Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/39
- dive /daɪv/ Sự nhảy lao đầu xuống; sự lặn.
- diverge /daɪˈvɜːdʒ/ Phân kỳ, rẽ ra.
- divergence /daɪˈvɜːdʒəns/ Sự phân kỳ, sự rẽ ra.
- divergent /daɪˈvɜːdʒənt/ Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.
- diverse /daɪˈvɜːs/ Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh.
- diversified /dəˈvɜːsəˌfɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của diversify
- diversion /daɪˈvɜːʃn/ Sự làm trệch đi; sự trệch đi.
- divert /daɪˈvɜːt/ Làm chệch đi, làm chệch hướng.
- divide /dɪˈvaɪd/ Đường chia nước.
- divided /dɪˈvaɪdɪd/ Phân chia.
- divination /ˌdɪvɪˈneɪʃn/ Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.
- divine /dɪˈvaɪn/ Thần thánh, thiêng liêng.
- divinity /dəˈvɪnəti/ Tính thần thánh.
- division /dɪˈvɪʒn/ Sự chia; sự phân chia.
- divorce /dɪˈvɔːs/ Sự ly dị.
- dizzily /ˈdɪzili/ Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt.
- dizziness /ˈdɪzinəs/ Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.
- do /də/ Làm, thực hiện.
- docile /ˈdəʊsaɪl/ Dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn.
- doctor /ˈdɒktə(r)/ Bác sĩ y khoa.
- doctrine /ˈdɒktrɪn/ Học thuyết, chủ nghĩa.
- document /ˈdɒkjumənt/ Văn kiện; tài liệu, tư liệu.
- documents /ˈdɑkjəmənts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của document
- dodgy /ˈdɒdʒi/ Tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác.
- dojo /ˈdəʊdʒəʊ/ Trường dạy võ tự vệ.
- doll /dɒl/ Con búp bê &).
- dollar /ˈdɒlə(r)/ Đồng đô la.
- dolt /dəʊlt/ Người ngu đần, người đần độn.
- domain /dəˈmeɪn/ Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa.
- domestic /dəˈmɛstɪk/ Gia đình, việc nhà, nội trợ.
- domicile /ˈdɒmɪsaɪl/ Nhà ở, nơi ở.
- domination /ˌdɒmɪˈneɪʃn/ Sự thống trị.
- domineering /ˌdɒmɪˈnɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của domineer.
- dominion /dəˈmɪniən/ Quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối.
- donate /dəʊˈneɪt/ Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.
- donation /dəʊˈneɪʃn/ Sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng.
- donut /ˈdəʊˌnʌt/ Bánh rán.
-
door /dɔː(r)/ cửa, cửa ra vào.
- doorkeeper /ˈdɔːkiːpə(r)/ Người trực cửa.
- doorplate /ˈdɔːpleɪt/ Biển [đề tên] ở cửa.
- dope /dəʊp/ Chất đặc quánh.
- dormancy /ˈdɔːmənsi/ Tình trạng ngủ &).
- dormitory /ˈdɔːmətri/ Phòng ngủ.
- dosing /dˈəʊsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dose.
- dot /dɒt/ Của hồi môn.
- double /ˈdʌbl/ Đôi, hai, kép.
- doubling /ˈdəblin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của double.
- doubt /daʊt/ Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
- doubtful /ˈdaʊtfl/ Nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.
- douceur /duːˈsɜː/ Tiền thưởng; tiền đãi thêm, tiền "diêm thuốc".
- doughnut /ˈdəʊnʌt/ Bánh rán.
- dove /dʌv/ Chim bồ câu.
- down /daʊn/ Xuống.
- downfall /ˈdaʊnfɔːl/ Sự trút xuống, sự đổ xuống; trận mưa như trút nước.
- downpour /ˈdaʊnpɔː(r)/ Trận mưa như trút nước xuống.
- downstream /ˌdaʊnˈstriːm/ Xuôi dòng.
- downtown /ˌdaʊnˈtaʊn/ Khu buôn bán kinh doanh.
- downturn /ˈdaʊntɜːn/ Sự suy sụp).
- downwind /ˌdaʊnˈwɪnd/ Theo hướng gió thổi.
- dozen /ˈdʌzn/ Tá.
- dozing /dˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doze.
- draft /drɑːft/ Cặn.
- drafting /ˈdræftin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của draft.
- drag /dræɡ/ Cái bừa lớn, cái bừa nặng.
- dragonfly /ˈdræɡənˌflɑɪ/ Con chuồn chuồn.
- drain /dreɪn/ Ống dẫn, cống, rãnh, mương, máng.
- drainage /ˈdreɪnɪdʒ/ Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước.
- draining /ˈdreɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drain.
