Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/72
- suction /ˈsʌkʃn/ Sự mút, sự hút.
- sudden /ˈsʌdn/ Thình lình, đột ngột.
- suddenly /ˈsədənli/ Xem sudden
- suds /sʌdz/ Nước xà phòng; bọt nước xà phòng.
- suet /ˈsuːɪt/ Mỡ rắn.
- suffer /ˈsʌfə(r)/ Chịu, bị.
- suffering /ˈsʌfərɪŋ/ Sự đau đớn, sự đau khổ.
- sufficient /səˈfɪʃnt/ Đủ.
- sufficiently /səˈfɪʃntli/ đầy đủ; đủ mức
- suffocation /ˌsʌfəˈkeɪʃn/ Sự nghẹt thở.
- suffrage /ˈsʌfrɪdʒ/ Sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý.
- sugar /ˈʃʊɡə(r)/ Đường.
- sugared /ˈʃʊɡɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sugar
- sugary /ˈʃʊɡəri/ Có đường, ngọt.
- suggest /səˈdʒest/ Gợi, làm nảy ra trong trí.
- suggestion /səˈdʒestʃən/ Sự gợi ý.
- suicide /ˈsuːɪsaɪd/ Sự tự sát, sự tự tử, sự tự vẫn.
- suit /suːt/ Bộ com lê, bộ quần áo.
- suitability /ˌsuːtəˈbɪləti/ Sự hợp, sự thích hợp.
- suitable /ˈsuːtəbl/ Hợp, phù hợp, thích hợp.
- suitably /ˈsuːtəbli/ Hợp, phù hợp, thích hợp với.
- sukhavati /suːkɑːˈvɑːti/ Thế giới cực lạc của Đức Phật A Di Đà trong Phật giáo Đại thừa.
- sullenly /ˈsələnli/ Ủ rũ, rầu rự.
- sullenness /ˈsələnnəs/ Sự buồn rầu, sự ủ rũ.
- sultry /ˈsʌltri/ Oi bức, ngột ngạt.
- sum /sʌm/ Tổng số; tổng.
- summary /ˈsʌməri/ tóm tắt, sơ lược, giản lược
- summer /ˈsʌmə(r)/ Cái rầm summer-tree).
- summering /ˈsəmɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của summer.
- summertime /ˈsʌmətaɪm/ Mùa hạ, mùa hè.
- summit /ˈsʌmɪt/ Đỉnh, chỏm, chóp.
- summon /ˈsʌmən/ Gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập.
- sumo /ˈsuːˌmoʊ/ Môn vật sumô.
-
sun /sʌn/ Mặt trời, vừng thái dương.
- sunbathing /sˈʌnbeɪðɪŋ/ Sự tắm nắng, phơi nắng.
- sunburn /ˈsʌnbɜːn/ Sự rám nắng, sự sạm nắng.
- sunday /ˈsʌndeɪ/ Ngày chủ nhật.
- sundown /ˈsʌndaʊn/ Lúc mặt trời lặn.
-
sunglasses /sˈʌŋɡlɑːsɪz/ Kính mát; kính râm.
- sunlight /ˈsʌnlaɪt/ Ánh sáng mặt trời.
- sunny /ˈsʌni/ Nắng, có nhiều ánh nắng.
-
sunrise /ˈsʌnraɪz/ Lúc mặt trời mọc, bình minh.
-
sunset /ˈsʌnset/ Lúc mặt trời lặn.
- sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ Ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
- suntan /ˈsʌntæn/ Sự rám nắng.
- superabundance /ˌsuːpərəˈbʌndəns/ Sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào.
- superb /suːˈpɜːb/ Nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ.
- superficial /ˌsuːpəˈfɪʃl/ Ở bề mặt.
- superfine /ˈsuːpəfaɪn/ rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ…
- superfluous /suːˈpɜːfluəs/ Thừa, vô dụng, không cần thiết.
- superintendence /ˌsuːpərɪnˈtendəns/ Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.
- superior /suːˈpɪəriə(r)/ Cao, cao cấp.
- superiority /sʊˌpɪriˈɔrəti/ Sự cao hơn.
- superiors Số nhiều của superior
- supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/ Cửa hàng tự động lớn.
- superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/ Sự mê tín.
- supervise /ˈsuːpəvaɪz/ Giám sát.
- supervision /ˌsuːpəˈvɪʒn/ Sự trông nom, sự giám sát.
- supper /ˈsʌpə(r)/ Bữa cơm tối.
- supple /ˈsʌpl/ Mềm, dễ uốn.
- supplement /ˈsʌplɪmənt/ Phần bổ sung, phần phụ thêm.
- supplementary /ˌsəpləˈmɛntəri/ Bổ sung, phụ thêm vào.
- supplementation /ˌsʌplɪmenˈteɪʃn/ Sự bổ sung, sự phụ thêm vào.
- supplication /ˌsʌplɪˈkeɪʃn/ Sự năn nỉ; lời khẩn khoản.
- supplier /səˈplaɪə(r)/ Người cung cấp, người tiếp tế.
- supplies /səˈplaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supply
- supply /səˈplaɪ/ nguồn cung; vật tư; cung cấp
- supplying /səˈplaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supply.
- support /səˈpɔːt/ Sự ủng hộ.
- supporter /səˈpɔːtə(r)/ Vật chống đỡ.
