Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/32
- relic /ˈrelɪk/ Thánh tích.
- remarriage /ˌriːˈmærɪdʒ/ Sự kết hôn lại.
- rematch /ˈriːmætʃ/ Đấu lần thứ hai giữa hai đội.
- reminisce /ˌremɪˈnɪs/ Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại.
- remnants /rˈɛmnənts/ Số nhiều của remnant
- remonstrance /rɪˈmɒnstrəns/ Sự khuyên can, sự can gián.
- remote /rɪˈməʊt/ Xa, xa xôi, xa xăm.
- renaissance /rɪˈneɪsns/ Sự phục hưng.
- rename /ˌriːˈneɪm/ Đổi tên, thay tên.
- renew /rɪˈnjuː/ Hồi phục lại, làm hồi lại.
- reorganisation /riːɔːɡ(ə)nʌɪˈzeɪʃ(ə)n/ Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại.
- reorganize /ˌriˈɔrɡəˌnɑɪz/ Tổ chức lại, cải tổ lại.
- repaint /riːˈpeɪnt/ Sơn lại.
- repatriation /ˌriːˌpætriˈeɪʃn/ Sự hồi hương, sự trở về nước.
- repeater /rɪˈpiːtə(r)/ Người nhắc lại.
- repeating /rɪˈpiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của repeat.
- repertoire /ˈrepətwɑː(r)/ Vốn tiết mục biểu diễn repertory).
- repertory /ˈrepətri/ Kho.
- replenishing /riˈplɛnɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của replenish.
- replica /ˈreplɪkə/ Bản sao.
- reportage /rɪˈpɔːtɪdʒ/ Bài phóng s.
- repository /rɪˈpɒzətri/ Kho, chỗ chứa &).
- repression /rɪˈpreʃn/ Sự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp; cuộc đàn áp.
- reprinting /rɪprˈɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reprint.
- reprisal /rɪˈpraɪzl/ Sự trả thù, sự trả đũa.
- reproof /rɪˈpruːf/ Sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách.
- republicanism /rɪˈpəblɪkəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa cộng hoà.
- repulsive /rɪˈpʌlsɪv/ Ghê tởm, gớm guốc.
- repurchase /rɪpˈɜːtʃɪs/ Mua lại.
- requests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của request
- requiem /ˈrɛkwiəm/ Lễ cầu siêu, lễ cầu hồn.
- resale /ˈriːseɪl/ Sự bán lại.
- researcher /rɪˈsɜːtʃɜː/ Nhà nghiên cứu.
- reserves /rɪˈzɜːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reserve
- residual /rɪˈzɪdjuəl/ Còn dư, còn lại.
- residue /ˈrezɪdjuː/ Phần còn lại.
- resin /ˈrezɪn/ Nhựa.
- resolute /ˈrezəluːt/ Quyết, cương quyết, kiên quyết.
- resonance /ˈrezənəns/ Tiếng âm vang; sự dội tiếng.
- resort /rɪˈzɔːt/ Cái dùng đến, phương kế, phương sách.
- respectful /rɪˈspektfl/ Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.
- responsible /rɪˈspɒnsəbl/ Chịu trách nhiệm.
- restart /ˌriːˈstɑːt/ Lại bắt đầu, lại khởi đầu.
- restoring /rɪstˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của restore.
- restrained /rɪˈstreɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của restrain
- restraining /rɪstrˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của restrain.
- resuming /rɪzjˈuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của resume.
- resurrection /ˌrezəˈrekʃn/ Sự làm sống lại, sự phục hồi lại; sự phục hưng; sự gợi lại.
- retainer /rɪˈteɪnə(r)/ Sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng.
- retaliation /rɪˌtæliˈeɪʃn/ Sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng.
- retention /rɪˈtenʃn/ Sự giữ lại, sự cầm lại.
- rethink /ˌriːˈθɪŋk/ Suy tính lại, cân nhắc lại.
- retina /ˈretɪnə/ Màng lưới, võng mạc.
- retiring /rɪˈtaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của retire.
- retrenchment /rɪˈtrentʃmənt/ Sự bớt, sự giảm bớt.
- retrial /ˌriːˈtraɪəl/ Sự xử lại.
- retro /ˈretrəʊ/ Theo lối cũ, theo phong cách cổ điển, theo phong cách xưa
- retrogression /ˌretroʊˈdʒerʃən/ Retrogradation.
- returns /rɪˈtɜːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của return
- revealing /rɪˈviːlɪŋ/ hiện tại phân từ của reveal
- reverend /ˈrevərənd/ Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng.
- reversal /rɪˈvɜːsl/ Sự đảo ngược.
- reversible /rɪˈvɜːsəbl/ Phải trả lại.
- reversing /rɪˈvɜːsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reverse.
- reviewer /rɪˈvjuːə(r)/ Nhà phê bình.
- revitalization /ˌriːˌvaɪtəlaɪˈzeɪʃn/ tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào; sự …
- revival /rɪˈvaɪvl/ Sự phục hưng, sự phục hồi; sự đem thi hành lại; sự làm sống lại, sự h…
- revolting /rɪˈvəʊltɪŋ/ hiện tại phân từ của revolt
- revolutionizing /ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của revolutionize.
- rhetoric /ˈretərɪk/ Tu từ học.
