Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/32
- rectum /ˈrektəm/ Ruột thẳng.
- recurring /rɪˈkɜːːin/ hiện tại phân từ của recur
- redirecting /rˌiːdaɪrˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của redirect.
- redistribution /ˌriːdɪstrɪˈbjuːʃn/ Sự phân phối lại.
- redneck /ˈrednek/ , người lỗ mãng, người thô bỉ.
- reducing /rɪˈdjuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reduce.
- reed /riːd/ Sậy.
- reexamination /riɪɡˌzæməˈneɪʃən/ Sự xem xét lại.
- reflector /rɪˈflektə(r)/ Gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi …
- reforestation /ˌriːfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự trồng cây gây rừng lại.
- reformatory /rɪˈfɔrməˌtɔri/ Trại cải tạo.
- reforming /rɪfˈɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reform.
- refresh /rɪˈfreʃ/ Làm cho tỉnh lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tư…
- refreshments Số nhiều của refreshment
- refrigerant /rɪˈfrɪdʒərənt/ Làm lạnh.
- refunding /rɪfˈʌndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refund.
- refurbishing /rɪfˈɜːbɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refurbish.
- regurgitation /rɪˌɡɜːdʒɪˈteɪʃn/ Sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra.
- reheat /ˌriːˈhiːt/ Hâm lại, đun nóng lại.
- reincarnation /ˌriːɪnkɑːˈneɪʃn/ Sự đầu thai, sự hiện thân.
- reins /reɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rein
- reinsurance /ˌriːɪnˈʃʊərəns/ Sự bảo hiểm lại.
- relations Số nhiều của relation
- religionist /riːˈlɪdʒənɪst/ Người quá mê đạo, người cuồng tín.
- reluctantly /rɪˈləktəntli/ miễn cưỡng; không muốn
- remembering /rɪˈmɛmb(ə)rɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remember.
- remission /rɪˈmɪʃn/ Sự tha thứ, sự miễn giảm.
- remoteness /rɪˈməʊtnəs/ Sự xa xôi.
- removing /rɪˈmuːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của remove.
- renaming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rename.
- rendering /ˈrendərɪŋ/ hiện tại phân từ của render
- renovating /rˈɛnəvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của renovate.
- renter /ˈrentə(r)/ Người thuê; người cấy nộp tô.
- repack /riˈpæk/ Bao gói lại; làm lại bao bì.
- repaper /reˈpeɪpə(r)/ Dán lại giấy.
- repatriate /ˌriːˈpætrieɪt/ Cho hồi hương, cho trở về nước.
- repel /rɪˈpel/ Đẩy lùi.
- repelling /rɪpˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repel.
- rephrasing /reˈfreɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rephrase.
- replication /ˌreplɪˈkeɪʃn/ Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của.
- reprint /ˌriːˈprɪnt/ Sự in lại, sự tái bản.
- repugnant /rɪˈpʌɡnənt/ Gớm, ghét, không ưa.
- repulse /rɪˈpʌls/ Sự đẩy lùi.
- requester /rɪˈkwɛstɜː/ Người cầu xin, người thỉnh cầu.
- requisitioning /rˌɛkwɪsˈɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của requisition.
- reread /riːˈriːd/ Đọc lại.
- resection /rɪˈsekʃn/ Sự cắt b.
- reservist /rɪˈzɜːvɪst/ Lính dự bị.
- reservoir /ˈrezəvwɑː(r)/ Hồ chứa nước; bể chứa nước; đồ chứa.
- reset /ˌriːˈset/ Đặt lại, lắp lại.
- resourcefulness /rɪˈsɔrsfəlnəs/ Tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt.
- responding /rɪspˈɒndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của respond.
- responsiveness /rɪˈspɒnsɪvnəs/ Sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm.
- resurgence /rɪˈsɜːdʒəns/ Sự lại nổi lên; sự lại mọc lên.
- resurvey /reˈsɜːveɪ/ Nghiên cứu lại; quan trắc lại; đo vẽ lại.
- retaining /rɪˈteɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retain.
- returnee /rɪˌtɜːˈniː/ Bộ đội phục viên.
- revelry /ˈrɛvəlri/ Sự vui chơi.
- revisionism /rɪˈvɪʒənɪzəm/ Chủ nghĩa xét lại.
- revisiting /rɪvˈɪzɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revisit.
- rhapsody /ˈræpsədi/ Bài vè lịch sử Hy lạp).
- rhetorician /ˌretəˈrɪʃn/ Giáo sư tu từ học; nhà tu từ học.
- rhinitis /raɪˈnaɪtɪs/ Viêm mũi.
-
rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ Con tê giác.
- rhododendron /ˌrəʊdəˈdendrən/ Giống cây đỗ quyên.
- rhyme /raɪm/ Văn.
- rickshaw /ˈrɪkʃɔː/ Xe kéo, xe tay.
- rind /raɪnd/ Vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ.
- ritualistic /ˌrɪtʃuəˈlɪstɪk/ Quan liêu nghi thức.
- rna /ˈreɪn/ Axit ribonucleic.
- roc /ˈrɑːk/ Chim khổng lồ.
- roomy /ˈruːmi/ Rộng rãi.
- rosary /ˈrəʊzəri/ Bài kinh rôze; sách kinh rôze; kinh Mân Côi.
- rottenness /ˈrɑːtənnəs/ Sự mục.
