Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/32
- rationale /ˌræʃəˈnɑːl/ Lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý.
- rationalism /ˈræʃnəlɪzəm/ Chủ nghĩa duy lý.
- rationalist /ˈræʃnəlɪst/ Người theo chủ nghĩa duy lý.
- rationalistic /ˌræʃnəlɪstɪk/ Chủ nghĩa duy lý, duy lý chủ nghĩa.
- rationalizations Số nhiều của rationalization
- rationalize /ˈræʃnəˌlɑɪz/ Hợp lý hoá.
- rationals /ˈræʃnəlz/ Quần đàn bà bó ở đầu gối.
- rationed /rˈæʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ration
- ratite /ˈræˌtɑɪt/ loại chim chạy.
- ratlin /ˈrætlɪn/ Thang dây.
- ratline /ˈrætlən/ Thang dây.
- ratling /ˈrætəlɪŋ/ Thang dây.
- rato /ˈrɑːtəʊ/ Dạng thay thế của RATO
- ratoon /ræˈtuːn/ Mọc chồi.
- ratos /ˈrɑːtəʊz/ Số nhiều của rato
- rats /ræts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rat
- ratsbane /ˈrætsˌbeɪn/ Bả chuột; thuốc diệt chuột.
- ratsnake /ˈrætsnəˌkeɪ/ Rắn săn chuột.
- ratted /rˈætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rat
- ratteen /ræˈtin/ Ratin.
- ratten /ˈrætən/ Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh; phá hoại dụng cụ máy móc để ng…
- ratter /ˈrætɜː/ Chó bắt chuột.
- ratting /ˈrættin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rat.
- rattle /ˈrætl/ Cái trống lắc, cái lúc lắc.
- rattled Quá khứ và phân từ quá khứ của rattle
- rattler /ˈrætlsneɪk/ Cái lúc lắc; cái chạy rầm rầm.
- rattles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rattle
- rattlesnake /ˈrætəlˌsneɪk/ Động rắn chuông.
- ratty /ˈræti/ Có nhiều chuột.
- raunchy /ˈrɔntʃi/ Dâm dục.
- raut Lệnh hành quân.
- ravaged Quá khứ và phân từ quá khứ của ravage
- ravages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ravage
- ravaging /rˈævɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ravage.
- rave /reɪv/ Song chắn.
- raved /rˈeɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rave
- ravel /ˈrævl/ Mối rối, mối thắt nút.
- ravelin /rˈævɪlˌɪn/ Thành luỹ hình bán nguyệt.
- raveling /ˈrævəlin/ Sự làm rối.
- ravelled /rˈævəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ravel
- ravelling /ˈrævlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ravel.
- ravels /ˈrævlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ravel
- ravened /ˈreɪvnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của raven
- ravening /ˈrævənɪŋ/ hiện tại phân từ của raven
- ravenous /ˈrævənəs/ Phàm ăn.
- ravenously /ˈrævənəsli/ Đói lắm, như thể chết đói.
- ravenousness /ˈrævənəsnəs/ Tính phàm ăn.
- ravens /ˈreɪvənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raven
- raver /ˈreɪvə(r)/ Ngừoi điên.
- raves /reɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rave
- ravin /ˈrævən/ Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.
- ravish /ˈrævɪʃ/ Cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp mang đi.
- ravished /ˈrævɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ravish
- ravisher /ˈrævɪʃɜː/ kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt.
- ravishing /ˈrævɪʃɪŋ/ hiện tại phân từ của ravish
- ravishment /ˈrævɪʃmənt/ Sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự dụ dỗ mang đi.
- rawhide /ˈrɔːhaɪd/ Bằng da sống.
- rawish /ˈrɔːɪʃ/ Giống như còn thô, giống như chưa chế biến.
- rawlplug /ˈrɔːlplʌɡ/ Cái tắc kê.
- rawly /ˈrɔli/ Thô; mộc.
- rawness /rɔːnəs/ Trạng thái còn sống, tính chất còn xanh.
- rayah /ˈreɪə/ Người Thổ nhĩ kỳ không theo đạo Ixlam.
- rayed /ˈreɪəd/ Có hoa toả tia.
- raying /ˈreɪin/ Sự chiếm xạ, sự chiếm tia, sự rọi.
- rayonnant /ˈreɪənənt/ Toả tia.
- razed /rˈeɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của raze
- razes /ˈræzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raze
- razing /rˈeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của raze.
- razoo /rəˈzuː/ Số tiền nhỏ.
- razz /ræz/ , trêu chòng, chọc ghẹo
- razzed /ˈræzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của razz
- razzes /ræzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của razz
- razzia /ˈrɑːtsiːə/ Sự cướp bóc.