- supposing /səˈpəʊzɪŋ/ Liên từ.
- supposition /ˌsʌpəˈzɪʃn/ Sự giải thiết, sự giả định.
- suppression /səˈpreʃn/ Ức chế
- supremacy /suːˈpreməsi/ Quyền tối cao.
- supreme /suːˈpriːm/ Tối cao.
- sure /ʃʊə(r)/ Chắc, chắc chắn.
- surely /ˈʃʊrli/ Chắc chắn.
- surety /ˈʃʊrəti/ Người bảo đảm.
- surface /ˈsɜːfɪs/ Mặt, mặt ngoài bề mặt.
- surge /sɜːdʒ/ Sóng, sóng cồn.
- surgery /ˈsɜːdʒəri/ Khoa phẫu thuật.
- surmounting /səmˈaʊntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surmount.
- surname /ˈsɜːneɪm/ Tên họ, họ.
- surpass /səˈpɑːs/ Hơn, vượt, trội hơn.
- surpassing /sɜːˈpæsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surpass.
- surplus /ˈsɜːpləs/ Số dư, số thừa, số thặng dư.
- surprise /səˈpraɪz/ Sự ngạc nhiên.
- surprising /səˈpraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surprise.
- surprisingly /sərˈprɑɪzɪŋli/ Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt.
- surrender /səˈrendə(r)/ Sự đầu hàng.
- surrendering /sərˈɛndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surrender.
- surreptitious /ˌsʌrəpˈtɪʃəs/ Bí mật, kín đáo.
- surround /səˈraʊnd/ Tấm quanh thảm.
- surrounding /səˈraʊndɪŋ/ hiện tại phân từ của surround
- surroundings /səˈraʊndɪŋz/ Số nhiều của surrounding
- surveillance /sɜːˈveɪləns/ Sự giám sát.
- survey /ˈsɜːveɪ/ Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.
- surveying /sɜːˈveɪin/ Sự đo vẽ.
- survival /səˈvaɪvl/ Sự sống sót.
- survive /səˈvaɪv/ Sống lâu hơn.
- susceptibility /səˌsɛptəˈbɪləti/ Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.
- susceptible /səˈseptəbl/ Dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương.
- suspect /səˈspekt/ Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi.
- suspend /səˈspend/ Treo lơ lửng.
- suspense /səˈspens/ Tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định.
- suspension /səˈspenʃn/ Sự treo.
- suspicion /səˈspɪʃn/ Sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực.
- suspicious /səˈspɪʃəs/ Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ.
- sustain /səˈsteɪn/ Chống đỡ.
- sustaining /səˈsteɪnin/ Sự chống đỡ.
- suture /ˈsuːtʃə(r)/ Đường nối, đường ráp, đường khớp.
- swagger /ˈswæɡə(r)/ Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.
- swallow /ˈswɒləʊ/ Chim nhạn.
- swamp /swɒmp/ Đầm lầy.
-
swan /swɒn/ Con thiên nga.
- swap /swɒp/ Sự trao đổi, sự đổi chác.
- swarm /swɔːm/ Đàn, đám, bầy.
- sway /sweɪ/ Sự đu đưa, sự lắc lư.
- swear /sweə(r)/ Lời thề.
- sweat /swet/ Mồ hôi.
- sweater /ˈswetə(r)/ Người ra nhiều mồ hôi.
- sweep /ˈswip/ Sự quét.
- sweeping /ˈswiːpɪŋ/ Sự quét.
- sweet /swiːt/ Ngọt.
- sweetener /ˈswiːtnə(r)/ Chất pha cho ngọt.
- sweetheart /ˈswiːthɑːt/ Người yêu, người tình.
- sweetness /ˈswiːtnəs/ Tính chất ngọt, tính chất ngọt ngào.
- swell /swel/ Đặc sắc, cử, trội.
- swelling /ˈswelɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swell.
- swift /swɪft/ Mau, nhanh.
- swim /swɪm/ Sự bơi lội.
- swimming /ˈswɪmɪŋ/ Sự bơi.
- swimsuit /ˈswɪmsuːt/ Quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ.
- swindle /ˈswɪndl/ Sự lừa đảo, sự bịp bợm.
- swing /swɪŋ/ Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
- swinging /ˈswɪŋɪŋ/ Nhún nhảy, nhịp nhàng.
- swirl /swɜːl/ Chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn.
- switch /swɪtʃ/ Cành cây mềm; gậy mềm.
- switching /ˈswɪtʃin/ hiện tại phân từ của switch
- sword /sɔːd/ Gươm, kiếm.
- symbol /ˈsɪmbl/ Vật tượng trưng.
- symmetry /ˈsɪmətri/ Sự đối xứng; tính đối xứng.
- sympathy /ˈsɪmpəθi/ Sự thông cảm; sự đồng tình.
- symphony /ˈsɪmfəni/ Bản nhạc giao hưởng.
- symposium /sɪmˈpəʊziəm/ Hội nghị chuyên đề.
- symptom /ˈsɪmptəm/ Triệu chứng.
- symptoms Số nhiều của symptom
- synonym /ˈsɪnənɪm/ Từ đồng nghĩa.
- synthesis /ˈsɪnθəsɪs/ Sự tổng hợp.
- synthetic /sɪnˈθetɪk/ Giả tạo, nhân tạo.