Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/72
- syrupy /ˈsɪrəpi/ Xirô, như xirô; ngọt.
- system /ˈsɪstəm/ Hệ thống; chế độ.
- s /ˈes/ S.
- sacking /ˈsækɪŋ/ Vải làm bao tải.
- sacrificing /sˈækrɪfˌaɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sacrifice.
- saddle /ˈsædl/ Yên ngựa, yên xe.
- sadist /ˈseɪdɪst/ Người ác dâm.
- sadistic /səˈdɪstɪk/ Ác dâm.
- safari /səˈfɑːri/ Cuộc đi săn.
- sage /seɪdʒ/ Cây xô thơm.
- sahara /səˈhɛrə/ Sa mạc Xa-ha-ra.
- sail /seɪl/ Buồm.
- sailor /ˈseɪlə(r)/ Lính thuỷ, thuỷ thủ.
- saint /seɪnt/ Thiêng liêng, thánh.
- salaried /ˈsælərid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của salary
- salification /sæləfəˈkeɪʃən/ Sự hoá thành muối.
- sally /ˈsæli/ Cái lúc lắc đầu tiên.
- salmon /ˈsæmən/ Cá hồi.
- saloon /səˈluːn/ Phòng khách lớn, hội trường.
- saltiness /ˈsɔltinəs/ Tính mặn; sự có muối.
- salvage /ˈsælvɪdʒ/ Tiền trả cứu tàu.
- samba /ˈsæmbə/ Điệu nhảy xamba.
- sambo /ˈsæmˌboʊ/ Người lai da đen, người da đen.
- samisen /ˈsæməˌsɛn/ Đàn Nhật ba dây.
- sampler /ˈsɑːmplə(r)/ Vải thêu mẫu.
- sampling /ˈsɑːmplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sample.
- sanction /ˈsæŋkʃn/ Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.
- sanctuary /ˈsæŋktʃuəri/ Nơi tôn nghiêm.
- sandal /ˈsændl/ Dép.
- sandpaper /ˈsændpeɪpə(r)/ Giấy ráp, giấy nhám.
- sandy /ˈsændi/ Người Ê-cốt.
- sanforized /ˈsænfəˌrɑɪzd/ Đã xử lý cho khỏi co.
- sanskrit /ˈsænskrɪt/ Tiếng Phạn.
- sapling /ˈsæplɪŋ/ Cây nhỏ.
- sapphire /ˈsæfaɪə(r)/ Ngọc xafia.
- saree /səˈiː/ Xari.
- sari /ˈsɑːri/ Xari.
- sash /sæʃ/ Khăn quàng vai; khăn thắt lưng scarf).
- satin /ˈsætɪn/ Xa tanh.
- saturn /ˈsætɜːn/ Thần Xa-tuya, thần Nông.
- sauce /sɔːs/ Nước xốt.
- saucer /ˈsɔːsə(r)/ Đĩa; đĩa hứng nước.
- sauna /ˈsɔːnə/ Sự tắm hơi.
- sausage /ˈsɒsɪdʒ/ Xúc xích; dồi; lạp xường.
- savanna /səˈvænə/ Xavan.
- savannah /səˈvænə/ Xavan.
- savior /ˈseɪvjə(r)/ saviour.
- saviour /ˈseɪvjə(r)/ Vị cứu tinh.
- sax /sæks/ Búa.
-
saxophone /ˈsæksəfəʊn/ Xacxô.
- scaffold /ˈskæfəʊld/ Giàn scaffolding).
- scaffolding /ˈskæfəldɪŋ/ Giàn.
- scalding /ˈskɔːldɪŋ/ hiện tại phân từ của scald
- scalpel /ˈskælpəl/ Dao mổ.
- scan /skæn/ Đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu.
- scandalous /ˈskændələs/ Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục n…
- scanner /ˈskænə(r)/ Bộ phân hình.
- scapegoat /ˈskeɪpɡəʊt/ Người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội.
- scheduled /ˈskɛˌdʒuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của schedule
- schema /ˈskiːmə/ Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
- scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ Khoa học; có hệ thống; chính xác.
- scooter /ˈskuːtə(r)/ Xe hẩy.
- scotch /skɒtʃ/ Ê-cốt.
- scout /skaʊt/ Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.
- scramble /ˈskræmbl/ Sự bò, sự toài, sự trườn.
- scrapping /skrˈæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrap.
- scrawl /skrɔːl/ Chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội v…
- screen /skriːn/ Bình phong, màn che.
- screenwriter /ˈskriːnraɪtə(r)/ Người viết kịch bản phim.
- screw /skruː/ Đinh vít, đinh ốc.
- screwball /ˈskruːbɔːl/ [[Mỹ><thgt]] gàn, lập dị, điên.
- scribble /ˈskrɪbl/ Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, m…
- scruffy /ˈskrʌfi/ Có gàu, nhiều gàu.
- scruples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scruple
- scuba /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ Bình khí ép.
- seafarer /ˈsiːfeərə(r)/ , người đi biển
- seafood /ˈsiːfuːd/ Hải sản.
- seaman /ˈsiːmən/ Thuỷ thủ.
- seamless /ˈsiːmləs/ Không có đường nối, liền một mảnh.