- razzing /rˈæzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của razz.
- razzmatazz /ˌræzməˈtæz/ Sự quyến rũ và kích thích; sự phô trương ngông cuồng.
- rc /ˌɑː ˈsiː/ Chữ thập đỏ.
- re /reɪ/ Rê.
- reabsorb /ˌriəbˈsɔrb/ Hút lại.
- reabsorbed /rˈiːbsɔːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reabsorb
- reabsorbing /rˈiːbsɔːbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reabsorb.
- reabsorbs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reabsorb
- reabsorption /reəbˈsɔːpʃn/ Sự hút lại.
- reaccept /ˌriəkˈsɛpt/ Chấp nhận lại.
- reacception Sự chấp nhận lại.
- reaccustom /reəˈkʌstəm/ Tập lại cho quen với.
- reachable /ˈriːtʃəbl/ Có thể với tới được.
- reached /riːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reach
- reaches /ˈriːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reach
- reachless /ˈriːtʃəlsəz/ Không thể đạt tới được.
- react /riˈækt/ Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại.
- reactance /riˈæktəns/ Điện kháng.
- reactant /riˈæktənt/ Chất phản ứng.
- reacted /rɪˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của react
- reacting /rɪˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của react.
- reactionary /riˈækʃənri/ Phản động.
- reactionist /ˌriːˈækʃənɪst/ Phản động.
- reactionless /ˌriːˈækʃənləs/ Trơ; không phản ứng.
- reactivate /riˈæktɪveɪt/ Phục hồi sự hoạt động.
- reactivates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reactivate
- reactivating /rɪˈæktɪvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reactivate.
- reactivation /riˌæktɪˈveɪʃn/ Sự tái kích hoạt.
- reactivator /reˈæktəˌveɪtɜː/ Thiết bị tái kích hoạt.
- reactive /riˈæktɪv/ Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại.
- reactivity /ˌriːækˈtɪvɪti/ Khả năng phản ứng, tính phản ứng, độ phản ứng.
- reactor /riˈæktə(r)/ Lò phản ứng.
- reacts /rɪˈækts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của react
- readable /ˈriːdəbl/ Hay, đọc được.
- readdress /ˌriːəˈdres/ Thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp.
- readdressed /rˌiːədrˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của readdress
- readdresses /reædˈrɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của readdress
- readdressing /rˌiːədrˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của readdress.
- readership /ˈriːdəʃɪp/ Địa vị phó giáo sư; chức phó giáo sư.
- readerships Số nhiều của readership
- readied /rˈɛdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ready
- readies /ˈredi/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ready
- readjourn /reəˈdʒɜːn/ Kéo dài.
- readjust /ˌriːəˈdʒʌst/ Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.
- readjusted /rˌiːədʒˈʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của readjust
- readjusting /rˌiːədʒˈʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của readjust.
- readjustment /ˌriːəˈdʒʌstmənt/ Sự điều chỉnh lại; sự sửa lại cho đúng.
- readjusts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của readjust
- readme /ˈridmi/ Tệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới.
- readmission /ˌriːədˈmɪʃn/ Sự để cho vào lại.
- readmit /ˌriːədˈmɪt/ Để cho vào lại.
- readmits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của readmit
- readmittance /reədˈmɪtns/ Sự được nhập lại, sự được vào lại.
- readmitted /rˈiːdmɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của readmit
- readmitting /reədˈmɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của readmit.
- readopt /reəˈdɒpt/ Lại chấp nhận.
- readopted /reəˈdɒptɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của readopt
- readopting /reədˈɒptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của readopt.
- readopts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của readopt
- readorn /reəˈdɔːn/ Trang sức lại, tô điểm lại.
- readying Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ready.
- reaffirm /ˌriːəˈfɜːm/ Xác nhận một lần nữa.
- reaffirmed /rˌiːəfˈɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của reaffirm
- reaffirming /rˌiːəfˈɜːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của reaffirm.
- reaffirms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reaffirm
- reafforest /reəˈfɒrɪst/ Trồng cây gây rừng.
- reafforestation /ˌriːəˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự trồng cây gây rừng lại.
- reagency /reˈeɪdʒənsi/ Lực phản ứng, tác dụng phản ứng.
- realgar /riˈælˌɡɑːr/ Rêanga; hùng hoàng.
- realia /reɪˈɑːliə/ Số nhiều.
- realign /ˌriːəˈlaɪn/ Tổ chức lại, tập hợp lại.
- realigned /rˌiːəlˈaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của realign
- realigning /rˌiːəlˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của realign.
- realigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của realign
- realised Quá khứ và phân từ quá khứ của realise
- realises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của realise
- realising /rˈiəlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của realise.