- rouse /raʊz/ Hiệu kèn đánh thức.
- rout /raʊt/ Đám đông người ồn ào hỗn độn.
- rowing /ˈrəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của row.
- rubbing /ˈrʌbɪŋ/ hiện tại phân từ của rub
- ruffian /ˈrʌfiən/ Đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh.
- rumination /ˌruːmɪˈneɪʃn/ Sự nhai lại.
- runaround /ˈrʌnəraʊnd/ Sự trì hoãn.
- rustic /ˈrʌstɪk/ Mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch.
- rut /rʌt/ Sự động đực.
- r /ˈɑːr/ R.
- ra /rɑː/ Viện Hàn lâm hoàng gia; Viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia.
- rabban Thầy; tiên sinh.
- rabbet /ˈræbət/ Đường xoi, đường rãnh.
- rabbeted /ˈræbətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rabbet
- rabbeting /ˈræbətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rabbet.
- rabbets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rabbet
- rabbi /ˈræbaɪ/ Giáo sĩ Do thái.
- rabbin /ˈræbən/ Giáo sĩ Do thái.
- rabbinate /ˈræbənət/ Chức giáo sĩ pháp sư; nhiệm kỳ pháp sư.
- rabbinic /rəˈbɪnɪkl/ Thuộc rabbin.
- rabbinicall Giáo sự Do thái.
- rabbinism /ˈræbəˌnɪzəm/ Lời dạy và truyền thống rabbin.
- rabbinist /ˈræbənəst/ Người theo đạo Do Thái.
- rabbited /ˈræbɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rabbit
- rabbiting /rˈæbɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rabbit.
- rabbitries /ˈræbətriz/ Số nhiều của rabbitry
- rabbitry /ˈræbətri/ Nơi nhốt thỏ, chuồng thỏ.
- rabbits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rabbit
- rabbity Có nhiều thỏ.
- rabble /ˈræbl/ Đám người lộn xộn; đám đông.
- rabblement /ˈræbəlmənt/ Tiếng nói ồn ào nhốn nháo.
- rabbler /ˈræbələ/ Cái cào, cái nạo.
- rabelaisian /ˌræbəˈleɪziən/ Đầy giọng hài hước tục tựu.
- rabid /ˈræbɪd/ Dại, bị bệnh dại; bệnh dại.
- rabidity /ˈræbədəti/ Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.
- rabidness /ˈræbədnəs/ Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.
- rabies /ˈreɪbiːz/ Bệnh dại.
- rabon /rɑˈbɔn/ Tên một họ.
- rabons /rɑˈbɔnz/ Số nhiều của Rabon
- raborn /ˈræbɜːrn/ Tên một họ.
- raborns /ˈræbɜːrnz/ Số nhiều của Raborn
- rac /ˌɑːr eɪ ˈsiː/ viết tắt của Royal Automobile Club: Câu lạc bộ ô tô hoàng gia.
- raccoon /rəˈkuːn/ Gấu trúc.
- racecard /ˈreɪskɑːd/ Chương trình đua ngựa.
- raced /rˈeɪsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của race
- raceme /reɪˈsim/ Chùm.
- racemiferous /rəˈsemfəˌwes/ Có chùm.
- racemose /ˈræsəˌmoʊs/ Mọc thành chùm.
- racemule /rəˈsiːmjuːl/ Chùm nhỏ.
- racemulose /rəˈsemjuːˌləʊs/ Có chùm nhỏ.
- raceplay /ˈreɪsˌpleɪ/ Nhập vai tình huống mang tính phân biệt chủng tộc, chẳng hạn như mối …
- races /ˈreɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của race
- racetracks Số nhiều của racetrack
- rachial /ˈreɪʃiːəl/ Cột sống.
- rachidial /rəˈʃiːdiːəl/ Xem rachial
- rachidian /rəˈʃiːdiːən/ Xếp trên trục, xếp gần trục.
- rachiform Có dạng trục.
- rachilla /rəˈtʃɪlə/ Cuống bông nhỏ; cuống nhánh; trục nhánh.
- rachiodont /ˌreɪkiəʊˈdɒnt/ Có răng gai.
- rachis /ˈreɪkəs/ Trục.
- rachitic /rəˈkɪtɪk/ Còi xương.
- rachitis /rəˈkaɪtɪs/ Bệnh còi xương.
- rachmanism /ˈrækməˌnɪzəm/ Thủ đoạn bóc lột người lĩnh canh thẳng tay của lãnh chúa.
- racial /ˈreɪʃl/ Dòng giống, chủng tộc.
- racialism /ˈreɪʃəlɪzəm/ Chủ nghĩa.
- racialist /ˈreɪʃəlɪst/ Người phân biệt chủng tộc.
- racially /ˈreɪʃəlli/ Đặc trưng cho chủng tộc, do chủng tộc, sinh ra từ chủng tộc.
- racily /ˈreɪsili/ Đặc biệt, đắc sắc.
- raciness /ˈreɪsinəs/ Hương vị, mùi vị đặc biệt.
- racism /ˈreɪsɪzəm/ Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
- racist /ˈreɪsɪst/ Người phân biệt chủng tộc.
- racists Số nhiều của racist
- racked /rˈækt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rack
- racketed /ˈrækɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của racket
- racketeer /ˌrækəˈtɪə(r)/ Kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận.
- racketeering /ˌrækəˈtɪrin/ Mánh khoé làm tiền gian lận.