Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/63
- penitentiary /ˌpenɪˈtenʃəri/ Trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm.
- penurious /pəˈnjʊəriəs/ Thiếu thốn, túng thiếu.
- penury /ˈpenjəri/ Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.
- people /ˈpiːpl/ Nhân dân, dân chúng, quần chúng.
- pepper /ˈpepə(r)/ Hạt tiêu, hồ tiêu.
- perceive /pəˈsiːv/ Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.
- percent /pə ˈsent/ Phần trăm.
- percentage /pəˈsentɪdʒ/ Số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.
- perceptibly /pəˈseptəbli/ Có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được.
- perception /pəˈsepʃn/ Sự nhận thức.
- perchance /pəˈtʃɑːns/ Có lẽ, có thể.
- perfect /-fɛkt/ Hoàn hảo, hoàn toàn.
- perfection /pəˈfekʃn/ Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự t…
- perfectly /ˈpɜːfɪktli/ Hoàn toàn, hoàn hảo.
- perforation /ˌpɜːfəˈreɪʃn/ Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.
- perform /pəˈfɔːm/ Làm; thực hiện; thi hành; cử hành; hoàn thành.
- performance /pəˈfɔːməns/ Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành; sự cử hành; sự hoàn thành.
- performer /pəˈfɔːmə(r)/ Người biểu diễn.
- perfume /ˈpɜːfjuːm/ Hương thơm; mùi thơm.
- perfunctory /pəˈfʌŋktəri/ Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.
- perhaps /pəˈhæps/ Có lẽ, có thể.
- peril /ˈperəl/ Sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy.
- perilous /ˈperələs/ Nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, đầy hiểm hoạ.
- period /ˈpɪəriəd/ Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian.
- periodical /ˌpɪəriˈɒdɪkl/ Chu kỳ.
- periphrastic /ˌperɪˈfræstɪk/ Dùng lối nói quanh, dùng lối nói vòng.
- perish /ˈperɪʃ/ Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.
- permanence /ˈpɜːmənənts/ Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực;…
- permanent /ˈpɜːmənənt/ Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định.
- permeate /ˈpɜːmieɪt/ Thấm vào, thấm qua.
- permission /pəˈmɪʃn/ Sự cho phép, sự chấp nhận.
- permit /pəˈmɪt/ Giấy phép.
- permitted /pəˈmɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của permit
- perpetrate /ˈpɜːpətreɪt/ Phạm, gây ra.
- perpetrator /ˈpɜːpətreɪtə(r)/ Thủ phạm, kẻ gây ra.
- perpetuity /ˌpɜːpəˈtuːəti/ Tính chất vĩnh viễn.
- perplex /pəˈpleks/ Làm lúng túng, làm bối rối.
- perplexity /pɜːˈplɛksəti/ Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.
- persecute /ˈpɜːsɪkjuːt/ Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.
- persecution /ˌpɜːsɪˈkjuːʃn/ Sự khủng bố, sự đàn áp, sự truy bức, sự hành hạ.
- perseverance /ˌpɜːsɪˈvɪərəns/ Tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí.
- persevere /ˌpɜːsɪˈvɪə(r)/ Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.
- persist /pəˈsɪst/ Kiên gan, bền bỉ.
- persistence /pəˈsɪstəns/ Tính kiên gan, tính bền bỉ.
- persistent /pəˈsɪstənt/ Kiên gan, bền bỉ.
- persistently /pɜːˈsɪstəntliː/ Kiên trì, bền bỉ.
- persisting /pəsˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của persist.
- person /ˈpɜːsn/ Con người, người.
- personage /ˈpɜːsənɪdʒ/ Nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế.
- personal /ˈpɜːsənl/ Cá nhân, tư, riêng.
- personality /ˌpɜːsəˈnæləti/ tính cách; nhân cách
- personnel /ˌpɜːsəˈnel/ Toàn thể cán bộ công nhân viên.
- perspective /pəˈspektɪv/ Quan điểm, góc nhìn.
- perspiration /ˌpɜːspəˈreɪʃn/ Sự đổ mồ hôi.
- persuasion /pəˈsweɪʒn/ Sự làm cho tin, sự thuyết phục.
- pert /pɜːt/ Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự.
- pertinent /ˈpɜːtɪnənt/ Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào.
- perusal /pəˈruːzl/ Sự đọc kỹ.
- perversion /pəˈvɜːʃn/ Sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc.
- pessimism /ˈpesɪmɪzəm/ Chủ nghĩa bi quan.
- pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ Bi quan, yếm thế.
- pest /pest/ người làm hại, vật làm hại.
- pester /ˈpestə(r)/ Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- pet /pet/ Cơn giận, cơn giận dỗi.
- petal /ˈpetl/ Cánh hoa.
- petition /pəˈtɪʃn/ Sự cầu xin, sự thỉnh cầu.
- petrol /ˈpetrəl/ Dầu xăng.
- petroleum /pəˈtrəʊliəm/ Dầu mỏ.
- phantom /ˈfæntəm/ Ma, bóng ma.
- pharmacy /ˈfɑːməsi/ Dược khoa; khoa bào chế.
- phase /feɪz/ Tuần.