- drama /ˈdrɑːmə/ Kịch; tuồng.
- dramatic /drəˈmætɪk/ Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu.
- dramatist /ˈdræmətɪst/ Nhà soạn kịch, nhà viết kịch.
- dramatization /ˌdræmətaɪˈzeɪʃn/ Sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch.
- drastic /ˈdræstɪk/ Tác động mạnh mẽ, quyết liệt.
- draught /drɑːft/ Sự kéo.
- draw /drɔː/ Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
- drawback /ˈdrɔːbæk/ Điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi.
- drawer /drɔː(r)/ Người kéo; người nhổ.
- drawing /ˈdrɔːɪŋ/ Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.
- dread /dred/ Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.
- dreadful /ˈdredfl/ Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
- dream /driːm/ Giấc mơ, giấc mộng.
- dreams /driːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dream
- dredge /dredʒ/ Lưới vét.
- dregs /dreɡz/ Cặn.
- drenched /drɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drench
-
dress /dres/ Quần áo.
- dresser /ˈdresə(r)/ Chạn bát đĩa.
- dressing /ˈdresɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dress.
- dressmaking /drˈɛsmeɪkɪŋ/ Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.
- dribble /ˈdrɪbl/ Dòng chảy nhỏ giọt.
- dribbling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dribble.
- drift /drɪft/ Sự trôi giạt; tình trạng bị lôi cuốn đi &).
- drill /drɪl/ Mũi khoan; máy khoan.
- drink /drɪŋk/ Đồ uống, thức uống.
- drip /drɪp/ Sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt.
- dripping /ˈdrɪpɪŋ/ Sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt.
- drive /draɪv/ Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.
- driver /ˈdraɪvə(r)/ Người lái xe ô tô, xe buýt hay các xe có động cơ
- driving /ˈdraɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drive.
- drizzle /ˈdrɪzl/ Mưa phùn, mưa bụi.
- drizzling /drˈɪzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drizzle.
- drool /druːl/ Nước dãi, mũi dãi.
- droop /druːp/ Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống.
- drooping /ˈdruːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của droop.
- drop /drɒp/ Giọt.
- drown /draʊn/ Chết đuối.
- drowsiness /ˈdraʊzinəs/ Tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ.
- drowsy /ˈdrɑʊzi/ Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ.
- drug /drwʌɡ/ Thuốc, dược phẩm.
- drugs /drʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drug
- drugstore /ˈdrʌɡstɔː(r)/ Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm.
-
drum /drʌm/ Cái trống.
- drumming /ˈdrʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drum.
- drunk /drʌŋk/ Quá khứ của động từ drink và xem say rượu
- dry /draɪ/ Khô, cạn, ráo.
- drying /ˈdraɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dry.
- dryness /draɪnəs/ Sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo.
- dual /ˈdjuːəl/ Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.
- dubious /ˈdjuːbiəs/ Lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng.
- dubiousness /ˈduːbiəsnəs/ Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi.
- due /djuː/ Quyền được hưởng; cái được hưởng.
- dull /dʌl/ Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.
- dullness /dʌlnəs/ Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.
- dumb /dʌm/ Câm, không nói.
- dummy /ˈdəmi/ Người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn.
- dump /dʌmp/ Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.
- dunce /dʌns/ Người tối dạ, người ngu độn.
- dungarees /ˌdʌŋɡəˈriːz/ Bộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ.
- dunk /dʌŋk/ Nhúng.
- dupe /djuːp/ Người bị bịp.
- duplex /ˈdjuːpleks/ Hai, kép đôi.
- duplicate /ˈdjuːplɪkeɪt/ Bản sao.
- duplication /ˌdjuːplɪˈkeɪʃn/ Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.
- durable /ˈdjʊərəbl/ Bền, lâu bền.
- dusk /dʌsk/ Bóng tối.
- dust /dʌst/ Bụi.
- duster /ˈdʌstə(r)/ Khăn lau bụi.
- dusting /ˈdʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dust.
- dustpan /ˈdʌstpæn/ Cái hót rác.
- duties /duːtiz/ Số nhiều của duty
- duty /ˈdjuːti/ Sự tôn kính, lòng kính trọng.
- dwell /dwel/ ở, sống ở, ngụ.
- dwelling /ˈdwelɪŋ/ Sự ở, sự ngụ ở; chỗ ở, nhà ở.
- dye /daɪ/ Thuốc nhuộm.
- dyeing /ˈdɑɪin/ Sự nhuộm.
- dyer /ˈdɑɪɜː/ Thợ nhuộm.
- dying /ˈdaɪɪŋ/ Sự chết.
- dynamism /ˈdaɪnəmɪzəm/ Thuyết động lực.
- dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ Đinamit.
- da /ˌdiː ˈeɪ/ Như dad