Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/48
- adorn /əˈdɔːn/ Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.
- adroit /əˈdrɔɪt/ Khéo léo, khéo tay.
- adroitly /əˈdrɔɪtli/ Khéo léo.
- adult /ˈædʌlt/ Người lớn, người đã trưởng thành.
- advance /ədˈvɑːns/ Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.
- advancement /ədˈvɑːnsmənt/ Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lê…
- advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.
- advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/ Có lợi, thuận lợi.
- advent /ˈædvent/ Sự đến, sự tới, sự xuất hiện.
- adventure /ədˈventʃə(r)/ Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.
- adverb /ˈædvɜːb/ Phó từ, trạng từ.
- adversary /ˈædvəsəri/ Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.
- adversity /ædˈvɜːsəti/ Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.
- advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ Sự quảng cáo; bài quảng cáo.
- advertising /ˈædvətaɪzɪŋ/ Sự quảng cáo, nghề quảng cáo.
- advice /ədˈvaɪs/ Lời khuyên, lời chỉ bảo.
- advisable /ədˈvaɪzəbl/ Nên, thích hợp, đáng theo.
- advise /ədˈvaɪz/ Khuyên, khuyên bảo, răn bảo.
- adviser /ədˈvɑɪzɜː/ Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.
- advisor /ədˈvaɪzə(r)/ Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.
- advocacy /ˈædvəkəsi/ Nhiệm vụ luật sư.
- advocate /ˈædvəkeɪt/ Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.
- aerodrome /ˈeərədrəʊm/ Sân bay.
- aeroplane /ˈeərəpleɪn/ Máy bay, tàu bay.
- afar /əˈfɑː(r)/ Xa, ở xa, cách xa.
- affability /ˌæfəˈbɪləti/ Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.
- affair /əˈfeə(r)/ Việc.
- affected /əˈfektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của affect
- affection /əˈfekʃn/ Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến.
- affectionate /əˈfekʃənət/ Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.
- affiliation /əˌfɪliˈeɪʃn/ Sự nhập hội, sự nhập đoàn.
- affinity /əˈfɪnəti/ Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc.
- affirmation /ˌæfəˈmeɪʃn/ Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.
- affix /əˈfɪks/ Sự thêm vào; phần thêm vào.
- affixing /əˈfɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của affix.
- affluent /ˈæfluənt/ Nhiều, dồi dào, phong phú.
- affront /əˈfrʌnt/ Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
- after /ˈɑːftə(r)/ Sau, đằng sau.
- afterglow /ˈɑːftəɡləʊ/ Ánh hồng ban chiều.
- afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/ Buổi chiều.
- afterwards /ˈɑːftəwədz/ Sau này, về sau, sau đấy, rồi thì.
- afterword /ˈɑːftəwɜːd/ Lời bạt.
- again /əˈɡen/ Lại, lần nữa, nữa.
- against /əˈɡenst/ Chống lại, ngược lại, phản đối.
- age /eɪdʒ/ Tuổi.
- aged /eɪdʒd/ Làm cho già đi.
- ageing /ˈeɪdʒɪŋ/ Sự hoá già.
- agency /ˈeɪdʒənsi/ Tác dụng, lực.
- agenda /əˈdʒendə/ Những việc phải làm.
- agglutination /əˌɡluːtənˈeɪʃən/ Sự dính kết.
- aggravation /ˌæɡrəˈveɪʃn/ Sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự l…
- aggregation /ˌæɡrɪˈɡeɪʃn/ Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.
- aggression /əˈɡreʃn/ Sự xâm lược, cuộc xâm lược.
- aggressive /əˈɡresɪv/ Xâm lược, xâm lăng.
- aggressor /əˈɡresə(r)/ Kẻ xâm lược, nước đi xâm lược.
- agile /ˈædʒaɪl/ Nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi.
- aging /ˈeɪdʒin/ Sự hoá già.
- agitatedly /ˈædʒɪtˌeɪtɪdli/ Xem agitate
- agitation /ˌædʒɪˈteɪʃn/ Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.
- ago /əˈɡəʊ/ Trước đây, về trước.
- agony /ˈæɡəni/ Sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực độ…
- agree /əˈɡriː/ Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.
- agreeable /əˈɡriːəbl/ Dễ chịu, dễ thương.
- agreement /əˈɡriːmənt/ hiệp định, hiệp nghị.
- agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ Nông nghiệp.
- ague /ˈeɪɡjuː/ Cơn sốt rét.
- ahead /əˈhed/ Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên tr…
- aid /eɪd/ Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ.
- aim /eɪm/ Sự nhắm.
- aimlessly /ˈeɪmləsli/ Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.
- air /eə(r)/ Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.
- aircraft /ˈeəkrɑːft/ Máy bay, tàu bay.
- airfield /ˈeəfiːld/ Trường bay, sân bay.
- airmail /ˈeəmeɪl/ Bưu phẩm gửi bằng máy bay.
- airplane /ˈeəpleɪn/ Máy bay, tàu bay.
- airport /ˈeəpɔːt/ Sân bay, phi trường.
- airspace /ˈeəspeɪs/ Vùng trời, không phận.
- airstrip /ˈeəstrɪp/ Bãi đáp, bãi hạ cánh.