- rhythmic /ˈrɪðmɪk/ Có nhịp điệu.
- rhythmical /ˈrɪðmɪk/ Có nhịp điệu.
- ride /ˈrɑɪd/ Sự đi chơi, cuộc đi chơi.
- rider /ˈraɪdə(r)/ Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa;…
- riding /ˈraɪdɪŋ/ Môn cưỡi ngựa.
- rifle /ˈraɪfl/ Đường rânh xoắn.
- rights /raɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của right
- rigidity /rəˈdʒɪdəti/ Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.
- rigor /ˈrɪɡə(r)/ Sự run rét, sự rùng mình.
- rigour /rɪɡər/ Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.
- ringer /ˈrɪŋə(r)/ Người kéo chuông bell-ringer).
- ringing /ˈrɪŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ring.
- ringside /ˈrɪŋsaɪd/ Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật.
- ripening /rˈaɪpnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ripen.
- riskiness /ˈrɪskɪnəs/ Tính liều, tính mạo hiểm.
- risotto /rɪˈzɒtəʊ/ Cơm Italia.
- rn /ˌɑːr ˈen/ Y tá đã đăng ký.
- roaming /ˈrəʊmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của roam.
- roaring /ˈrɔːrɪŋ/ Tiếng gầm.
- roast /rəʊst/ Thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt.
- rocket /ˈrɒkɪt/ Cải lông.
- rococo /rəˈkəʊkəʊ/ Kiểu rococo.
- rodeo /ˈrəʊdiəʊ/ Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu; nơi tập trung vật nuôi để đóng d…
- roller /ˈrəʊlə(r)/ Trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực.
- rom /rɒm/ Bộ nhớ chỉ đọc.
- rome /rəʊm/ Thành La mã.
- rook /rʊk/ Quân cờ xe.
- rooster /ˈruːstə(r)/ Gà trống.
- rooting /ˈruːtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của root.
- roots /ruːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của root
- ropes /rəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rope
- ropeway /ˈrəʊpweɪ/ Đường dây.
- rosin /ˈrɒzɪn/ Côlôfan.
- rotary /ˈrəʊtəri/ Quay.
- rotating /rəʊˈteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rotate.
- rotogravure /ˌroʊtəɡrəˈvjʊr/ Cách in bằng máy in quay.
- rotor /ˈrəʊtə(r)/ Rôto, khối quay.
- rouge /ruːʒ/ Phấn hồng, sáp môi.
- roughen /ˈrʌfn/ Làm cho ráp, làm cho xù xì.
- roulette /ruːˈlet/ Rulet.
- roundup Đuổi nhau.
- rousing /ˈraʊzɪŋ/ Sự đánh thức, sự làm thức tỉnh.
- roux /ruː/ Mỡ nước và bột mì trộn với nhau dùng làm nước cốt cho nước xốt.
- royal /ˈrɔɪəl/ Vua.
- royalty /ˈrɔɪəlti/ Địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua.
- rubble /ˈrʌbl/ Gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi.
- ruby /ˈruːbi/ Rubi, ngọc đỏ.
- rucksack /ˈrʌksæk/ Cái ba lô.
- rv /ˈvɜːv/ Bản kinh thánh đã được hiệu đính.
- raillery /ˈreɪləri/ Sự chế giễu, sự giễu cợt.
- rake /reɪk/ Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.
- ramble /ˈræmbl/ Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du.
- rambling /ˈræmblɪŋ/ Sự đi lang thang, sự đi ngao du.
- rampage /ˈræmpeɪdʒ/ Sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ.
- rampancy /ˈræmpəntsi/ Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.
- rampart /ˈræmpɑːt/ Thành luỹ.
- rankness /ˈræŋknəs/ Sự rậm rạp, sự sum sê.
- ransack /ˈrænsæk/ Lục soát, lục lọi.
- rarity /ˈrɛrəti/ Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm.
- rascal /ˈrɑːskl/ Kẻ.
- rascally /ˈræskəli/ Côn đồ, bất lương, đểu giả.
- rashness /ræʃnəs/ Tính hấp tấp, tính vội vàng.
- rattan /ræˈtæn/ Cây mây, cây song.
- ravage /ˈrævɪdʒ/ Sự tàn phá.
- raving /ˈreɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rave.
- raze /reɪz/ Phá bằng, san bằng, phá trụi.
- realignment /ˌriːəˈlaɪnmənt/ Sự tổ chức lại, sự tập hợp lại.
- reaping /ˈriːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reap.
- rearranging /rˌiːərˈeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rearrange.
- reassurance /ˌriːəˈʃʊərəns/ Sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa.
- rebellious /rɪˈbeljəs/ Nổi loạn, phiến loạn.
- rebuild /ˌriːˈbɪld/ Xây lại, xây dựng lại.
- rebuking /rɪbjˈuːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rebuke.
- receptive /rɪˈseptɪv/ Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội.
- recidivism /rɪˈsɪdɪvɪzəm/ Sự phạm lại.
- reciter /rɪˈsɑɪtɜː/ Người ngâm thơ; người kể chuyện.
- recklessness /ˈrekləsnəs/ Tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường.
- reclusion /rɪˈkluːʒən/ Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.
- recombine /ˌrikəmˈbɑɪn/ Tổ hợp lại, kết hợp lại.
- recompose /ˌrikəmˈpoʊz/ Tạo lại; cải tổ lại.