- phd /ˌpiː eɪtʃ ˈdiː/ viết tắt của Doctor of Philosophy.
- phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ Hiện tượng.
- phial /ˈfaɪəl/ Lọ nhỏ; ống đựng thuốc.
- philanthropy /fɪˈlænθrəpi/ Lòng yêu người, lòng nhân đức.
- philosophy /fəˈlɑːsəfi/ Triết học, triết lý.
- phone /ˈfoʊn/ Điện thoại, máy điện thoại, dây nói, phôn.
- phony /ˈfoʊni/ Giả vờ.
- photo /ˈfəʊtəʊ/ Của photograph.
- photocopy /ˈfəʊtəʊkɒpi/ Bản sao chụp.
- photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/ Ảnh, bức ảnh.
- photographer /fəˈtɒɡrəfə(r)/ Nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
- photography /fəˈtɑːɡrəfi/ Thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh.
- phraseology /ˌfreɪziˈɒlədʒi/ Ngữ cú.
- phrasing /ˈfreɪzɪŋ/ hiện tại phân từ của phrase
- physician /fɪˈzɪʃn/ Thầy thuốc.
- physiology /ˌfɪziˈɒlədʒi/ Sinh lý học.
- physique /fɪˈziːk/ Cơ thể vóc người, dạng người.
- piano /piˈænəʊ/ Pianô.
- piazza /piˈætsə/ Quảng trường.
- pick /pɪk/ Sự chọn lọc, sự chọn lựa.
- picking /ˈpɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pick.
- pickpocket /ˈpɪkpɒkɪt/ Kẻ móc túi.
- picky /ˈpɪki/ Kén cá chọn canh.
- picnic /ˈpɪknɪk/ Cuộc đi chơi và ăn ngoài trời.
- picture /ˈpɪktʃə(r)/ Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.
- piece /piːs/ Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
- pier /pɪə(r)/ Bến tàu; cầu tàu.
- pierce /pɪəs/ Đâm, chọc, chích, xuyên.
-
pig /pɪɡ/ Lợn, heo.
- pigeon /ˈpɪdʒɪn/ Chim bồ câu.
- pigheaded /ˈpɪɡˌhɛdəd/ Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
- pigheadedness /ˈpɪɡˌhɛdədnəs/ Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ; sự ngoan cố, bướng bỉnh.
- pile /paɪl/ Cọc, cừ.
-
pill /pɪl/ Viên thuốc.
- pillar /ˈpɪlə(r)/ Cột, trụ.
- pillow /ˈpɪləʊ/ Gối.
- pilot /ˈpaɪlət/ Hoa tiêu.
- piloting /ˈpaɪlətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pilot.
- pimple /ˈpɪmpl/ Mụn nhọt.
- pin /pɪn/ Ghim, đinh ghim.
- pinch /pɪntʃ/ Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.
-
pineapple /ˈpaɪnæpl/ Quả dứa; cây dứa.
- pink /pɪŋk/ Hồng.
- pinky /ˈpɪŋki/ Hơi hồng, hồng nhạt.
- pip /pɪp/ Bệnh ứ đờm.
- pipe /paɪp/ Ống dẫn.
- piss /pɪs/ Ghụi ẻ khát nước tiểu.
- pistol /ˈpɪstl/ Súng lục, súng ngắn.
- pit /pɪt/ Hồ.
- pitch /pɪtʃ/ Hắc ín.
- pitching /ˈpɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pitch.
- pith /pɪθ/ Ruột cây.
- pitiable /ˈpɪtiəbl/ Đáng thương, đáng thương hại, đáng thương xót.
- pitiful /ˈpɪtɪfl/ Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn.
- pity /ˈpɪti/ lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.
- pivot /ˈpɪvət/ Trụ, ngõng, chốt.
- placard /ˈplækɑːd/ Tranh cổ động, áp phích.
- place /pleɪs/ Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương.
- plain /pleɪn/ Đồng bằng.
- plainly /ˈpleɪnli/ Rõ ràng.
- plaintiff /ˈpleɪntɪf/ Nguyên đơn, người đứng kiện.
- plait /plæt/ Đường xếp nếp gấp pleat).
- plan /plæn/ Sơ đồ, đồ án.
- plane /pleɪn/ Cây tiêu huyền plane-tree, platan).
- planet /ˈplænɪt/ Hành tinh.
- plank /plæŋk/ Tấm ván.
- planning /ˈplænɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plan.
- plans /plænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plan
- plant /plɑːnt/ Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất v…
- plantation /plɑːnˈteɪʃn/ Vườn ươm.
- plants /pleənts/ Số nhiều của plant
- plaster /ˈplɑːstə(r)/ Trát vữa; trát thạch cao.
- plastic /ˈplastɪk/ Chất dẻo, nhựa plastics).
- plate /pleɪt/ Bản, tấm phiếu, lá.
- plateau /ˈplætəʊ/ Cao nguyên.
- plates /pleɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plate
- platform /ˈplætfɔːm/ Nền, bục, bệ.
- platter /ˈplætə(r)/ , đĩa gỗ.
- plausible /ˈplɔːzəbl/ Có vẻ hợp lý, có vẻ đúng.