Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/32
- rod /rɒd/ Cái que, cái gậy, cái cần.
- roe /rəʊ/ Bọc trứng cá hard roe).
- roil /ˈrɔɪəl/ Khấy đục.
- role /rəʊl/ Vai, vai trò.
- roll /rəʊl/ Cuốn, cuộn, súc, ổ.
- rolling /ˈrəʊlɪŋ/ Sự lăn, sự cán.
- romance /rəʊˈmæns/ Truyện anh hùng hiệp sĩ.
- romantic /rəʊˈmæntɪk/ Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.
- roof /ruːf/ Mái nhà, nóc.
- rookery /ˈrʊkəri/ Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.
- rookie /ˈrʊki/ , lính mới, tân binh.
- room /ruːm/ Buồng, phòng.
- root /ruːt/ Rễ.
- rope /rəʊp/ Dây thừng, dây chão.
- roster /ˈrɒstə(r)/ Bảng phân công.
- rostrum /ˈrɒstrəm/ Diều hâu.
- rot /rɒt/ Sự mục nát, sự thối rữa.
- rotate /rəʊˈteɪt/ Quay, xoay quanh.
- rotation /rəʊˈteɪʃn/ Sự quay, sự xoay vòng.
- rotund /rəʊˈtʌnd/ Oang oang.
- rotundity /roʊˈtəndəti/ Sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh.
- rough /rʌf/ Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.
- roughly /ˈrəfli/ Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.
- roughness /rʌfnəs/ Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.
- round /raʊnd/ Tròn.
- roundabout /ˈraʊndəbaʊt/ Theo đường vòng.
- roundness /raʊndnəs/ Sự tròn, trạng thái tròn.
- route /ruːt/ Tuyến đường, đường đi.
- routine /ruːˈtiːn/ Lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày.
- row /rəʊ/ Hàng, dây.
- rowdiness /ˈraʊdinəs/ Tính du côn; hành vi làm rối trật tự, gây ầm ự.
- rub /rʌb/ Sự cọ xát, sự chà xát.
- rubber /ˈrʌbə(r)/ Cao su india-rubber).
- rubbish /ˈrʌbɪʃ/ Vật bỏ đi, rác rưởi.
- rudder /ˈrʌdə(r)/ Bánh lái.
- rude /ruːd/ Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ.
- rudeness /ruːdnəs/ Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ.
- rudiments Số nhiều của rudiment
- ruefulness /ˈruːfəlnəs/ Vẻ buồn bã, vẻ buồn rầu, vẻ rầu rĩ, vẻ phiền muộn.
- rug /rʌɡ/ Thảm.
- rugby /ˈrəɡbi/ Môn bóng bầu dục rugby fooball).
- rugged /ˈrʌɡɪd/ Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.
- ruggedness /ˈrʌɡɪdnəs/ Sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì.
- ruin /ˈruwɪn/ Sự đổ nát, sự suy đồi.
- ruined /ˈruːɪnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ruin
- ruins /ˈruːɪn/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruin
- rule /ruːl/ Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.
- ruler /ˈruːlə(r)/ Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.
- rules /ˈruːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rule
- ruling /ˈruːlɪŋ/ Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.
- rumble /ˈrʌmbl/ Tiếng ầm ầm.
- rumor /ˈruːmə(r)/ rumour.
- rumour /ˈruːmə(r)/ Tiếng đồn, tin đồn.
- rump /ˈrəmp/ Mông đít.
- rumpled Quá khứ và phân từ quá khứ của rumple
- run /rʌn/ Sự chạy.
- runner /ˈrʌnə(r)/ Người tuỳ phái.
- running /ˈrʌnɪŋ/ Cuộc chạy đua.
- runway /ˈrʌnweɪ/ Đường băng.
- rupture /ˈrʌptʃə(r)/ Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn.
- ruse /ruːz/ Mưu mẹo.
- rush /rʌʃ/ Cây bấc.
- rushed /rʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rush
- rushing /ˈrʌʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rush.
- rust /rʌst/ Gỉ.
- rustle /ˈrʌsl/ Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt.
- rustling /ˈrʌslɪŋ/ hiện tại phân từ của rustle
- ruthless /ˈruːθləs/ Tàn nhẫn, nhẫn tâm.
- racecourse /ˈreɪskɔːs/ Trường đua ngựa.
- racehorse /ˈreɪshɔːs/ Ngựa đua.
- racer /ˈreɪsə(r)/ Vận động viên đua.
- racetrack /ˈreɪstræk/ Trường đua ngựa.
- racing /ˈreɪsɪŋ/ Cuộc đua.
- radar /ˈreɪdɑː(r)/ Hệ thống ra-đa.
- radial /ˈreɪdiəl/ , tia.
- radiance /ˈreɪdiəns/ Ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang.
- radiator /ˈreɪdieɪtə(r)/ Vật bức xạ.
- radioactive /ˌreɪdiəʊˈæktɪv/ Phóng xạ.
- radium /ˈreɪdiəm/ Rađi.
- radon /ˈreɪdɒn/ Rađơn.
- raft /rɑːft/ , số lượng lớn.
- ragged /ˈræɡɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rag
- rail /reɪl/ Tay vịn; bao lơn, lan can, thành; lá chắn.