- searchlight /ˈsɜːtʃlaɪt/ Đèn pha rọi.
- secondary /ˈsekəndri/ Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
- secondment /sɪˈkɒndmənt/ Sự biệt phái.
- secretariat /ˌsekrəˈteəriət/ Văn phòng.
- sect /sekt/ Bè phái, môn phái, giáo phái.
- sector /ˈsektə(r)/ Hình quạt.
- sedan /sɪˈdæn/ Ghế kiệu
- sediment /ˈsedɪmənt/ Cặn, cáu.
- seem /siːm/ Có vẻ như, dường như, coi bộ.
- seems /siːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seem
- seizing /ˈsizin/ hiện tại phân từ của seize
- selector /sɪˈlektə(r)/ Người lựa chọn, người chọn lọc.
- semicolon /ˌsemiˈkəʊlən/ Dấu chấm phẩy.
- semifinal /ˌsemiːˈfaɪnəl/ Bán kết.
- seminar /ˈsemɪnɑː(r)/ Xêmina, hội nghị chuyên đề.
- sen /ˈsɛn/ Đồng xen.
- sendai /ˈsenˌdeɪ/ Thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Miyagi, Nhật Bản.
- sender /ˈsendə(r)/ Người gửi.
- senescence /sɪˈnesns/ Sự già yếu.
- senility /sɪˈnɪləti/ Tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy.
- sensational /senˈseɪʃənl/ Gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân.
- sensitiveness /ˈsɛntsətɪvnəs/ Tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm.
- sensor /ˈsensə(r)/ , phần tử nhạy.
- sentimental /ˌsentɪˈmentl/ Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị.
- sentinel /ˈsentɪnl/ Lính gác, lính canh.
- sepia /ˈsiːpiə/ Chất mực.
- september /sepˈtembə(r)/ Tháng chín.
- sequela /sɪˈkwɛlə/ Di chứng, di tật.
- sequential /sɪˈkwenʃl/ Liên tục, liên tiếp.
- sequestration /ˌsiːkwəˈstreɪʃn/ Sự để riêng ra, sự cô lập.
- serenade /ˌserəˈneɪd/ Khúc nhạc chiều.
- serialization /ˌsɪəriəlaɪˈzeɪʃn/ Tuần tự hóa.
- seriatim /ˌsɪriˈeɪtəm/ Từng thứ một, lần lượt từng điểm một.
- server /ˈsɜːvə(r)/ Người hoặc máy móc phục vụ.
- serves /sɜːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của serve
- serviette /ˌsɜːviˈet/ Khăn ăn.
- seventeen /ˌsevnˈtiːn/ Mười bảy.
- seventy /ˈsɛvənti/ Bảy mươi.
- severity /sɪˈverəti/ Tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo.
- sewage /ˈsuːɪdʒ/ Nước cống, rác cống.
- sewer /ˈsuːə(r)/ Người khâu, người may.
- sexy /ˈseksi/ Khiêu dâm, gợi tình.
- shack /ʃæk/ Lán, lều.
- shaker /ˈʃeɪkə(r)/ Người rung, người lắc.
- shaman /ˈʃeɪmən/ Pháp sư.
- shampoo /ʃæmˈpuː/ Thuốc gội đầu.
- shanghai /ˌʃæŋˈhaɪ/ , bắt cóc.
- shanty /ˈʃænti/ Lều, lán, chỏi.
- shaping /ʃˈeɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shape.
-
shark /ʃɑːk/ Cá nhám, cá mập.
- sharply /ˈʃɑːpli/ mạnh mẽ; đột ngột; rõ rệt
- sharpness /ʃɑːpnəs/ Tính sắc, tính nhọn, tính bén.
- shaver /ˈʃeɪvə(r)/ Người cạo, thợ cạo.
- shawl /ʃɔːl/ Khăn choàng, khăn san.
- shedding /ˈʃɛddin/ Sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống.
- shelling /ˈʃelɪŋ/ Sự bắn pháo, sự nã pháo.
- sherbet /ˈʃɜːbət/ Nước quả loãng ướp đá) sorbet).
- sherry /ˈʃeri/ Rượu xêret.
-
shield /ʃiːld/ Cái mộc, cái khiên.
- shimane /ʃɪˈmeɪn/ Một tỉnh của Nhật Bản. Thủ đô: Matsue.
- shipowner /ˈʃɪpəʊnə(r)/ Chủ tàu.
- shit /ʃɪt/ Cứt, phân.
- shitty /ˈʃɪti/ Bẩn thỉu; kinh tởm.
- shivers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shiver
- shoal /ʃəʊl/ Nông cạn, không sâu.
- shocking /ˈʃɒkɪŋ/ hiện tại phân từ của shock
- shogunate /ʃˈɒɡənˌeɪt/ Mạc phủ; chức tướng quân.
- shortest so sánh nhất của short
- shortish /ˈʃɔrˌtɪʃ/ Hơi ngắn, ngăn ngắn.
- shortstop /ˈʃɔːˌrtstɑːp/ Chậu hãm ảnh.
- shouldering /ʃˈəʊldərɪŋ/ hiện tại phân từ của shoulder