bị rửa.
- unround /ˌənˈrɑʊnd/ Không uốn tròn môi.
- unroyal /unˈrɔɪəl/ Không như vua chúa; không xứng đáng với vua chúa.
- unruffled /ʌnˈrʌfld/ Mượt, không rối.
- unruled /ˌʌnˈruːld/ Không kẻ.
- unruliness /ʌnˈruːlinəs/ Xem unruly
- unrumple /unˈrʌmpl/ Vuốt phẳng; gỡ rối, chi.
- unrumpled /unrˈʌmpəld/ Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.
- unrushed /ˌənˈrəʃt/ Không bị gửi đi, đưa đi gấp.
- unrusted /unrˈʌstɪd/ Không bị gỉ.
- unsaddle /ʌnˈsædl/ Tháo yên.
- unsaddled Quá khứ và phân từ quá khứ của unsaddle
- unsaddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unsaddle
- unsaddling /ʌnsˈædlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unsaddle.
- unsafe /ʌnˈseɪf/ Không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm.
- unsafeness /unˈseɪfnəs/ Tính không an toàn, tính không chắc chắn; tính nguy hiểm.
- unsafety /unˈseɪfti/ Xem unsafe
- unsaid /ʌnˈsed/ Không nói ra, chưa nói ra.
- unsainted /unˈseɪntɪd/ Không được phong thánh.
- unsaintly /unˈseɪntli/ Tội lỗi.
- unsalability /ˌʌnəˌslæbɪˈtiːɪdʒi/ Tình trạng không thể bán được.
- unsalable /ʌnˈseɪləbl/ Không thể bán được.
- unsalableness /ʌnˈseɪləblnəs/ Tình trạng không thể bán được.
- unsalaried /unˈsælərid/ Không được tr lưng, không được tr công.
- unsaleability /unsˌeɪləbˈɪlɪti/ Tình trạng không thể bán được.
- unsaleable /ʌnˈseɪləbl/ Không thể bán được.
- unsalted /ʌnˈsɔːltɪd/ Không ướp muối, không có muối.
- unsalutary /unˈsæljətri/ Không tốt.
- unsalvageable /ˌənˈsælvɪdʒəbəl/ Không thể cứu.
- unsanctified /unˌfɑɪəd/ Không được thánh hoá.
- unsanctioned /ənˈsæŋkʃənd/ Không được phép; không được thừa nhận; không được phê chuẩn.
- unsane /unseɪn/ Không bình thường, mất trí, điên cuồng.
- unsaponified /unsəˈpɑːnəˌfɑɪəd/ Không hoá xà phòng.
- unsated /unˈseɪtɪd/ Chưa tho m n; không chán, không ngấy.
- unsatisfactorily /ˌənsətəsfɪˈtekɪtliː/ Không tho m n, không vừa ý; không đầy đủ; không tốt đẹp.
- unsatisfactoriness /ˌənsətsəˈfɪkstɪns/ Tính không tho m n, tính không vừa ý; tính không đầy đủ; tính không t…
- unsatisfiable /unˈsætəsˌfɑɪəbəl/ Không thể thoả mãn.
- unsatisfying /ˌʌnˈsætɪsfaɪɪŋ/ Không làm tho m n, không làm vừa lòng.
- unsaturable /unˈsætʃrəbəl/ Không thể b o hoà được.
- unsaturated /əˈnsætʃɜːˌeɪtɪd/ Chưa bão hoà.
- unsaved /ˌənˈseɪvd/ Không được cứu.
- unsavouriness /unsˈeɪvərɪnəs/ Sự nhạt nhẽo, sự vô vị, sự không ngon, sự tởm.
- unsay /əˈnseɪ/ Chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui.
- unsayable /əˈnseɪəbəl/ Có thể chối, có thể nuốt lời; có thể rút lui.
- unscalable /unˈskeɪləbəl/ Không thể trèo được.
- unscale /unskeɪl/ Cạo vy, đánh vy.
- unscaled /unˈskeɪld/ Không vẽ theo tỉ lệ.
