Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/32
- rancidness /ˈræntsədnəs/ Sự trở mùi, sự ôi.
- rancorous /ˈræŋkərəs/ Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.
- rancorously /ˈræŋkərəsli/ Hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý.
- rancour /ˈræŋkə(r)/ Sự hiềm thù, sự thù oán; ác ý.
- rand /rænd/ Đồng ran, 100 xu.
- randan /rˈændən/ Kiểu chèo thuyền ba người.
- randem /ˈrændəm/ Xe ba ngựa đóng hàng dọc.
- randily /ˈrændili/ To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
- randiness /ˈrændinəs/ Tính to mồm; tính hay ồn ào, sự hay la lối om sòm.
- randomization /ˌrandəmʌɪˈzeɪʃn/ Sự ngẫu nhiên hoá.
- randomize /ˈrændəˌmɑɪz/ Ngẫu nhiên hoá.
- randomized Quá khứ và phân từ quá khứ của randomize
- randomizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của randomize
- randomizing /ˈrændəmɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của randomize.
- randomly /ˈrændəmli/ Ẩu, bừa, không có mục đích.
- randomness /ˈrændəmnəs/ Tính chất bừa, tính chất ẩu.
- randoms Số nhiều của random
- randy /ˈrændi/ To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
- ranee /ˈræˈni/ Hoàng hậu.
- ranged /rˈeɪndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của range
- ranges /ˈreɪndʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của range
- rangifer Giống tuần lộc.
- rangiferoid Dạng nhánh chà, dạng sừng hươu.
- ranging /rˈeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của range.
- rani /ˈrɑːniː/ Hoàng hậu.
- ranidaphobia /ˌrænədəˈfeɪʃuː/ Nỗi sợ ếch.
- raniform /ˈrænɪˌfɔːrm/ Hình ếch nhái.
- ranine /ˈreɪˌnaɪn/ Thuộc ếch.
- ranivorous /ˈrænɪˌvɔːrəs/ Ăn thịt ếch.
- ranked /ˈræŋkəd/ Được xắp hạng.
- ranker /ˈræŋkɜː/ Chiến sĩ, lính thường.
- rankle /ˈræŋkl/ Viêm, sưng tấy.
- rankled Quá khứ và phân từ quá khứ của rankle
- rankles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rankle
- rankling /ˈræŋklin/ hiện tại phân từ của rankle
- rankly /ˈræŋkli/ Rậm rạp, sum sê.
- ranks /ræŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rank
- ransom /ˈrænsəm/ Sự chuộc.
- ransomed /rˈænsəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ransom
- ransomer /ˈræntsəmɜː/ Người nộp tiền chuộc.
- ransoming /ˈrænsəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ransom.
- ransomless /ˈrænsələsn/ Không có tiền chuộc.
- ransoms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ransom
- rant /rænt/ Lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch.
- rantan Tiếng đập cửa thình thịch.
- ranted /rˈɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rant
- ranter /ˈræntɜː/ Diễn giả huênh hoang rỗng tuếch.
- ranting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rant.
- rants /rˈɑːnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rant
- ranunculaceae Số nhiều.
- ranunculi /ˌrænənˈkuːli/ Cây mao lương.
- ranunculus /rəˈnəŋkjələs/ Cây mao lương.
- ranunculuses /rəˈnəŋkjələsɪz/ Cây mao lương.
- raoti /ˈrɑːtəʊ/ Dạng thay thế của rowtee
- rap /ræp/ Cuộn 120 iat.
- rapacious /rəˈpeɪʃəs/ Tham lạm, tham tàn.
- rapaciously /rəˈpeɪʃəsli/ Tham lam; keo kiệt.
- rapaciousness /rəˈpeɪʃəsnəs/ Tính tham lạm, sự tham tàn.
- rapacity /rəˈpæsəti/ Tính tham lạm, sự tham tàn.
- raped /rˈeɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rape
- rapeful Thích cưỡng dâm.
- rapes /rˈeɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rape
- raphe /ˈreɪˌfi/ Rãnh quả; sống noãn.
- raphia /ˈreɪfiə/ Sợi cọ sợi.
- raphide /ˈræˌfɑɪd/ Tinh thể dạng kim.
- rapier /ˈreɪpiə(r)/ Thanh kiếm, thanh trường kiếm.
- rapine /ˈræpən/ Sự cướp bóc, sự cướp đoạt.
- raping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rape.
- rapist /ˈreɪpɪst/ Người phạm tội hãm hiếp.
- rapparee /ˌræpəˈri/ 17) người phiêu bạt
- rapped /rˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rap
- rappee /ræˈpeɪ/ Thuốc lá bào.
- rappel /ræˈpel/ Lệnh tập hợp.
- rapping /ˈræpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rap.
- rapporteur /ˌræpɔːˈtɜː(r)/ Người có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo.
- raps /rˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rap
- rapscallion /ræpˈskæljən/ Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụng.
- rapt /ræpt/ Sung sướng vô ngần, mê ly.
- raptatory /ˈræptəˌtɔːri/ Ăn thịt; ác; dữ.
- raptly /ˈræptli/ Sung sướng vô ngần, mê ly.