- railroading /ˈreɪlˌroʊdin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của railroad.
- ram /ræm/ Cừu đực.
- ramming /ˈræmmin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ram.
- rampaging /rˈæmpeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rampage.
- rampant /ˈræmpənt/ Chồm đứng lên.
- ranger /ˈreɪndʒə(r)/ Người hay đi lang thang.
- ranking /ˈræŋkɪŋ/ hiện tại phân từ của rank
- rape /reɪp/ Sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm.
- rarefied /ˈreərɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rarefy
- ratification /ˌrætɪfɪˈkeɪʃn/ Sự thông qua, sự phê chuẩn.
- rations Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ration
- rattling /ˈrætlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rattle.
- ravioli /ˌræviˈəʊli/ Một loại bánh bao.
- rayon /ˈreɪɒn/ Tơ nhân tạo.
- reaffirmation /ˌriːˌæfəˈmeɪʃn/ Sự xác nhận một lần nữa.
- reagent /riˈeɪdʒənt/ Hóa thuốc thử.
- realism /ˈriːəlɪzəm/ Chủ nghĩa hiện thực.
- realistic /ˌriːəˈlɪstɪk/ Hiện thực.
- reappearance /ˌriːəˈpɪərəns/ Sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra.
- reappointment /ˌriːəˈpɔɪnmənt/ Sự phục hồi chức vị.
- reappraisal /ˌriːəˈpreɪzl/ Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.
- rearrange /ˌriːəˈreɪndʒ/ Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại.
- rearrangement /ˌriːəˈreɪndʒmənt/ Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại.
- reassess /ˌriːəˈses/ Định giá lại để đánh thuế.
- rebirth /ˌriːˈbɜːθ/ Sự sinh lại, sự hiện thân mới.
- recapture /ˌriːˈkæptʃə(r)/ Sự bắt lại.
- receivership /rɪˈsiːvəʃɪp/ Trách nhiệm quản lý tài sản.
- recharging /rɪtʃˈɑːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recharge.
- recipient /rɪˈsɪpiənt/ Receptive.
- recital /rɪˈsaɪtl/ Sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại.
- recite /rɪˈsaɪt/ Kể lại, thuật lại, kể lể.
- reclaim /rɪˈkleɪm/ Việc cải tạo.
- recombination /ˌriˌkɑːmbəˈneɪʃən/ Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.
- reconsider /ˌriːkənˈsɪdə(r)/ xem xét lại; xét lại.
- recruiter /rɪˈkruːtə(r)/ Nhà tuyển dụng.
- rectification /ˌrektɪfɪˈkeɪʃn/ Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.
- rector /ˈrektə(r)/ Hiệu trưởng.
- recycling /ˌriːˈsaɪklɪŋ/ tái chế
- redevelopment /ˌriːdɪˈveləpmənt/ Sự xây dựng lại, sự được xây dựng lại; sự quy hoạch.
- redoubtable /rɪˈdaʊtəbl/ Đáng sợ, đáng gớm.
- reef /riːf/ Đá ngầm.
- reelection /riɪˈlɛkʃən/ Sự bầu lại.
- referee /ˌrefəˈriː/ , trọng tài.
- refining /rɪfˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của refine.
- reflux /ˈriˌfləks/ Dòng ngược; sự chảy ngược.
- refreshment /rɪˈfreʃmənt/ Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.
- refuge /ˈrefjuːdʒ/ Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn.
- regarding /rɪˈɡɑːdɪŋ/ Đối với; về phần.
- regatta /rɪˈɡætə/ Cuộc đua thuyền.
- reggae /ˈreɡeɪ/ Nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân có …
- regiment /ˈredʒɪmənt/ Trung đoàn.
- regimentation /ˌredʒɪmenˈteɪʃn/ Sự tổ chức thành trung đoàn.
- regularisation /rˌɛɡjuːləraɪzˈeɪʃən/ Sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức.
- regularization /ˌreɡələzəˈeɪʃən/ Sự làm theo quy tắc, sự làm theo đúng thể thức.
- rehearsal /rɪˈhɜːsl/ Sự kể lại, sự nhắc lại.
- reigning /ˈreɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reign.
- reimport /rɪɪmˈpɔrt/ Nhập khẩu lại.
- reimportation /rɪˌɪmˌpɔrˈteɪʃən/ Nhập khẩu lại.
- reissue /ˌriːˈɪʃuː/ Sự tái bản, sự phát hành lại.
- reiteration /riˌɪtəˈreɪʃn/ Sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại.
- rejuvenation /rɪˌdʒuːvəˈneɪʃn/ Sự làm trẻ lại; sự trẻ lại.
- relapse /rɪˈlæps/ Sự trở lại, sự lại rơi vào.
- relativity /ˌrɛləˈtɪvəti/ Tính tương đối.
- relaxed /rɪˈlækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của relax
- relaxing /rɪˈlæksɪŋ/ hiện tại phân từ của relax
- relentlessly /rɪˈlɛntləsli/ Tàn nhẫn, không thương xót.
- reliability /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ độ tin cậy; tính đáng tin cậy