Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/32
- raff /ˈræf/ Tầng lớp hạ lưu.
- raffia /ˈræfiə/ Sợi cọ sợi.
- raffinate /ˈræfəˌneɪt/ Sản phẩm tinh chế, sản phẩm tinh lọc.
- raffinates Số nhiều của raffinate
- raffish /ˈræfɪʃ/ Hư hỏng, phóng đãng, trác táng.
- raffishly /ˈræfɪʃli/ Hào nhoáng, ngông nghênh.
- raffishness /ˈræfɪʃnəs/ Tính hào nhoáng, tính ngông nghênh.
- raffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raffle
- raffling /rˈæflɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của raffle.
- rafted /rˈɑːftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của raft
- rafter /ˈrɑːftə(r)/ Raftsman.
- rafting /ˈrɑːftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của raft.
- rafts /rˈɑːfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raft
- raftsman /ˈræftsmən/ Người lái bè; người lái mảng.
- rag /ræɡ/ Giẻ, giẻ rách.
- raga /ˈrɑːɡə/ Điệu nhạc raga cổ truyền của ấn độ.
- ragamuffin /ˈræɡəmʌfɪn/ Kẻ sống đầu đường xó chợ, đứa bé đầu đường xó chợ.
- ragebait Nội dung mang tính khiêu khích, cố tình khơi mào sự giận dữ hoặc sợ h…
- raged /rˈeɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rage
- rages /rˈeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rage
- ragfair Chợ bán quần áo cũ.
- raggedly /ˈræɡədli/ Rách xơ xác, rách tả tơi; rách rưới; ăn mặc quần áo rách rưới, tả tơi.
- raggedness /ˈræɡɪdnəs/ Tình trạng tả tơi; tình cảnh rách rưới.
- ragging /rˈæɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rag.
- raging /ˈreɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rage.
- raglan /ˈræɡlən/ Áo raglăng.
- raglet /ˈræɡlət/ Rãnh chừa khi xây.
- ragman /ˈræɡˌmæn/ Người buôn bán giẻ rách; người bán hàng đồng nát.
- ragmen /ˈræɡmən/ Số nhiều của ragman
- ragout /ræˈɡuː/ Món ragu.
- rags /ræɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rag
- ragshop Hiệu bán phế phẩm và quần áo cũ.
- ragstone /ˈræɡˌstəʊn/ Đá cứng thô.
- ragtag /ˈræɡtæɡ/ Lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ragtag and bobtain).
- ragtime /ˈræɡtaɪm/ Nhạc ractim.
- ragweed /ˈræɡwiːd/ ragwort.
- ragwort /ˈræɡwɜːt/ Cỏ lưỡi chó.
- raided /rˈeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của raid
- raider /ˈreɪdə(r)/ Người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc.
- raiding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của raid.
- raids /rˈeɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raid
- railage /ˈreɪˌleɪdʒ/ Sự chuyên chở bằng xe lửa.
- railed /rˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rail
- railer /ˈreɪlɜː/ Người chế nhạo, người mắng nhiếc.
- railhead /ˈreɪlhed/ Nơi đường ray đã đặt đến.
- railroaded /rˈeɪlrəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của railroad
- railroader /ˈreɪlrəʊdə(r)/ Nhân viên đường sắt.
- railroads Số nhiều của railroad
- rails /reɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rail
- railwayman /ˈreɪlweɪmən/ Nhân viên đường sắt.
- railways Số nhiều của railway
- raiment /ˈreɪmənt/ Quần áo.
- rainbird /ˈreɪnˌbɜːd/ Chim ông lão.
- rainbows Số nhiều của rainbow
- raincloud /rˈeɪŋklaʊd/ Mây mưa.
- raindrop /ˈreɪndrɒp/ Giọt mưa.
- rained /reɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rain
- raininess /ˈreɪninəs/ Tình trạng mưa nhiều.
- raining /ˈreɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rain.
- rainless /rˈeɪnləs/ Không có mưa.
- rainmaker Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.
- rainproof /ˈreɪnpruːf/ Không thấm nước mưa.
- rains /reɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rain
- raintight /ˈreɪnˌtaɪt/ Không thấm nước mưa.
- rainwear /ˈreɪnweə(r)/ Áo mưa.
- rainy /ˈreɪni/ Có mưa; có nhiều mưa; hay mưa.
- raised /reɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của raise
- raiser /ˈreɪzɜː/ Người chăn nuôi, người trồng trọt.
- raisers Số nhiều của raiser
- raises /rˈeɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raise
- raisin /ˈreɪzn/ Nho khô.
- rait Giầm.
- raj /rɑːdʒ/ Chủ quyền, quyền hành.
- raja /ˈrɑːdʒə/ Vương công; ratja.
- rajah /ˈrɑːdʒə/ Vương công, tiểu vương.
- raked /reɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rake
- rakehell /ˈreɪkˌhɛl/ Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.
- rakehelly Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.
- raker /ˈreɪkɜː/ Cái cào.
- rakes /reɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rake
- rakety Ồn ào, om sòm, huyên náo.