- raptor /ˈræptə(r)/ Chim ăn thịt.
- raptores Loài chim ăn thịt.
- raptorial /ræpˈtɔriəl/ Loài ăn thịt.
- raptured /ˈræptʃɜːd/ Sung sướng như lên tiên, mê ly.
- rapturous /ˈræptʃərəs/ Sung sướng vô ngần, thái mê ly.
- rapturously /ˈræptʃərəsli/ Sung sướng vô ngần, mê ly.
- raput Người thuộc đẳng cấp quân sự và địa chủ ở Bắc ấn độ tự cho mình xuất …
- rarebit /ˈreəbɪt/ Món rêbit, món bánh mì rán phó mát Welsh rarebit).
- rarefaction /ˌrɛrəˈfækʃən/ Sự làm loãng khí, sự rút khí.
- rarefies /ˈrɛərəˌfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rarefy
- rarefy /ˈrɛərəˌfaɪ/ Làm loãng.
- rarefying /ˈrɛərəˌfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rarefy.
- rareness /ˈreərəti/ Sự hiếm có, sự ít có.
- rareripe /ˈrɛrˌrɑɪp/ Chín sớm, chín trước mùa.
- raring /ˈreərɪŋ/ nôn nóng, quá háo hức.
- rascalion /ræˈskeɪljən/ Côn đồ, lưu manh.
- rascality /ræˈskæləti/ Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.
- rase /ˈreɪz/ Phá bằng, san bằng, phá trụi.
- rasher /ˈræʃə(r)/ Miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng.
- rasorial /rəˈsɔːrɪəl/ Hích bới đất.
- rasp /rɑːsp/ Cái giũa gỗ.
- raspatory /ˈræspəˌtɔːri/ Cái nạo xương.
- raspberries /rˈɑːsbərɪz/ Số nhiều của raspberry
- raspberry /ˈrɑːzbəri/ Quả mâm xôi.
- rasped /ˈræspt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rasp
- rasper /ˈræspɜː/ Cái giũa to.
- rasps /rˈɑːsps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rasp
- raspy /ˈrɑːspi/ Rasping.
- rastafarian /ˌræstəˈfeəriən/ Tín đồ của một giáo phái gốc Jamaica đã được Chúa chọn để cứu vớt).
- raster /ˈræstər/ Một cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình h…
- ratability /ˌrætəˈbɪləti/ Tình trạng ratable.
- ratable /rˈeɪtəbəl/ Có thể đánh giá được.
- ratafee /ˈrætəfi/ Rượu hạnh.
- ratafia /ˌrætəˈfiə/ Rượu hạnh.
- ratal /ˈrætəl/ Tổng số tiền thuế địa phương.
- ratan /rˈætən/ Cây mây, cây song.
- rataplan /ˈrætəˌplæn/ Tiếng trống tùng tùng.
- ratatat /ˈrætəˌtæt/ Tiếng gõ cọc cọc.
- ratatouille /ˌrætəˈtuːi/ Món xúp rau của miền Nam nước pháp.
- ratbag /ˈrætbæɡ/ Một người khó chơi, khó chịu.
- ratch /ˈrætʃ/ Lắp bánh cóc vào.
- ratchet /ˈrætʃɪt/ Lắp bánh cóc vào.
- ratcheted /rˈætʃɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ratchet
- ratcheting /rˈætʃɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ratchet.
- ratchets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ratchet
- rateable /rˈeɪtəbəl/ Có thể đánh giá được.
- rated /ˈreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rate
- ratemeter /ˈreɪtˌmitɜː/ Máy đo tốc độ.
- ratepayer /ˈreɪtpeɪə(r)/ Người đóng thuế.
- rater /ˈreɪtɜː/ Người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc.
- rates /reɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rate
- ratfink /ˈrætfɪŋk/ Chỉ điển viên; mật báo viên.
- ratfinking /ˈrætfɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ratfink.
- rath /rɑːθ/ Nở sớm; chín sớm.
- rathe /ˈreɪð/ Nở sớm, chín sớm, có sớm rathe ripe).
- ratherish /ˈræθəɪʃ/ Hơi.
- rathskeller /ˈrɑːtˌskɛlɜː/ Quán bia dưới tầng hầm; tiệm ăn dưới tầng hầm.
- raticide /ˈrætəˌsɑɪd/ Thuốc diệt chuột.
- ratifier /ˈrætəˌfaɪə/ Người phê chuẩn, người thông qua.
- ratify /ˈrætɪfaɪ/ Thông qua, phê chuẩn.
- ratin Thuốc diệt chuột.
- ratine /rɑːˈtiːni/ Ratin.
- ratiocinate /ˌrætiˈoʊsəˌneɪt/ Suy luận; suy lý.
- ratiocinated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ratiocinate
- ratiocinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ratiocinate
- ratiocinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ratiocinate.
- ratiocination /ˌrætiˌɒsɪˈneɪʃn/ Sự suy luận; sự suy lý.
- ratiocinations Số nhiều của ratiocination
- ratiocinative /ˌræʃɪˈɑsəˌneɪtɪv/ Có tính chất suy luận.
- ration /ˈræʃn/ Khẩu phần.