- unscannable /ənˈskænəbəl/ Không thể ngâm được.
- unscared /unskeəd/ Không sợ.
- unscarred /ʌnskˈɑːd/ Không có sẹo.
- unscheduled /ʌnˈʃedjuːld/ Không quy định thời hạn.
- unscholarly /unˈskɑːlɜːli/ Không uyên bác, không thông thái.
- unschooled /əˈnʃoʊld/ Không được học; dốt nát.
- unscientific /ˌʌnˌsaɪənˈtɪfɪk/ Không khoa học; phi khoa học.
- unscientifically /ˌənˌsɑɪənˈtɪfɪkəlli/ Trạng từ.
- unscorched /unˈskɔrtʃt/ Không bị cháy sém.
- unscored /unˈskɔrd/ Không bị ghi điểm, không bị ghi bàn.
- unscoured /unskˈaʊəd/ Không được cọ.
- unscourged /unskˈɜːdʒd/ Không bị trừng phạt; không bị áp bức, không bị làm khổ, không bị quấy…
- unscramble /ˌʌnˈskræmbl/ Phục hồi dưới dạng có thể hiểu được.
- unscrambled Quá khứ và phân từ quá khứ của unscramble
- unscrambler /ˌənˈskræmbəlɜː/ Xem unscramble
- unscrambles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unscramble
- unscrambling /ʌnskrˈæmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unscramble.
- unscratched /ʌnskrˈætʃt/ Không bị trầy da, không bị toạc da.
- unscreened /unˈskrind/ Không có màn che, không che.
- unscrew /ˌʌnˈskruː/ Nới ra, vặn ra.
- unscrewed /əˈnskruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unscrew
- unscrewing /ʌnskrˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unscrew.
- unscrews Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unscrew
- unscripted /ʌnˈskrɪptɪd/ Không có bản viết sẵn.
- unscriptural /unˈskrɪptʃərəl/ Không đúng với kinh thánh.
- unscrubbed /unskrˈʌbd/ Không được giặt/chùi bằng bàn chải.
- unscrupulous /ʌnˈskruːpjələs/ Không đắn đo, không ngần ngại.
- unscrupulously /əˈnskrəpkəˌweljesiː/ Trạng từ.
- unscrupulousness /ʌnˈskruːpjələsnəs/ Tính không đắn đo, tính không ngần ngại.
- unsealed /əˈnsiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unseal
- unsealing /unˈsiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unseal.
- unseals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unseal
- unseam /ˌənˈsim/ Tháo đường may nối.
- unsearchable /ʌnˈsəːtʃəb(ə)l/ Không thể tìm được, không thể dò được; không thể hiểu thấu được.
- unsearchableness /ˈsɜːtʃəbəlnəs/ Tính không thể tìm được, tính không thể dò được; tính không thể hiểu …
- unsearchably /ənˈsɪrəˌbækli/ Trạng từ.
- unsearched /unsɜːtʃt/ Không bị tìm, không bị dò.
- unseasonableness /əˈnsɪzəbənsənts/ Tính trái mùa.
- unseasonably /ʌnˈsiːznəbli/ Trạng từ.
- unseasoned /ʌnsˈiːzənd/ Còn tươi, chưa khô; còn non, còn chua, còn xanh.
- unseat /ˌʌnˈsiːt/ Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng.
- unseated /əˈnsiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unseat
- unseating /ənˈsitɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unseat.
- unseats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unseat
- unseaworthy /ʌnsˈiːwɜːði/ Không đi biển được, không ra khi được.
- unsecluded /unsɪˈkluːdɪd/ Không bị tách ra, không bị tách biệt.
- unseconded /ʌnˈsɛkəndɪd/ Không được giúp đỡ, không được ủng hộ.
- unsectarian /unsekˈteəriən/ Không bè phái.
- unsectarianism /unsekˈteəriənɪzəm/ Tư tưởng không bè phái.
- unsecular /unˈsekjələ(r)/ Không thuộc bên lương; thuộc nhà thờ.
- unsecured /ʌnsɪkjˈɔːd/ Không chắc chắn; không đóng chặt.