- raking /ˈreɪkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rake.
- rakish /ˈreɪkɪʃ/ Chơi bời phóng đãng; trác táng.
- rakishly /ˈreɪkɪʃli/ Kẻ phóng đãng; giống như kẻ phóng đãng.
- rakishness /ˈreɪkɪʃnəs/ Tình trạng sống phóng đãng; tình trạng giống như kẻ phóng đãng.
- rakshas /ˈrækʃəz/ Con quỷ ăn thịt người; con la sát.
- rallentandi đoạn được trình bày với tốc độ giảm dần
- rallentando /ˌrælənˈtændəʊ/ Nhạc với tốc độ giảm dần, chậm dần.
- rallied /rˈælid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rally
- rallies /rˈæliz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rally
- ralline /ˈralʌɪn/ Thuộc gà nước.
- rallycross /ˈrælikrɒs/ Cuộc đua ô tô qua những đoạn đường bùn lầy, gồ ghề.
- rallying /ˈræliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rally.
- rallyingly /ˈræliɪŋli/ Đùa bỡn; trêu chọc.
- ramadan /ˈræmədæn/ Tháng nhịn ăn ban ngày.
- ramal /ˈreɪməl/ cành.
- ramate /ˈreɪˌmeɪt/ Có cành; mọc cành; phân cành.
- rambled Quá khứ và phân từ quá khứ của ramble
- rambler /ˈræmblə(r)/ Người đi dạo chơi, người đi ngao du.
- rambles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ramble
- rambunctious /ræmˈbʌŋkʃəs/ , hay nổi nóng, dễ cáu, dễ bực tức.
- rambutan /ræmˈbuːtn/ Quả chôm chôm.
- rambutans Số nhiều của rambutan
- ramdrive Tên một loại trình điều khiển bộ nhớ.
- rameal /rəˈmeɪl/ Thuộc cành.
- ramee /ˈræmi/ Cây gai, sợi gai.
- ramekin /ˈræməkɪn/ Khuôn nhỏ để nướng bánh; đựa nhỏ, khay để đựng thức ăn.
- ramellose Có cành nhỏ; có nhánh.
- rament /ˈræmənt/ Vảy lá.
- ramie /ˈreɪmi/ Cây gai.
- ramiferous /ˈræməfəəs/ Có cành; phân cành.
- ramified /ˈræməˌfɑɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ramify
- ramifies /ˈræməˌfɑɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ramify
- ramiflorous /ˈræməˌflɔːrs/ Có hoa ở cành.
- ramiform /ˈræmɪfɔːrm/ Dạng cành.
- ramify /ˈræməˌfɑɪ/ Mọc thành; đâm nhánh.
- ramifying /rˈæmɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ramify.
- ramigenous Ra cành.
- ramigerous /rəˈmɪdʒəəs/ Có cành; mang cành.
- rammaged Say rượu.
- rammed /rˈæmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ram
- rammer /rˈæmə/ Cái đầm nện.
- rammish /ˈræmɪʃ/ Có mùi dê đực, hôi.
- ramoconidium /ˌræməˈkəʊnəməd/ Bào tử đính nhánh, hạt đính nhánh.
- ramontchis /rəˈmɑːntʃɪz/ Số nhiều của ramontchi
- ramose /ˈreɪˌmoʊs/ Có nhiều cành nhánh.
- ramp /ræmp/ Dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải.
- rampaged Quá khứ và phân từ quá khứ của rampage
- rampageous /ramˈpeɪdʒəs/ Nổi xung, giận điên lên; hung hăng, dữ tợn.
- rampageously /ramˈpeɪdʒəsli/ Hung hăng, dữ dội, cuồng nộ.
- rampageousness /ramˈpeɪdʒəsnəs/ Sự nổi xung, sự giận điên lên; sự hung hăng, sự dữ tợn.
- rampages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rampage
- rampantly /ˈræmpəntli/ Chồm đứng lên.
- ramparts Số nhiều của rampart
- rampion /ˈræmpɪən/ Cây hoa chuông.
- ramrod /ˈræmrɒd/ Que nhồi thuốc.
- ramrods Số nhiều của ramrod
- rams /ræmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ram
- ramshackle /ˈræmʃækl/ Xiêu vẹo, đổ nát.
- ramule /ˈræˌmjuːl/ Cành nhỏ; nhánh.
- ramus /ˈreɪməs/ Nhánh; sợi; sợi nhánh.
- rance /ræns/ Đá hoa Bỉ.
- ranched /rɑːntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ranch
- rancher /ˈrɑːntʃə(r)/ Chủ trại nuôi súc vật.
- ranches /rˈɑːntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ranch
- ranching /ˈrɑːntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ranch.
- ranchman /ˈræntʃmən/ Chủ trại nuôi súc vật.
- rancho /ˈrænˌtʃoʊ/ Nhà tranh của người chăn nuôi.
- rancid /ˈrænsɪd/ Trở mùi, ôi.
- rancidity /ˈræntsədəti/ Sự trở mùi, sự ôi.