- aisle /aɪl/ Cánh, gian bên.
- alarm /əˈlɑːm/ Sự báo động, sự báo nguy.
- album /ˈælbəm/ Tập ảnh, quyển album.
- alcohol /ˈælkəhɒl/ Rượu cồn.
- alert /əˈlɜːt/ Tỉnh táo, cảnh giác.
- alertness /əˈlɜːtnəs/ Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.
- alibi /ˈæləbaɪ/ Chứng cớ vắng mặt.
- alien /ˈeɪliən/ Nước ngoài, chủng tộc khác.
- alienation /ˌeɪliəˈneɪʃn/ Sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự g…
- alighting /əlˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alight.
- alignment /əˈlaɪnmənt/ Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
- alike /əˈlaɪk/ Giống, tương tự.
- alkali /ˈælkəlaɪ/ Chất kiềm.
- all /ɔːl/ Tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi.
- allegory /ˈæləɡəri/ Phúng dụ, lời nói bóng.
- allergy /ˈælədʒi/ Dị ứng.
- alleviation /əˌliːviˈeɪʃn/ Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây.
- alley /ˈæli/ Ngõ, đường đi, lối đi; ngõ hẻm, phố hẻm.
- alleyway /ˈæliweɪ/ Xem alley
- alliance /əˈlaɪəns/ Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh.
- allocate /ˈæləkeɪt/ Chỉ định; dùng.
- allocation /ˌæləˈkeɪʃn/ Sự chỉ định; sự dùng.
- allot /əˈlɒt/ Phân công, giao; định dùng.
- allotment /əˈlɒtmənt/ Sự phân công, sự giao việc; sự định dùng.
- allow /əˈlaʊ/ Cho phép, để cho.
- allowance /əˈlaʊəns/ Sự cho phép.
- allowed /əˈlaʊd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của allow
- allurement /əˈlʊrmənt/ Sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ.
- ally /əˈlɑɪ/ Hòn bi.
- almanac /ˈɔlməˌnæk/ Niên lịch, niên giám.
- almost /ˈɔːlməʊst/ Hầu, gần, suýt nữa, tí nữa.
- alone /əˈləʊn/ Một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc.
- alphabet /ˈælfəbet/ Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.
- already /ɔːlˈredi/ Đã, rồi; đã... rồi.
- alright /ɔːlˈraɪt/ dùng như all right.
- also /ˈɔːlsəʊ/ Cũng, cũng vầy, cũng thế.
- alter /ˈɔːltə(r)/ Thay đổi, biến đổi, đổi.
- alteration /ˌɔːltəˈreɪʃn/ Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.
- alternate /ɔːlˈtɜːnət/ Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.
- alternately /ɔːlˈtɜːnətli/ Lần lượt nhau, luân phiên nhau.
- alternating /ˈɔːltənˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alternate.
- alternation /ˌɔːltəˈneɪʃn/ Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.
- although /ɑlˈðoʊ/ Dẫu cho, mặc dù.
- altitude /ˈæltɪtjuːd/ Độ cao so với mặt biển).
- altogether /ˌɔːltəˈɡeðə(r)/ Hoàn toàn, hầu, hẳn.
- aluminium ăl"yo͝omĭn'ēəm Nhôm.
- aluminum /ˌæljəˈmɪniəm/ Chính tả tiêu chuẩn ở Mỹ và Canada của aluminium.
- always /ˈɔːlweɪz/ Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài.
- amalgamation /əˌmælɡəˈmeɪʃn/ Sự hỗn hồng hoá.
- amass /əˈmæs/ Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt.
- amateur /ˈæmətə(r)/ Tài tử; người ham chuộng.
- amazement /əˈmeɪzmənt/ Sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên.
- amazing /əˈmeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amaze.
- ambassador /æmˈbæsədə(r)/ Đại sứ.
- amber /ˈæmbə(r)/ Hổ phách.
- ambiance /ˈæmbiəns/ Môi trường, không khí của một địa điểm.
- ambience /ˈæmbiəns/ Môi trường, không khí của một địa điểm.
- ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/ Tối nghĩa.
- ambition /æmˈbɪʃn/ Hoài bão, khát vọng.
-
ambulance /ˈæmbjələns/ Xe cứu thương, xe cấp cứu.
- ambush /ˈæmbʊʃ/ Cuộc phục kích, cuộc mai phục.
- amend /əˈmend/ Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện.
- amendment /əˈmendmənt/ Sự cải tà quy chính.
- amiability /ˌeɪmiəˈbɪləti/ Sự tử tế, sự tốt bụng.
- amiable /ˈeɪmiəbl/ Tử tế, tốt bụng.
- amicable /ˈæmɪkəbl/ Thân ái, thân mật, thân tình.
- amity /ˈæməti/ Tình hữu nghị, tình bạn, tình bằng hữu; quan hệ thân thiện.
- amount /əˈmaʊnt/ Số lượng, số nhiều.
- ample /ˈæmpl/ Rộng, lụng thụng.
- amplification /ˌæmplɪfɪˈkeɪʃn/ Sự mở rộng.
- amply /ˈæmpli/ Dư dả, đầy đủ.
- amputation /ˌæmpjuˈteɪʃn/ Thủ thuật cắt cụt.